Đề khảo sát chất lượng Toán 9 lần 1 năm 2025–2026 — Trường THCS & THPT Thống Nhất, Thanh HóaMã đề A

Thời gian
120 phút
Số câu
15 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn8 câu · 2,0 điểm
Phần II. Tự luận7 câu · 8,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Phương trình (x+5)(x3)=0(x+5)(x-3)=0 có nghiệm là:

  1. A

    x=5\displaystyle x = -5

  2. B

    x=3\displaystyle x = 3

  3. C

    x=5x = -5x=3x = 3

  4. D

    x=5x = -5 hoặc x=3x = 3

Câu 2

Điều kiện xác định của căn thức 35x\sqrt{3-5x} là:

  1. A

    x53\displaystyle x \leq \dfrac{5}{3}

  2. B

    x35\displaystyle x \geq -\dfrac{3}{5}

  3. C

    x35\displaystyle x \geq \dfrac{3}{5}

  4. D

    x35\displaystyle x \leq \dfrac{3}{5}

Câu 3

Đồ thị hàm số nào sau đây đi qua điểm M(2;2)M(2; -2) ?

  1. A

    y=12x2\displaystyle y = \dfrac{1}{2}x^{2}

  2. B

    y=12x2\displaystyle y = -\dfrac{1}{2}x^{2}

  3. C

    y=2x2\displaystyle y = 2x^{2}

  4. D

    y=2x2\displaystyle y = -2x^{2}

Câu 4

Nghiệm của bất phương trình 5(x2)2+2x5(x-2) \leq 2+2x là:

  1. A

    x>4\displaystyle x > 4

  2. B

    x<4\displaystyle x < 4

  3. C

    x4\displaystyle x \geq 4

  4. D

    x4\displaystyle x \leq 4

Câu 5

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, đường cao AHAH, biết AB=6cm,HC=9cmAB = 6cm, HC = 9cm. Độ dài cạnh ACAC là:

  1. A

    36cm\displaystyle 3\sqrt{6}cm

  2. B

    63cm\displaystyle 6\sqrt{3}cm

  3. C

    53cm\displaystyle 5\sqrt{3}cm

  4. D

    35cm\displaystyle 3\sqrt{5}cm

Câu 6

Trên đường tròn (O;5cm)(O; 5cm) vẽ dây MN=8cmMN = 8cm. Khoảng cách từ tâm OO đến dây MNMN là:

  1. A

    3cm\displaystyle 3cm

  2. B

    4cm\displaystyle 4cm

  3. C

    5cm\displaystyle 5cm

  4. D

    8cm\displaystyle 8cm

Câu 7

Gieo 1 con xúc xắc 30 lần và được kết quả như sau:

Soˆˊ chaˆˊm xuaˆˊt hiện123456Taˆˋn soˆˊ475?46\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Số chấm xuất hiện} & \mathbf{1} & \mathbf{2} & \mathbf{3} & \mathbf{4} & \mathbf{5} & \mathbf{6} \\ \hline \text{Tần số} & 4 & 7 & 5 & ? & 4 & 6 \\ \hline \end{array}

Tần số xuất hiện mặt 4 chấm là:

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 8

Một hộp có 20 viên bi với kích thước và khối lượng như nhau. Bạn Ngân viết lên các viên bi đó các số 1,2,3,...,201, 2, 3, ..., 20; hai viên bi khác nhau thì viết hai số khác nhau.

Xét phép thử “Lấy ngẫu nhiên một viên bi trong hộp”. Tính xác suất biến cố: “Số xuất hiện trên viên bi được lấy ra chia 7 dư 1”.

  1. A

    320\displaystyle \dfrac{3}{20}

  2. B

    110\displaystyle \dfrac{1}{10}

  3. C

    120\displaystyle \dfrac{1}{20}

  4. D

    520\displaystyle \dfrac{5}{20}

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 9

1,5 điểm
  1. a)

    Giải phương trình: (2x1)(3x+9)=0(2x-1)(3x+9)=0

  2. b)

    Giải hệ phương trình {x+2y=53xy=1\begin{cases} x+2y=5 \\ 3x-y=1 \end{cases}

Câu 10

1,0 điểm

Rút gọn biểu thức A=(xx+1xx1+2x4x1):1x+1A=\left(\dfrac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}+1}-\dfrac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}-1}+\dfrac{2\sqrt{x}-4}{x-1}\right):\dfrac{1}{\sqrt{x}+1} với x0;x1x \geq 0; x \neq 1.

    Câu 11

    1,0 điểm

    Cho phương trình x25x+m3=0x^{2} - 5x + m - 3 = 0 (mm là tham số). Tìm các giá trị của mm để phương trình có hai nghiệm x1,x2x_{1}, x_{2} thỏa mãn hệ thức: x122x1x2+3x2=1x_{1}^{2} - 2x_{1}x_{2} + 3x_{2} = 1.

      Câu 12

      1,0 điểm

      Một chiếc xe khách đi từ Hà Nội đến Thanh Hóa, quãng đường dài 160160 km. Sau khi xe khách xuất phát được 11 giờ 3030 phút, một chiếc xe tải bắt đầu đi từ Thanh Hóa về Hà Nội (trên cùng một tuyến đường với xe khách) và gặp xe khách sau 4040 phút. Tính vận tốc của mỗi xe, biết rằng mỗi giờ xe khách đi nhanh hơn xe tải 1515 km.

        Câu 13

        1,0 điểm

        Nước cam là một loại đồ uống rất tốt cho sức khỏe vì chứa nhiều vi chất dinh dưỡng như vitamin C, folate và kali. Tại siêu thị có bán một loại cam sành (dạng hình cầu) có đường kính 88 cm, vỏ dày 0,30,3 cm. Mỗi quả ép nước được 88%88\% thể tích của quả cam.

        Sơ đồ mặt cắt quả cam hình cầu đường kính 8 cm
        Ảnh quả cam sành bổ đôi
        1. a)

          Coi phần ruột của quả cam cũng có dạng hình cầu có cùng tâm với quả cam. Tính thể tích phần ruột của quả cam (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

        2. b)

          Bạn An cần chuẩn bị 66 ly nước ép cam cho cả gia đình. Nước ép cam sẽ đựng trong các ly thủy tinh giống nhau, phần lòng trong có dạng hình trụ chiều cao 1515 cm và đường kính đáy lòng trong là 66 cm. Mỗi ly chứa được 70%70\% thể tích. Hỏi An phải dùng bao nhiêu quả cam như trên thì có đủ nước ép cam đựng vào 66 ly.

        Câu 14

        2,0 điểm

        Cho nửa đường đường tròn (O)(O) đường kính ABAB. Qua điểm CC thuộc nửa đường tròn, kẻ tiếp tuyến dd với nửa đường tròn. Từ điểm AABB kẻ các đường thẳng vuông góc với đường thẳng dd cắt dd lần lượt tại MMNN. Từ CC hạ CHCH vuông góc với ABAB tại HH.

        1. a)

          Chứng minh bốn điểm A,M,C,HA, M, C, H cùng thuộc một đường tròn.

        2. b)

          Khi A,BA, B cố định, chứng minh rằng: CH2=AH.BHCH^{2} = AH.BH

        3. c)

          Xác định vị trí của CC trên nửa đường tròn (O)(O) để AM.BNAM.BN lớn nhất.

        Câu 15

        0,5 điểm

        Trên một đoạn đường giao thông có hai con đường vuông góc với nhau tại OO như hình vẽ. Một địa danh có vị trí đặt tại MM, vị trí MM cách đường OxOx216216 m và cách đường OyOy11 km. Vì lý do thực tiễn, người ta muốn làm một đoạn đường thẳng ABAB đi qua vị trí MM, biết rằng giá để làm 100100 m đường là 200200 triệu đồng. Chọn vị trí AABB để hoàn thành con đường với chi phí thấp nhất. Hỏi chi phí thấp nhất để hoàn thành con đường là bao nhiêu?

        Sơ đồ hai con đường vuông góc tại O và đoạn đường thẳng AB đi qua điểm M
          HẾT
          Đăng nhập để làm bài