Đề khảo sát vào lớp 10 môn Toán đợt 2 năm 2026 — Trường THCS và THPT Nguyễn Tất Thành, Hà NộiMã đề 901

Thời gian
90 phút
Số câu
10 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm đúng sai3 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn4 câu · 2,0 điểm
Phần III. Tự luận3 câu · 5,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm đúng sai3,0 điểm

Câu 1

Cho hai biểu thức A=x4x+1A = \frac{x-4}{\sqrt{x}+1}B=2x2+3x+2+4x4xB = \frac{2}{\sqrt{x}-2} + \frac{3}{\sqrt{x}+2} + \frac{4\sqrt{x}}{4-x}. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    Điều kiện xác định của biểu thức BBx0x \ge 0x4x \ne 4

  2. b)

    Giá trị của biểu thức AA tại x=423x = 4 - 2\sqrt{3}2-2

  3. c)

    Rút gọn biểu thức BB ta được B=1x2B = \frac{1}{\sqrt{x}-2}

  4. d)

    Cho P=ABP = A \cdot B. Tổng tất cả các giá trị nguyên của xx để P<12\sqrt{P} < \frac{1}{2} bằng 2626.

Câu 2

Cho tam giác đều ABCABC cạnh aa. Vẽ nửa đường tròn đường kính ABAB, nửa đường tròn đường kính BCBC và nửa đường tròn đường kính ACAC (như hình vẽ 1). Sáu cung ngoài tam giác tạo thành hình hoa ba cánh (như hình vẽ 2). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

Hình 1: Tam giác đều ABC với ba nửa đường tròn đường kính AB, BC, AC

Hình 1

Hình 2: Hình hoa ba cánh tạo bởi các cung ngoài tam giác

Hình 2

  1. a)

    Diện tích tam giác ABCABCa232\frac{a^2\sqrt{3}}{2}

  2. b)

    Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABCABC bằng a36\frac{a\sqrt{3}}{6}

  3. c)

    Chu vi toàn bộ hình hoa ba cánh bằng πa\pi a

  4. d)

    Diện tích của hình hoa ba cánh bằng a28(2π3)\frac{a^2}{8}(2\pi - \sqrt{3})

Câu 3

Cho hai tập hợp A={3;4;5}A = \{3;4;5\}B={0;1;2}B = \{0;1;2\}. Người ta viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số ab\overline{ab}, trong đó chữ số hàng chục aAa \in A và chữ số hàng đơn vị bBb \in B. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

  1. a)

    Không gian mẫu của phép thử có 99 phần tử

  2. b)

    Số các kết quả thuận lợi cho biến cố "Số tự nhiên được viết ra chia hết cho 55" là 22

  3. c)

    Xác suất của biến cố "Số tự nhiên được viết ra lớn hơn 3535" là 23\frac{2}{3}

  4. d)

    Xác suất của biến cố "Số tự nhiên được viết ra là một số chia hết cho 33" là 12\frac{1}{2}

Phần II. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 4

Một người dự định đi xe máy từ AA đến BB với vận tốc không đổi. Sau khi đi được 11 giờ, người đó dừng nghỉ 1515 phút. Vì vậy để tới BB đúng thời gian dự định, người đó phải tăng vận tốc thêm 1010 km/h trên quãng đường còn lại. Tính vận tốc dự định của người đó (đơn vị: km/h), biết quãng đường ABAB dài 6060 km.

Trả lời:

Câu 5

Khảo sát khối lượng (đơn vị: gam) của một số quả táo được thu hoạch tại một nông trại, người ta thu được bảng thống kê sau:

Khoˆˊi lượng (gam)[150;160)[160;170)[170;180)[180;190)[190;200)Soˆˊ quả41018126\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Khối lượng (gam)} & [150; 160) & [160; 170) & [170; 180) & [180; 190) & [190; 200) \\ \hline \text{Số quả} & 4 & 10 & 18 & 12 & 6 \\ \hline \end{array}

Biết tần số tương đối của nhóm táo có khối lượng thuộc nhóm [180;190)[180; 190)a%a\%. Tính giá trị của aa.

Trả lời:

Câu 6

Một chiếc lều cắm trại được thiết kế gồm hai phần: phần thân phía dưới là một hình trụ và phần mái phía trên là một hình nón. Biết rằng hình trụ và hình nón có chung mặt đáy với bán kính r=2r = 2 m. Chiều cao của phần thân hình trụ là 22 m và chiều cao của riêng phần mái hình nón là 1,51,5 m. Hãy tính thể tích không gian bên trong chiếc lều này theo đơn vị m3\text{m}^3. (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).

Hình vẽ chiếc lều gồm phần thân hình trụ cao 2 m bán kính đáy 2 m và phần mái hình nón cao 1,5 m
Trả lời:

Câu 7

Một con kiến bò theo một đường cong từ điểm AA đến điểm BB như hình bên. Biết đường cong này bao gồm 4 nửa đường tròn liên tiếp có tâm nằm trên đoạn thẳng ABABAB=50AB = 50 cm. Hỏi con kiến đã bò được quãng đường dài bao nhiêu cm? (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất).

Hình vẽ đường cong gồm 4 nửa đường tròn liên tiếp có tâm nằm trên đoạn thẳng AB với AB = 50 cm
Trả lời:

Phần III. Tự luận5,0 điểm

Câu 8

2,0 điểm

Cho phương trình x2(m+2)x+2m=0x^2 - (m + 2)x + 2m = 0 (1) với mm là tham số.

  1. a)

    Giải phương trình (1) với m=3m = 3.

  2. b)

    Tìm các giá trị của tham số mm để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt x1,x2x_1, x_2 thỏa mãn hệ thức: x1=2x22x_1 = 2x_2^2.

Câu 9

2,5 điểm

Cho tam giác ABCABC có ba góc nhọn (AB<AC)(AB < AC) nội tiếp đường tròn (O)(O). Kẻ đường kính ADAD của đường tròn (O)(O), AHAH vuông góc với BCBC tại HH, BEBE vuông góc với ADAD tại EE. Gọi GG là giao điểm của AHAH với đường tròn (O)(O) (GG khác AA). Gọi NN là giao điểm của HEHEACAC.

  1. a)

    Chứng minh tứ giác ABHEABHE nội tiếp.

  2. b)

    Chứng minh GDGD song song với BCBC và tam giác AHNAHN là tam giác vuông.

  3. c)

    Tia phân giác của BAC^\widehat{BAC} cắt đường tròn (O)(O) tại FF. Gọi MM là giao điểm của OFOFBCBC; KK là trung điểm của ABAB; II là giao điểm của KMKMHEHE. Chứng minh ABEI=AEEMAB \cdot EI = AE \cdot EM.

Câu 10

0,5 điểm

Cho một tấm bìa hình vuông ABCDABCD cạnh 44 cm. Người ta vẽ hai cặp đường thẳng song song đối xứng qua các đường chéo của hình vuông để tạo thành một họa tiết trang trí (tham khảo hình vẽ bên). Họa tiết này bao gồm một hình vuông nhỏ ở chính giữa đồng tâm với hình vuông ABCDABCD và 4 tam giác cân tại các đỉnh của hình vuông nhỏ. Tìm giá trị nhỏ nhất của tổng diện tích hình vuông ở giữa và bốn tam giác cân đó.

Hình vẽ họa tiết trang trí trên hình vuông ABCD gồm hình vuông nhỏ ở chính giữa và 4 tam giác cân tại các đỉnh hình vuông nhỏ
    HẾT
    Đăng nhập để làm bài