Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 12 năm 2025 — Trường THPT Gia Bình số 1, Bắc Ninh

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  1. A

    Hàm số y=f(x)y = f(x) đồng biến trên khoảng (a;b)(a;b) khi và chỉ khi f(x)0,x(a;b)f'(x) \geq 0, \forall x \in (a;b)

  2. B

    Nếu f(x)0,x(a;b)f'(x) \geq 0, \forall x \in (a;b) thì hàm số y=f(x)y = f(x) đồng biến trên khoảng (a;b)(a;b)

  3. C

    Hàm số y=f(x)y = f(x) đồng biến trên khoảng (a;b)(a;b) khi và chỉ khi f(x)0,x(a;b)f'(x) \geq 0, \forall x \in (a;b)

  4. D

    Nếu f(x)>0,x(a;b)f'(x) > 0, \forall x \in (a;b) thì hàm số y=f(x)y = f(x) đồng biến trên khoảng (a;b)(a;b)

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau

x03+f(x)+00+2+f(x)5\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & 0 & & 3 & & +\infty \\ \hline f'(x) & & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline & & & 2 & & & & +\infty \\ f(x) & & \nearrow & & \searrow & & \nearrow & \\ & -\infty & & & & -5 & & \\ \hline \end{array}

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng:

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    5\displaystyle -5

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 3

Gọi M,mM, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2+3x1y = \dfrac{x^{2} + 3}{x - 1} trên đoạn [2;0][-2;0]. Tính P=M+mP = M + m.

  1. A

    P=3\displaystyle P = -3

  2. B

    P=1\displaystyle P = -1

  3. C

    P=135\displaystyle P = -\dfrac{13}{5}

  4. D

    P=5\displaystyle P = -5

Câu 4

Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y=x3+3x29x+8y = x^{3} + 3x^{2} - 9x + 8 trên đoạn [2;2][-2;2].

  1. A

    max[2;2]y=3\displaystyle \max\limits_{[-2;2]} y = 3

  2. B

    max[2;2]y=34\displaystyle \max\limits_{[-2;2]} y = 34

  3. C

    max[2;2]y=10\displaystyle \max\limits_{[-2;2]} y = 10

  4. D

    max[2;2]y=30\displaystyle \max\limits_{[-2;2]} y = 30

Câu 5

Với giá trị nào của tham số mm thì đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số f(x)=mx+32x2024f(x) = \dfrac{mx + 3}{2x - 2024} đi qua điểm M(1;2)M(1;2)?

  1. A

    m=2\displaystyle m = -2

  2. B

    m=4\displaystyle m = 4

  3. C

    m=2\displaystyle m = 2

  4. D

    m=4\displaystyle m = -4

Câu 6

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Đẳng thức nào sau là đúng.

  1. A

    AB=CD\displaystyle \overrightarrow{AB} = \overrightarrow{CD}

  2. B

    AC=CA\displaystyle \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{C'A'}

  3. C

    AA=BB\displaystyle \overrightarrow{AA'} = \overrightarrow{B'B}

  4. D

    BD=BD\displaystyle \overrightarrow{BD} = \overrightarrow{B'D'}

Câu 7

Cho hình lập phương ABCD.EFGHABCD.EFGH. Số đo góc giữa hai vectơ AD\overrightarrow{AD}BG\overrightarrow{BG}

  1. A

    30\displaystyle 30^{\circ}

  2. B

    45\displaystyle 45^{\circ}

  3. C

    90\displaystyle 90^{\circ}

  4. D

    135\displaystyle 135^{\circ}

Câu 8

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A(1;2;3)A(1;2;3) trên mặt phẳng (Oyz)(Oyz)

  1. A

    M(0;2;3)\displaystyle M(0;2;3)

  2. B

    N(1;0;3)\displaystyle N(1;0;3)

  3. C

    P(1;0;0)\displaystyle P(1;0;0)

  4. D

    Q(0;2;0)\displaystyle Q(0;2;0)

Câu 9

Đồ thị sau đây là của hàm số nào?

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=x33x+1\displaystyle y = x^{3} - 3x + 1

  2. B

    y=x33x1\displaystyle y = x^{3} - 3x - 1

  3. C

    y=x33x21\displaystyle y = -x^{3} - 3x^{2} - 1

  4. D

    y=x3+3x2+1\displaystyle y = -x^{3} + 3x^{2} + 1

Câu 10

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho tam giác ABCABC với A(1;3;4),B(2;1;0),C(3;1;2)A(1;3;4), B(2;-1;0), C(3;1;2). Tọa độ trọng tâm GG của tam giác ABCABC

  1. A

    G(3;23;3)\displaystyle G\left(3;\dfrac{2}{3};3\right)

  2. B

    G(2;1;2)\displaystyle G(2;-1;2)

  3. C

    G(2;1;2)\displaystyle G(2;1;2)

  4. D

    G(6;3;6)\displaystyle G(6;3;6)

Câu 11

Cho hàm số y=ax+bx+1y = \dfrac{ax+b}{x+1} có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây là đúng

Đồ thị hàm số $y = \dfrac{ax+b}{x+1}$
  1. A

    a<b\displaystyle a < b

  2. B

    ab<0\displaystyle ab < 0

  3. C

    ab>0\displaystyle ab > 0

  4. D

    b<a<0\displaystyle b < a < 0

Câu 12

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có đạo hàm f(x)=x(x+2025)(x24x+4)f'(x) = x(x+2025)(x^2-4x+4). Hàm số f(x)f(x) có mấy điểm cực tiểu?

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    1\displaystyle 1

Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định trên R\mathbb{R}, có đồ thị hàm số y=f(x)y = f'(x) như hình vẽ.

Đồ thị hàm số $y = f'(x)$
  1. a)

    Hàm số đồng biến trên (1;0)(-1;0)

  2. b)

    f(2025)>f(2024)f(2025) > f(2024)

  3. c)

    Hàm số đạt cực đại tại x=1x = -1

  4. d)

    max[1;1]f(x)=f(0)\max\limits_{[-1;1]} f(x) = f(0)

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như hình dưới đây, trong đó mRm \in \mathbb{R}.

x124+y+0+m123my55\begin{array}{|c|ccccccccc|} \hline x & -\infty & & 1 & & 2 & & 4 & & +\infty \\ \hline y' & & - & \Vert & + & 0 & - & \Vert & + & \\ \hline & m-1 & & \Vert & & & -2 & & \Vert & & 3-m \\ y & & \searrow & \Vert & & \nearrow & & \searrow & \Vert & \nearrow & \\ & & & -\infty & \Vert & -5 & & & -5 & \Vert & -\infty & \\ \hline \end{array}

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    Đồ thị hàm số có đúng 2 đường tiệm cận đứng và 1 đường tiệm cận ngang với mọi mRm \in \mathbb{R}

  2. b)

    Đồ thị hàm số có đúng 2 đường tiệm cận đứng và 2 đường tiệm cận ngang với mọi mR{2}m \in \mathbb{R} \setminus \{2\}

  3. c)

    Đồ thị hàm số có đúng 2 đường tiệm cận đứng và 2 đường tiệm cận ngang với mọi mRm \in \mathbb{R}

  4. d)

    Đồ thị hàm số có đúng 1 đường tiệm cận đứng và 2 đường tiệm cận ngang với mọi mRm \in \mathbb{R}

Câu 3

Cho hàm số y=f(x)=x33xy = f(x) = x^3 - 3x.

Đồ thị hàm số $y = x^3 - 3x$ (Hình 1)
  1. a)

    Tập xác định của hàm số là R\mathbb{R}

  2. b)

    f(x)=3x2+3f'(x) = 3x^2 + 3

  3. c)

    f(x)<0f'(x) < 0 khi x(;1)(1;+)x \in (-\infty; -1) \cup (1; +\infty), f(x)>0f'(x) > 0 khi x(1;1)x \in (-1; 1)

  4. d)

    Hàm số đã cho có đồ thị như ở Hình 1

Câu 4

Một chiếc đèn chùm treo có khối lượng m=5m = 5 kg được thiết kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích SA,SB,SC,SDSA, SB, SC, SD sao cho S.ABCDS.ABCD là hình chóp tứ giác đều có ASC^=60\widehat{ASC} = 60^{\circ} (tham khảo hình). Sử dụng công thức P=mg\vec{P}=m\vec{g} trong đó g\vec{g} là vectơ gia tốc rơi tự do có độ lớn 10m/s210m/s^2, để tính trọng lực P\vec{P} tác động lên chiếc đèn chùm.

hình đèn chùm treo bởi bốn sợi xích SA, SB, SC, SD từ điểm S xuống khung tròn ABCD
  1. a)

    Độ lớn của trọng lực P\vec{P} tác động lên chiếc đèn chùm là 50N50N

  2. b)

    Tam giác SBDSBD là tam giác đều

  3. c)

    SA+SB+SC+SD=3SO\overrightarrow{SA}+\overrightarrow{SB}+\overrightarrow{SC}+\overrightarrow{SD}=3\overrightarrow{SO} với OO là tâm hình vuông ABCDABCD

  4. d)

    Độ lớn lực căng cho mỗi sợi xích là 10N10N

Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABCA(1;1;3),B(1;1;2)A(1;-1;3), B(-1;-1;2)C(3;2;2)C(-3;-2;2). Tính cosABC^\cos \widehat{ABC}.

Trả lời:

Câu 2

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng aa. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của ADA'D'CDC'D'. Tích vô hướng MNCB=na2\overrightarrow{MN}\cdot\overrightarrow{C'B}=na^2 (nn là số thập phân). Giá trị của nn bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 3

Một người đứng ở mặt đất điều khiển hai flycam để phục vụ trong một chương trình của đài truyền hình. Flycam I ở vị trí AA cách vị trí điều khiển 150m150m về phía nam và 200m200m về phía đông, đồng thời cách mặt đất 50m50m. Flycam II ở vị trí BB cách vị trí điều khiển 180m180m về phía bắc và 240m240m về phía tây, đồng thời cách mặt đất 60m60m. Chọn hệ trục tọa độ OxyzOxyz với gốc OO là vị trí người điều khiển, mặt phẳng (Oxy)(Oxy) trùng với mặt đất, trục OxOx có hướng trùng với hướng nam, trục OyOy trùng với hướng đông, trục OzOz vuông góc với mặt đất hướng lên bầu trời, đơn vị trên mỗi trục tính theo mét. Biết AB=mi+nj+rk\overrightarrow{AB}=m\vec{i}+n\vec{j}+r\vec{k}, giá trị của P=m+n+rP=m+n+r bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 4

Biết rằng (sinx+cosx)=asinx+bcosx(\sin x + \cos x)'=a\sin x + b\cos x với a,ba,b là các hằng số thực. Giá trị của a2ba-2b là bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 5

Cho một tấm nhôm có dạng hình vuông cạnh 3dm3dm. Bác Tùng cắt ở bốn góc bốn hình vuông cùng có độ dài cạnh bằng x(dm)x(dm), rồi gấp tấm nhôm lại như Hình 2 để được một cái hộp có dạng hình hộp chữ nhật không có nắp. Gọi VV là thể tích của khối hộp đó tính theo x(dm)x(dm). Giá trị lớn nhất của VV là bao nhiêu decimet khối?

Hình 2 minh họa tấm nhôm hình vuông cạnh 3 dm với bốn góc cắt hình vuông cạnh x và hộp chữ nhật không nắp tạo thành sau khi gấp

Hình 2

Trả lời:

Câu 6

Cho hàm số y=3x+ax+by=\dfrac{3x+a}{x+b} có đồ thị như Hình 12. Tính giá trị của P=2024a25bP=2024a-25b

đồ thị hàm số y = (3x + a)/(x + b) với tiệm cận đứng x = 2 và tiệm cận ngang y = 3
Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài