Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 12 năm 2025 — Trường THCS-THPT Bàu Hàm, Đồng NaiMã đề 001

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số f(x): f′(x) > 0 trên (−∞; −2); f′(x) = 0 tại x = −2; f′(x) < 0 trên (−2; 0); f′(x) = 0 tại x = 0; f′(x) > 0 trên (0; +∞). Hàm số f đồng biến trên (−∞; −2) và (0; +∞), nghịch biến trên (−2; 0), đạt cực đại tại x = −2 với f(−2) = 6, đạt cực tiểu tại x = 0 với f(0) = 2.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

  1. A

    (;6)\displaystyle (-\infty; 6)

  2. B

    (2;+)\displaystyle (-2; +\infty)

  3. C

    (0;+)\displaystyle (0; +\infty)

  4. D

    (2;+)\displaystyle (2; +\infty)

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ < 0 trên (−∞; −3); y′ = 0 tại x = −3; y′ > 0 trên (−3; 1); y′ = 0 tại x = 1; y′ < 0 trên (1; +∞). Hàm số y nghịch biến trên (−∞; −3) và (1; +∞), đồng biến trên (−3; 1), đạt cực tiểu tại x = −3 với y(−3) = −1, đạt cực đại tại x = 1 với y(1) = 2.

Điểm cực đại của hàm số đã cho là

  1. A

    x=1\displaystyle x = 1

  2. B

    x=3\displaystyle x = -3

  3. C

    x=1\displaystyle x = -1

  4. D

    x=2\displaystyle x = 2

Câu 3

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục trên đoạn [1;3][-1; 3] và có đồ thị như hình dưới đây.

Đồ thị hàm số $y = f(x)$ trên đoạn $[-1;3]$

Đặt M=max[1;3]f(x)M = \max\limits_{[-1;3]} f(x)m=min[1;3]f(x)m = \min\limits_{[-1;3]} f(x). Giá trị MmM - m bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 4

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=2x+3x1y = \dfrac{2x+3}{x-1}

  1. A

    y=2\displaystyle y = 2

  2. B

    x=1\displaystyle x = 1

  3. C

    y=3\displaystyle y = -3

  4. D

    x=2\displaystyle x = 2

Câu 5

Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x+410x+2y = x+4 - \dfrac{10}{x+2} là đường thẳng

  1. A

    y=x+4\displaystyle y = x+4

  2. B

    y=x+2\displaystyle y = x+2

  3. C

    y=x4\displaystyle y = -x-4

  4. D

    y=x2\displaystyle y = -x-2

Câu 6

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình dưới đây.

Đồ thị hàm số với tiệm cận đứng và tiệm cận xiên

Tâm đối xứng của đồ thị hàm số có tọa độ là

  1. A

    (2;2)\displaystyle (2; -2)

  2. B

    (2;2)\displaystyle (-2; -2)

  3. C

    (2;2)\displaystyle (-2; 2)

  4. D

    (2;2)\displaystyle (2; 2)

Câu 7

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'.

Hình hộp ABCD.A'B'C'D'

Tổng AB+AD+AA\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{AA'} bằng vectơ nào sau đây?

  1. A

    AC\displaystyle \overrightarrow{AC}

  2. B

    AC\displaystyle \overrightarrow{AC'}

  3. C

    AC\displaystyle \overrightarrow{A'C'}

  4. D

    AC\displaystyle \overrightarrow{A'C}

Câu 8

Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm f(x)=(x1)(x+2),xRf'(x) = (x-1)(x+2), \forall x \in \mathbb{R}. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (;2)\displaystyle (-\infty; -2)

  2. B

    (2;0)\displaystyle (-2; 0)

  3. C

    (2;1)\displaystyle (-2; 1)

  4. D

    (1;+)\displaystyle (1; +\infty)

Câu 9

Trong không gian OxyzOxyz, cho vectơ OA=2i+3j5k\overrightarrow{OA} = 2\vec{i} + 3\vec{j} - 5\vec{k}. Tọa độ điểm AA

  1. A

    A(2;3;5)\displaystyle A(-2; -3; 5)

  2. B

    A(2;3;5)\displaystyle A(2; 3; 5)

  3. C

    A(2;3;5)\displaystyle A(2; 3; -5)

  4. D

    A(2;3;5)\displaystyle A(-2; 3; -5)

Câu 10

Trong không gian OxyzOxyz, giả sử hai véc tơ x\overrightarrow{x}, y\overrightarrow{y} thỏa mãn x=3|\overrightarrow{x}| = 3; y=4|\overrightarrow{y}| = 4 và tích vô hướng xy=6\overrightarrow{x} \cdot \overrightarrow{y} = 6. Khi đó, góc giữa hai véc tơ (x,y)(\overrightarrow{x}, \overrightarrow{y}) bằng bao nhiêu độ?

  1. A

    150\displaystyle 150^{\circ}

  2. B

    60\displaystyle 60^{\circ}

  3. C

    120\displaystyle 120^{\circ}

  4. D

    30\displaystyle 30^{\circ}

Câu 11

Cho hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' có hai đáy là các tam giác đều như hình dưới.

Hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều

Góc giữa hai vectơ BC\overrightarrow{BC}AC\overrightarrow{A'C'} bằng

  1. A

    120\displaystyle 120^{\circ}

  2. B

    150\displaystyle 150^{\circ}

  3. C

    60\displaystyle 60^{\circ}

  4. D

    30\displaystyle 30^{\circ}

Câu 12

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm trên R\mathbb{R} và đồ thị hàm số y=f(x)y = f'(x) như hình vẽ dưới đây.

Đồ thị hàm số $y = f'(x)$

Xét hàm số g(x)=f(x)+xg(x) = f(x) + x. Hàm số g(x)g(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

  1. A

    4

  2. B

    1

  3. C

    3

  4. D

    2

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định, liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên sau:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; 0); y′ = 0 tại x = 0; y′ < 0 trên (0; 1); y′ = 0 tại x = 1; y′ > 0 trên (1; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; 0) và (1; +∞), nghịch biến trên (0; 1), đạt cực đại tại x = 0 với y(0) = 0, đạt cực tiểu tại x = 1 với y(1) = −1.
  1. a)

    Hàm số đã cho đồng biến trên (1;+)(-1;+\infty)

  2. b)

    Hàm số đã cho đạt cực đại tại x=0x = 0; đạt cực tiểu tại x=1x = 1

  3. c)

    Hàm số có ba điểm cực trị

  4. d)

    Phương trình f(x)=12f(x) = \dfrac{1}{2} có 3 nghiệm phân biệt

Câu 2

Một chất điểm chuyển động theo quy luật S(t)=2t3+45t2S(t) = -2t^3 + 45t^2, trong đó thời gian tt tính bằng (s)(s) giây, quãng đường S(t)S(t) tính bằng (m)(m) mét.

  1. a)

    Trong khoảng thời gian 3 giây kể từ khi chất điểm bắt đầu chuyển động, quãng đường chất điểm đó di chuyển được là 216m216\,m

  2. b)

    Vận tốc của chất điểm tại thời điểm ttv(t)=6t2+90tv(t) = -6t^2 + 90t

  3. c)

    Gia tốc của chất điểm tại thời điểm t=5st = 5s35m/s235\,m/s^2

  4. d)

    Trong khoảng thời gian 9 giây kể từ khi chất điểm bắt đầu chuyển động, vận tốc tức thời lớn nhất của chất điểm bằng 330m/s330\,m/s

Câu 3

Cho hàm số y=x22x+3x+2y = \dfrac{x^2 - 2x + 3}{x + 2}. Đồ thị hàm số đã cho có

  1. a)

    hai điểm cực trị

  2. b)

    hai điểm có tọa độ là các số nguyên

  3. c)

    tiệm cận đứng x=2x = -2

  4. d)

    tiệm cận xiên y=x4y = x - 4

Câu 4

Ở một sân bay, vị trí của máy bay được xác định bởi điểm MM trong không gian (Oxyz)(Oxyz) (đơn vị trên mỗi trục là kilomet) như Hình 17. Giả sử mặt đất là mặt phẳng (Oxy)(Oxy). Gọi HH là hình chiếu vuông góc của MM xuống mặt đất. Cho biết tọa độ của máy bay M(3;6;2)M(3;6;2), đài kiểm soát không lưu là gốc O(0;0;0)O(0;0;0) ( độ dài véc tơ trong không gian được tính theo công thức a=a12+a22+a32|\vec{a}| = \sqrt{a_1^2 + a_2^2 + a_3^2} với a=(a1;a2;a3)\vec{a} = (a_1;a_2;a_3))

Hình 17 - hệ trục tọa độ Oxyz với điểm M và hình chiếu H trên mặt phẳng Oxy

Hình 17

  1. a)

    Tọa độ véc tơ OM\overrightarrow{OM}(3;6;2)(3;6;2)

  2. b)

    Độ cao của máy bay so với mặt đất là 20002000 mét

  3. c)

    Tọa độ hình chiếu vuông góc của máy bay trên mặt đất là H(3;0;0)H(3;0;0)

  4. d)

    Khoảng cách từ đài kiểm soát không lưu đến máy bay là 7 km7\text{ km}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x33x+2y = x^3 - 3x + 2 trên [2;0][-2;0] bằng?

Trả lời:

Câu 2

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;1;2),B(4;3;1)A(1;1;-2), B(4;3;1) và tọa độ véc tơ AB=(a;b;c)\overrightarrow{AB} = (a;b;c). Tổng T=a+b+cT = a + b + c bằng?

Trả lời:

Câu 3

Giả sử độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được cho bởi công thức G(x)=x3(48x)G(x) = x^3(48 - x) với (0x48)(0 \le x \le 48), trong đó xx là liều lượng thuốc được tiêm cho bệnh nhân, đơn vị mgmg. Tính liều lượng thuốc cần tiêm cho bệnh nhân để huyết áp giảm nhiều nhất.

Trả lời:

Câu 4

Cho tứ diện đều ABCDABCD có độ dài cạnh AB=10AB = \sqrt{10}. Tích vô hướng ABAC\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{AC} bằng?

Trả lời:

Câu 5

Một hộp sữa dạng hình hộp chữ nhật có nắp, chiều cao hh (cm)(cm), tổng diện tích bề mặt của chiếc hộp bằng 54cm254\text{cm}^2, tìm xx để chiếc hộp có thể tích lớn nhất?

Hộp sữa dạng hình hộp chữ nhật có đáy hình vuông cạnh x và chiều cao h
Trả lời:

Câu 6

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, Có ba lực cùng tác động vào một vật OO. Hai lực F1\overrightarrow{F_1}F2\overrightarrow{F_2} hợp với nhau một góc 120120^{\circ} và có độ lớn F1=15N\left|\overrightarrow{F_1}\right| = 15N, F2=12N\left|\overrightarrow{F_2}\right| = 12N. Lực thứ ba F3\overrightarrow{F_3} vuông góc với mặt phẳng tạo bởi hai lực F1\overrightarrow{F_1}, F2\overrightarrow{F_2} và có độ lớn F3=9N\left|\overrightarrow{F_3}\right| = 9N. Độ lớn của hợp lực F=F1+F2+F3\overrightarrow{F} = \overrightarrow{F_1} + \overrightarrow{F_2} + \overrightarrow{F_3} bằng bao nhiêu Newton (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?

Minh họa ba lực $\overrightarrow{F_1}$, $\overrightarrow{F_2}$, $\overrightarrow{F_3}$ tác dụng tại O và hợp lực
Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài