Đề khảo sát chất lượng Toán 12 lần 1 năm 2024–2025 — Trường THPT Sào Nam, Quảng NamMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho cấp số nhân (un)(u_n)u1=3u_1 = 3u4=24u_4 = 24. Tính giá trị u3u_3.

  1. A

    21

  2. B

    18

  3. C

    12

  4. D

    48

Câu 2

Thống kê điểm kiểm tra học kỳ 1 môn Toán của 300 học sinh lớp 12 được mô tả ở bảng sau

Điểm[2;4)[4;6)[6;8)[8;10]Soˆˊ học sinh205070160\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm} & [2; 4) & [4; 6) & [6; 8) & [8; 10] \\ \hline \text{Số học sinh} & 20 & 50 & 70 & 160 \\ \hline \end{array}

Tính Số trung bình của mẫu số liệu trên làm tròn đến hàng phần trăm.

  1. A

    8,25

  2. B

    7,50

  3. C

    7,46

  4. D

    7,47

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, tìm tọa độ điểm MM đối xứng của điểm A(1;2;5)A(1; -2; 5) qua mặt phẳng OxyOxy.

  1. A

    (1;2;5)\displaystyle (1; -2; -5)

  2. B

    (1;2;5)\displaystyle (-1; 2; 5)

  3. C

    (1;2;5)\displaystyle (1; 2; -5)

  4. D

    (1;2;5)\displaystyle (1; 2; 5)

Câu 4

Tìm tập nghiệm của bất phương trình log3(x1)<2\log_3(x - 1) < 2.

  1. A

    (10;+)\displaystyle (10; +\infty)

  2. B

    (1;3)\displaystyle (1; 3)

  3. C

    (1;10)\displaystyle (1; 10)

  4. D

    (;10)\displaystyle (-\infty; 10)

Câu 5

Trong không gian tọa độ OxyzOxyz cho tam giác ABCABC đều với A(6;0;0)A(6; 0; 0), B(0;y;0)B(0; y; 0)C(0;0;z)C(0; 0; z). Gọi II là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABCABC. Tính khoảng cách OIOI

  1. A

    OI=22\displaystyle OI = 2\sqrt{2}

  2. B

    OI=32\displaystyle OI = 3\sqrt{2}

  3. C

    OI=3\displaystyle OI = 3

  4. D

    OI=23\displaystyle OI = 2\sqrt{3}

Câu 6

Cho đồ thị hàm số y=x2+3x5x+3y = \dfrac{x^2 + 3x - 5}{x + 3} có đường tiệm cận xiên là đường thẳng Δ:y=ax+b\Delta: y = ax + b và tiệm cận đứng là đường thẳng Δ:x=c\Delta': x = c với a,b,cRa, b, c \in \mathbb{R}. Tính tổng Giá trị của tổng S=a+b+cS = a + b + c.

  1. A

    S=1\displaystyle S = -1

  2. B

    S=2\displaystyle S = -2

  3. C

    S=1\displaystyle S = 1

  4. D

    S=4\displaystyle S = 4

Câu 7

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định, có đạo hàm trên R\mathbb{R}f(x)f'(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới

đồ thị hàm số $f'(x)$

Mệnh đề nào sau đây sai?

  1. A

    Hàm số y=f(x)y = f(x) nghịch biến trên khoảng (12;0)\left(-\dfrac{1}{2};0\right)

  2. B

    Hàm số y=f(x)y = f(x) nghịch biến trên khoảng (52;2)\left(-\dfrac{5}{2};-2\right)

  3. C

    Hàm số y=f(x)y = f(x) đồng biến trên khoảng (2;+)(-2;+\infty)

  4. D

    Hàm số y=f(x)y = f(x) nghịch biến trên khoảng (1;2)(1;2)

Câu 8

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' cạnh aa. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

  1. A

    AC.AC=a22\displaystyle \overrightarrow{A'C}.\overrightarrow{AC} = a^2\sqrt{2}

  2. B

    AC.AC=a2\displaystyle \overrightarrow{A'C}.\overrightarrow{AC} = a^2

  3. C

    AC.AC=0\displaystyle \overrightarrow{A'C}.\overrightarrow{AC} = 0

  4. D

    AC.AC=2a2\displaystyle \overrightarrow{A'C}.\overrightarrow{AC} = 2a^2

Câu 9

Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x3x+2f(x) = -x^3 - x + 2 trên đoạn [2;0][-2;0] bằng ?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    2\displaystyle -2

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    8\displaystyle -8

Câu 10

Phương trình 4x=124^x = 12 có nghiệm x=?x = ?.

  1. A

    x=3\displaystyle x = 3

  2. B

    x=log124\displaystyle x = \log_{12}4

  3. C

    x=1+log43\displaystyle x = 1 + \log_43

  4. D

    x=log43\displaystyle x = \log_43

Câu 11

Cho hàm số y=f(x)=mx2+nx+pqx+ry = f(x) = \dfrac{mx^2 + nx + p}{qx + r} có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới.

xx11x2+f(x)0++05++f(x)3\begin{array}{|c|ccccc||ccccc|} \hline x & -\infty & & x_1 & & -1 & & x_2 & & +\infty \\ \hline f'(x) & & - & 0 & + & & & + & 0 & - & \\ \hline & & & -5 & & +\infty & & & & +\infty \\ f(x) & & \nearrow & & \searrow & & & \searrow & & \nearrow & \\ & -\infty & & & & -\infty & & & 3 & & \\ \hline \end{array}

II là tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x). Tìm Tọa độ II.

  1. A

    I(2;1)\displaystyle I(-2;-1)

  2. B

    I(1;1)\displaystyle I(-1;1)

  3. C

    I(1;0)\displaystyle I(-1;0)

  4. D

    I(1;1)\displaystyle I(-1;-1)

Câu 12

Cho hình lăng trụ có đáy là tam giác ABCABC với AB=aAB = a; AC=2aAC = 2a; BAC^=300\widehat{BAC} = 30^0 chiều cao h=3ah = 3a. Tính thể tích của khối lăng trụ.

  1. A

    V=3a3\displaystyle V = 3a^3

  2. B

    V=3a32\displaystyle V = \dfrac{3a^3}{2}

  3. C

    V=3a34\displaystyle V = \dfrac{3a^3}{4}

  4. D

    V=a32\displaystyle V = \dfrac{a^3}{2}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Một tên lửa phóng từ mặt đất từ vị trí gốc toạ độ OO theo hướng, vận tốc không đổi (đặt mặt phẳng (Oxy)(Oxy) trùng với mặt đất). Tên lửa đi từ điểm O(0;0;0)O(0;0;0) đến điểm A(140;60;6)A(140;60;6) trong 88 phút.

  1. a)

    Trong 88 phút tên lửa bay được quãng đường (làm tròn đến hàng đơn vị) xấp xỉ bằng 152km152\,km

  2. b)

    Ở phút thứ 44 độ cao của tên lửa là 3km3\,km

  3. c)

    Toạ độ của tên lửa sau 1212 phút kể từ lúc phóng là (210;90;12)(210;90;12)

  4. d)

    Sau 1010 phút tiếp theo kể từ vị trí AA tên lửa đạt độ cao là 13.5km13.5\,km

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)=x2+2x1x1y = f(x) = \dfrac{x^2 + 2x - 1}{x - 1}

  1. a)

    Đường thẳng y=x+3y = x + 3 là tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho

  2. b)

    Hàm số đồng biến trên khoảng (;0)(-\infty; 0)

  3. c)

    Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x)y = f(x) trên đoạn [3,1][-3, -1]11

  4. d)

    66 giá trị nguyên của mm để phương trình f(x)=mf(x) = m vô nghiệm

Câu 3

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có thể tích VV và tất cả các cạnh đều bằng aa. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    Thể tích của khối ABCBABCB' bằng 16V\dfrac{1}{6}V

  2. b)

    Thể tích của khối hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' bằng a3a^3

  3. c)

    Thể tích của khối A.ABCDA'.ABCD bằng 23V\dfrac{2}{3}V

  4. d)

    Thể tích của khối ACBDACB'D' bằng 13V\dfrac{1}{3}V

Câu 4

Xét một chất điểm MM chuyển động trên đường nằm ngang chọn OO làm gốc, chiều dương từ trái sang phải. Chuyển động của MM được cho bởi công thức S(t)=t33t21S(t) = t^3 - 3t^2 - 1, với tt (giây), t0t \geq 0 là khoảng thời gian tính từ lúc chất điểm bắt đầu chuyển động. Gọi OMOM là khoảng cách từ MM đến OO tính bằng (mét).

  1. a)

    Tại thời điểm t=0t = 0 thì OM=1mOM = 1m

  2. b)

    Chất điểm chuyển động với vận tốc được xác định bởi biểu thức v=3t26t+1v = 3t^2 - 6t + 1 (m/s)(m/s)

  3. c)

    Trong khoảng thời gian 22 giây đầu tiên kể từ lúc bắt đầu chuyển động, chất điểm chuyển động sang trái

  4. d)

    Đến giây thứ 33 giây kể từ lúc bắt đầu chuyển động, khoảng cách lớn nhất của OMOM5m5m

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Để kiểm tra khối lượng (kg) của các bao xi măng. Người ta chọn ngẫu nhiên 3535 bao và kết quả cho bảng số liệu sau

Kg[49,2;49,4)[49,4;49,6)[49,6;49,8)[49,8;50)[50;50,2)Soˆˊ bao591074\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Kg} & [49,2;49,4) & [49,4;49,6) & [49,6;49,8) & [49,8;50) & [50;50,2) \\ \hline \text{Số bao} & 5 & 9 & 10 & 7 & 4 \\ \hline \end{array}

Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu (chính xác đến hàng phần trăm)

Trả lời:

Câu 2

Công ty sữa cần làm làm các lon đựng sữa hình trụ có thể tích 800cm3800 cm^3 (lon sữa có nắp và bỏ qua việc gấp mí). Để chi phí vật liệu (thiết) làm hộp sữa là nhỏ nhất, cần thiết kế hộp sữa có bán kính bao nhiêu cmcm? (chính xác đến hàng phần trăm)

Trả lời:

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, Tính thể tích lớn nhất của tứ diện OABCOABC? (kết quả làm tròn chính xác đến hàng phần trăm) biết A(a;0;0),B(0;a;0),C(0;0;b)A(a;0;0), B(0;a;0), C(0;0;b) với a+b=4|a| + |b| = 4.

Trả lời:

Câu 4

Chọn hệ trục OxyzOxyz với (Oxy)(Oxy) là mặt đất. Hai khinh khí cầu cùng bay lên tại OO. Sau nửa giờ bay, chiếc khinh khí cầu thứ nhất cách điểm xuất phát về phía Đông 11 (km) và về phía Nam 8 (km), đồng thời cách mặt đất 1,3 (km). Chiếc khinh khí cầu thứ hai cách điểm xuất phát về phía Bắc 8 (km) và về phía Tây 8 (km), đồng thời cách mặt đất 900 (m). Xác định khoảng cách (km) giữa hai chiếc khinh khí cầu sau một giờ bay, biết rằng mỗi khinh khí cầu bay với vận tốc và phương không đổi (kết quả làm tròn chính xác đến hàng phần chục).

Trả lời:

Câu 5

Cho hàm số y=f(x)=ax2+bx+3x+cy = f(x) = \frac{ax^2 + bx + 3}{x + c} với a0a \neq 0, có đồ thị là đường cong như hình vẽ bên dưới.

đồ thị hàm số $y = f(x) = \frac{ax^2 + bx + 3}{x + c}$

Giá trị S=a+b+cS = a + b + c là bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 6

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;2;1)A(1;2;1); B(2;1;3)B(2;-1;3) và điểm M(a;b;0)M(a;b;0) sao cho MA2+MB2MA^2 + MB^2 nhỏ nhất. Giá trị nguyên của a+ba + b bằng bao nhiêu?

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài