Đề khảo sát học sinh lớp 9 thi vào lớp 10 môn Toán lần 4 năm 2025 — Trường TH&THCS Hoằng Sơn 1, Thanh HóaMã đề A

Thời gian
120 phút
Số câu
15 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn8 câu · 2,0 điểm
Phần II. Tự luận7 câu · 8,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Phương trình (x+3)(x4)2x+6=0\frac{(x+3)(x-4)}{2x+6}=0 có nghiệm là:

  1. A

    x=3\displaystyle x=-3

  2. B

    x=4\displaystyle x=4

  3. C

    x=3x=3x=4x=-4

  4. D

    x=3x=-3x=4x=4

Câu 2

Biểu thức 4x2y4\sqrt{4x^{2}y^{4}} khi bỏ dấu căn có giá trị là:

  1. A

    2xy2\displaystyle 2x|y^{2}|

  2. B

    2xy2\displaystyle -2x|y^{2}|

  3. C

    2xy2\displaystyle 2xy^{2}

  4. D

    2xy2\displaystyle 2|x|y^{2}

Câu 3

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về đồ thị hàm số y=ax2y=ax^{2} (a0)(a \neq 0).

  1. A

    Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng

  2. B

    Với a<0a<0 thì đồ thị nằm phía dưới trục hoành và O(0;0)O(0;0) là điểm cao nhất của đồ thị

  3. C

    Với a>0a>0 thì đồ thị nằm phía trên trục hoành và O(0;0)O(0;0) là điểm cao nhất của đồ thị

  4. D

    Với a>0a>0 thì đồ thị nằm phía trên trục hoành và O(0;0)O(0;0) là điểm thấp nhất của đồ thị

Câu 4

Bất phương trình 2024x202502024x-2025 \leq 0 có các hệ số a;ba; b lần lượt là:

  1. A

    a=2024;b=2025\displaystyle a=2024; b=2025

  2. B

    a=2025;b=2024\displaystyle a=-2025; b=2024

  3. C

    a=2024;b=2025\displaystyle a=2024; b=-2025

  4. D

    a=2024;b=2025\displaystyle a=-2024; b=-2025

Câu 5

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, AB=3cmAB=3cm; BC=5cmBC=5cm. Khẳng định nào sau đây là sai?

  1. A

    tanC=34\displaystyle \tan C = \frac{3}{4}

  2. B

    sinC=45\displaystyle \sin C = \frac{4}{5}

  3. C

    cosB=35\displaystyle \cos B = \frac{3}{5}

  4. D

    tanB=43\displaystyle \tan B = \frac{4}{3}

Câu 6

Cho đường tròn (O;4cm)(O; 4cm) và đường thẳng dd tiếp xúc với nhau. Gọi hh là khoảng cách từ tâm OO đến đường thẳng dd. Khẳng định nào sau đây là đúng:

  1. A

    h>4cm\displaystyle h>4cm

  2. B

    h<4cm\displaystyle h<4cm

  3. C

    h4cm\displaystyle h \leq 4cm

  4. D

    h=4cm\displaystyle h=4cm

Câu 7

Thời gian chạy cự ly 100m100m của các học sinh khối lớp 9 ở một trường THCS được giáo viên Thể chất ghi lại trong bảng số liệu sau:

Thời gian (giaˆy)[13;15)[15;17)[17;19)[19;21)Soˆˊ học sinh25364057\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (giây)} & [13;15) & [15;17) & [17;19) & [19;21) \\ \hline \text{Số học sinh} & 25 & 36 & 40 & 57 \\ \hline \end{array}

Thời gian hoàn thành của bạn Đăng là 14 giây. Thời gian chạy của bạn Đăng nằm trong nhóm số liệu nào?

  1. A

    [13;15)\displaystyle [13;15)

  2. B

    [15;17)\displaystyle [15;17)

  3. C

    [17;19)\displaystyle [17;19)

  4. D

    [19;21)\displaystyle [19;21)

Câu 8

Nam có 10 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến 10. bạn rút ngẫu nhiên một tấm thẻ. Xác suất của biến cố: “Chữ số trên tấm thẻ được rút là số chẵn” bằng:

  1. A

    310\displaystyle \frac{3}{10}

  2. B

    410\displaystyle \frac{4}{10}

  3. C

    510\displaystyle \frac{5}{10}

  4. D

    110\displaystyle \frac{1}{10}

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 9

1,5 điểm
  1. a)

    Giải phương trình: 2x2+7x9=02x^{2}+7x-9=0.

  2. b)

    Giải hệ phương trình: {3x+y=6xy=2\begin{cases} 3x+y=6 \\ x-y=-2 \end{cases}.

Câu 10

1,0 điểm

Rút gọn biểu thức: P=(2x+11x1+3x1x1):4x+1P=\left(\frac{2}{\sqrt{x}+1}-\frac{1}{\sqrt{x}-1}+\frac{3\sqrt{x}-1}{x-1}\right):\frac{4}{\sqrt{x}+1}, với x0x \geq 0x1x \neq 1

    Câu 11

    1,0 điểm

    Tìm mm để phương trình: x22(m1)x+m24m+5=0x^{2} - 2(m-1)x + m^{2} - 4m + 5 = 0 có hai nghiệm x1,x2x_{1}, x_{2} thỏa mãn điều kiện x12x2+x1x223x13x2=0x_{1}^{2}x_{2} + x_{1}x_{2}^{2} - 3x_{1} - 3x_{2} = 0.

      Câu 12

      1,0 điểm

      Một ca nô đi xuôi dòng trên một khúc sông từ bến AA đến bến BB dài 40km40km sau đấy lại ngược dòng từ BB về AA. Thời gian đi xuôi dòng ít hơn thời gian đi ngược dòng là 2020 phút. Vận tốc của dòng nước là 3km/h3km/h và vận tốc riêng của ca nô không đổi. Tính vận tốc riêng của ca nô.

        Câu 13

        1,0 điểm

        Một bồn hình trụ đang chứa dầu, được đặt nằm ngang, có chiều dài bồn là 5m5m, có bán kính đáy 1m1m, với nắp bồn đặt trên mặt nằm ngang của mặt trụ. Người ta đã rút dầu trong bồn tương ứng với 0,5m0,5m của đường kính đáy. Tính thể tích gần đúng nhất của khối dầu còn lại trong bồn (lấy π3,14\pi \approx 3,14, kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai, theo m3m^{3})

        Mặt đáy được minh họa như hình vẽ sau:

        Bồn hình trụ nằm ngang chứa dầu dài $5m$, bán kính đáy $1m$
        Mặt đáy hình tròn tâm $O$ minh họa phần dầu còn lại

          Câu 14

          2,0 điểm

          Cho đường tròn (O)(O) đường kính ABAB. Gọi HH là điểm nằm giữa OOBB. Kẻ dây CDCD vuông góc với ABAB tại HH. Trên cung nhỏ ACAC lấy điểm EE bất kỳ (EE khác AACC). Kẻ CKCK vuông góc với AEAE tại KK. Đường thẳng DEDE cắt CKCK tại FF.

          1. a)

            Chứng minh tứ giác AHCKAHCK là tứ giác nội tiếp.

          2. b)

            Chứng minh KK là trung điểm CFCF. Tìm vị trí của điểm EE để diện tích tam giác ADFADF lớn nhất.

          Câu 15

          0,5 điểm

          Một người chạy bộ ngược chiều gió trên một quãng đường có độ dài là ss km, với vận tốc gió thổi là 6km/h6km/h. Nếu vận tốc của người chạy khi không có gió là vv (km/h)(km/h) thì năng lượng tiêu hao của người đó trong tt giờ được cho bởi công thức E(v)=cv3tE(v) = c \cdot v^{3} \cdot t, trong đó cc là một hằng số, EE được tính bằng đơn vị Jun. Người đó cần chạy với vận tốc bao nhiêu km/hkm/h để năng lượng tiêu hao trong quá trình chạy là ít nhất?

            HẾT
            Đăng nhập để làm bài