Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 11 năm 2024 — Trường THPT Dĩ An, Bình DươngMã đề 283

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành. Khi đó khẳng định nào sau đây là sai.

  1. A

    ABAB song song CDCD

  2. B

    SASA cắt SCSC

  3. C

    SASA song song BCBC

  4. D

    SCSCABAB chéo nhau

Câu 2

Cho tứ diện ABCDABCD, gọi MMNN lần lượt là trung điểm của ACACADAD. Đường thẳng MNMN song song với đường nào?

  1. A

    AB\displaystyle AB

  2. B

    BC\displaystyle BC

  3. C

    AD\displaystyle AD

  4. D

    CD\displaystyle CD

Câu 3

Cho hai đường thẳng aabb trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa aabb?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 4

Cho bốn điểm ABCDABCD không đồng phẳng. Giao tuyến của mặt phẳng (ABC)(ABC)(ABD)(ABD) là đường thẳng:

  1. A

    AB\displaystyle AB

  2. B

    AC\displaystyle AC

  3. C

    BD\displaystyle BD

  4. D

    BC\displaystyle BC

Câu 5

Trong các công thức sau, công thức nào sai?

  1. A

    cos2a=cos2asin2a\displaystyle \cos 2a = \cos^{2} a - \sin^{2} a

  2. B

    cos2a=cos2a+sin2a\displaystyle \cos 2a = \cos^{2} a + \sin^{2} a

  3. C

    cos2a=2cos2a1\displaystyle \cos 2a = 2\cos^{2} a - 1

  4. D

    cos2a=12sin2a\displaystyle \cos 2a = 1 - 2\sin^{2} a

Câu 6

Tập xác định của hàm số y=sinxy = \sin x

  1. A

    D=R{π2}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{2}\right\}

  2. B

    D=R{π2+k2π,kZ}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{2} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

  3. C

    D=R\displaystyle D = \mathbb{R}

  4. D

    D=R{±π2}\displaystyle D = \mathbb{R} \setminus \left\{\pm \dfrac{\pi}{2}\right\}

Câu 7

Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A,B,C,DA, B, C, D. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=1+sinx\displaystyle y = 1 + \sin x

  2. B

    y=1sinx\displaystyle y = 1 - \sin x

  3. C

    y=sinx\displaystyle y = \sin x

  4. D

    y=cosx\displaystyle y = \cos x

Câu 8

Giải phương trình sin(2x3π3)=0\sin\left(\dfrac{2x}{3} - \dfrac{\pi}{3}\right) = 0.

  1. A

    x=kπx = k\pi (kZ)(k \in \mathbb{Z})

  2. B

    x=2π3+k3π2x = \dfrac{2\pi}{3} + \dfrac{k3\pi}{2} (kZ)(k \in \mathbb{Z})

  3. C

    x=π3+kπx = \dfrac{\pi}{3} + k\pi (kZ)(k \in \mathbb{Z})

  4. D

    x=π2+k3π2x = \dfrac{\pi}{2} + \dfrac{k3\pi}{2} (kZ)(k \in \mathbb{Z})

Câu 9

Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua gốc tọa độ?

  1. A

    y=cosx\displaystyle y = \cos x

  2. B

    y=sin2x\displaystyle y = \sin^{2} x

  3. C

    y=cot4x\displaystyle y = \cot 4x

  4. D

    y=tanx+cosx\displaystyle y = \tan x + \cos x

Câu 10

Giá trị lớn nhất của hàm số y=4sinx3y = 4\sin x - 3

  1. A

    7\displaystyle -7

  2. B

    3\displaystyle -3

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 11

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là ABCDABCD hình thang với AB//CDAB // CD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB)(SAB)(SCD)(SCD)

  1. A

    Đường thẳng qua SS và song song với ABABCDCD

  2. B

    Đường thẳng qua SS và song song với ADADBCBC

  3. C

    Đường thẳng qua SS và qua giao điểm của ADADBCBC

  4. D

    Đường thẳng qua SS và qua giao điểm của ACACBDBD

Câu 12

Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi IIJJ theo thứ tự là trung điểm của ADADACAC, GG là trọng tâm tam giác BCDBCD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (GIJ)(GIJ)(BCD)(BCD) là đường thẳng:

  1. A

    Qua II và song song với ABAB

  2. B

    Qua II và song song với BDBD

  3. C

    Qua GG và song song với CDCD

  4. D

    Qua GG và song song với BCBC

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm các cạnh ABABCDCD, PP là trung điểm cạnh SASA. Khi đó:

  1. a)

    MN(SBC)MN \parallel (SBC)

  2. b)

    MN(SAD)MN \parallel (SAD)

  3. c)

    SBSB cắt với mặt phẳng (MNP)(MNP)

  4. d)

    SCSC cắt với mặt phẳng (MNP)(MNP)

Câu 2

Cho góc lượng giác xx, biết sinx=35\sin x = -\dfrac{3}{5} với π<x<3π2\pi < x < \dfrac{3\pi}{2}. Khi đó:

  1. a)

    cosx>0\cos x > 0

  2. b)

    cosx=45\cos x = -\dfrac{4}{5}

  3. c)

    tanx=34\tan x = \dfrac{3}{4}

  4. d)

    cotx=43\cot x = \dfrac{4}{3}

Câu 3

Cho phương trình lượng giác cot3x=13\cot 3x = -\dfrac{1}{\sqrt{3}} (*). Khi đó:

  1. a)

    Phương trình (*) tương đương cot3x=cot(π6)\cot 3x = \cot\left(\dfrac{-\pi}{6}\right)

  2. b)

    Phương trình (*) có nghiệm x=π9+kπ3x = \dfrac{\pi}{9} + k\dfrac{\pi}{3} (kZ)(k \in \mathbb{Z})

  3. c)

    Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng (π2;0)\left(-\dfrac{\pi}{2}; 0\right) bằng 5π9\dfrac{-5\pi}{9}

  4. d)

    Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng 2π9-\dfrac{2\pi}{9}

Câu 4

Cho hình bình hành ABCDABCD và một điểm SS không thuộc mặt phẳng (ABCD)(ABCD), các điểm M,NM, N lần lượt là trung điểm của đoạn thẳng AB,SCAB, SC. Gọi O=ACBDO = AC \cap BD.

  1. a)

    SOSO giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC)(SAC)(SBD)(SBD)

  2. b)

    Giao điểm II của đường thẳng ANAN và mặt phẳng (SBD)(SBD) là điểm nằm trên đường thẳng SOSO

  3. c)

    Giao điểm JJ của đường thẳng MNMN và mặt phẳng (SBD)(SBD) là điểm nằm trên đường thẳng SDSD

  4. d)

    Ba điểm I,J,BI, J, B thẳng hàng

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố AA ở vĩ độ 4040^{\circ} Bắc trong ngày thứ tt của một năm không nhuận được cho bởi hàm số

d(t)=3sin[π182(t80)]+12 với tZ vaˋ 0<t365.d(t)=3\sin\left[\frac{\pi}{182}(t-80)\right]+12 \text{ với } t\in \mathbb{Z} \text{ và } 0<t\le 365.

Vào ngày nào trong năm thì thành phố AA có đúng 15 giờ có ánh sáng mặt trời?

Trả lời:

Câu 2

Có hai chung cư cao tầng xây cạnh nhau với khoảng cách giữa chúng là HK=20 mHK=20\text{ m}. Để đảm bảo an ninh, trên nóc chung cư thứ hai người ta lắp camera ở vị trí CC. Gọi AA, BB lần lượt là vị trí thấp nhất, cao nhất trên chung cư thứ nhất mà camera có thể quan sát được (Hình bên). Hãy tính số đo góc ACBACB (phạm vi camera có thể quan sát được ở chung cư thứ nhất). Biết rằng chiều cao của chung cư thứ hai là CK=32 mCK=32\text{ m}, AH=4 mAH=4\text{ m}, BH=24 mBH=24\text{ m} (làm tròn kết quả đến hàng phần mười theo đơn vị độ).

Hai chung cư với camera tại C quan sát các điểm A, B trên chung cư thứ nhất
Trả lời:

Câu 3

Một vận động viên bắn súng nằm trên mặt đất để ngắm bắn các mục tiêu khác nhau trên một bức tường thẳng đứng. Vận động viên bắn trúng một mục tiêu cách mặt đất 14 m14\text{ m} tại một góc ngắm (góc hợp bởi phương bắn và phương ngang). Nếu tăng góc ngắm đó lên hai lần thì vận động viên bắn trúng một mục tiêu cách mặt đất 29 m29\text{ m}. Tính khoảng cách từ vận động viên đến bức tường theo đơn vị mét.

Trả lời:

Câu 4

Một bức tường của một ngôi nhà có dạng như Hình bên, trong đó cung ABAB là một cung của đường tròn tâm CC, bán kính ACAC. Tính diện tích của bức tường theo đơn vị mét vuông (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Bức tường có cung tròn AB tâm C, AB = 18 m và chiều cao phần chữ nhật 4 m
Trả lời:

Câu 5

Trong Hình bên, ba điểm MM, NN, PP nằm ở đầu các cánh quạt của tua bin gió. Biết các cánh quạt dài 31m31\text{m}, độ cao của điểm MM so với mặt đất là 40m40\text{m}, góc giữa các cánh quạt là 2π3\frac{2\pi}{3} và số đo góc lượng giác (OA,OM)(OA, OM)α\alpha. Tính chiều cao của điểm PP so với mặt đất (theo đơn vị mét). Làm tròn kết quả đến hàng phần mười.

Tua bin gió với ba cánh quạt OM, ON, OP dài 31 m, điểm M cao 40 m so với mặt đất
Trả lời:

Câu 6

Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. MM là trung điểm CDCD. GG là trọng tâm tam giác SCDSCD, EE là giao điểm của AMAMBDBD, FF là điểm trên cạnh ABAB sao cho AB=43AFAB=\frac{4}{3}AF. Gọi KK là giao điểm của SCSC và mặt phẳng (EFG)(EFG). Tính tỉ số KSKC\frac{KS}{KC} (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài