Đề khảo sát chất lượng Toán 9 lần 1 năm 2024 — Phòng GD&ĐT Sơn Tây, Hà Nội

Thời gian
120 phút
Số câu
5 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu I

1,5 điểm
  1. 1)

    Số sách quyên góp cho đợt ủng hộ các em nghèo ở vùng cao của khối 8 thuộc một trường THCS được ghi lại trong biểu đồ sau:

    Biểu đồ cột số lượng quyên góp (quyển sách) của các lớp 8A, 8B, 8C, 8D
    1. a)

      Số quyển sách lớp 8B quyên góp được là bao nhiêu?

    2. b)

      Tính tỉ số phần trăm số sách quyên góp được của lớp 8D so với số sách quyên góp của cả khối.

  2. 2)

    Bạn An gieo một con xúc xắc 20 lần liên tiếp và thống kê được kết quả như sau:

    Mặt1 chaˆˊm2 chaˆˊm3 chaˆˊm4 chaˆˊm5 chaˆˊm6 chaˆˊmSoˆˊ laˆˋn xuaˆˊt hiện125354\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Mặt} & 1 \text{ chấm} & 2 \text{ chấm} & 3 \text{ chấm} & 4 \text{ chấm} & 5 \text{ chấm} & 6 \text{ chấm} \\ \hline \text{Số lần xuất hiện} & 1 & 2 & 5 & 3 & 5 & 4 \\ \hline \end{array}

    Tính xác suất của biến cố “Mặt xuất hiện của xúc xắc là mặt có số chấm là số chia hết cho 2.”

Câu II

2,0 điểm
  1. 1)

    Giải phương trình

    1. a)

      2(x5)3=32(x - 5) - 3 = 3

    2. b)

      2x3+1x+3=x7x29\dfrac{2}{x - 3} + \dfrac{1}{x + 3} = \dfrac{x - 7}{x^2 - 9}

  2. 2)

    Cho hệ phương trình {mx+y=4xy=1\begin{cases} mx + y = 4 \\ x - y = -1 \end{cases} (mm là tham số).

    1. a)

      Giải hệ phương trình với m=2m = 2

    2. b)

      Tìm mm nguyên để hệ phương trình có nghiệm (x;y)(x; y) nguyên.

Câu III

2,0 điểm
  1. 1)

    Để hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ năm học 2024-2025. Liên đội Trường THCS đã phát động và giao chỉ tiêu mỗi chi đội thu gom 50 kg giấy vụn làm kế hoạch nhỏ. Để nâng cao tinh thần thi đua, chi đội trưởng lớp 9A1 giao chỉ tiêu về hai tổ thi đua thu gom giấy vụn. Cả hai tổ đều rất tích cực nên tổ I thu gom vượt chỉ tiêu 30%, tổ II thu gom vượt chỉ tiêu 20%. Do đó, tổng số giấy chi đội 9A1 thu được là 62 kg. Hỏi chi đội trưởng lớp 9A1 giao chỉ tiêu mỗi tổ bao nhiêu kg giấy vụn?

  2. 2)

    Bạn Phong đi xe đạp tập thể dục từ nhà đến công viên với vận tốc 12 km/h12\text{ km/h} và sau đó bạn Phong đi từ công viên trở về nhà với vận tốc 10 km/h10\text{ km/h}. Thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 1515 phút. Tính độ dài quãng đường bạn Phong đi từ nhà đến công viên.

Câu IV

4,0 điểm
  1. 1)

    Trong một buổi tập luyện, một tàu ngầm ở trên mặt biển lặn xuống và di chuyển theo đường thẳng tạo với mặt nước biển một góc 3030^{\circ} (xem hình vẽ bên).

    Minh họa tàu ngầm di chuyển tạo góc 30° với mặt nước, độ sâu AB = 130 m và quãng đường CB
    1. a)

      Khi tàu ở độ sâu AB=130 mAB = 130\text{ m} so với mặt nước biển thì tàu đã đi được quãng đường CBCB dài bao nhiêu m?

    2. b)

      Biết vận tốc của tàu là 30 km/h30\text{ km/h}. Hỏi tàu đi hết quãng đường CBCB trong thời gian bao nhiêu giây (làm tròn đến hàng đơn vị của giây)?

  2. 2)

    Cho tam giác ABCABC vuông tại AA. Đường cao AHAH.

    1. a)

      Giả sử biết AB=9 cmAB = 9\text{ cm}; BC=15 cmBC = 15\text{ cm}. Tính độ dài cạnh ACAC, số đo góc B^\widehat{B}; C^\widehat{C}

    2. b)

      Gọi MMNN lần lượt là chân các đường vuông góc kẻ từ điểm HH đến các đường thẳng ABABACAC. Chứng minh AH2=AM.ABAH^{2} = AM.AB, từ đó suy ra:

      AM.AB+AN.AC=2MN2.AM.AB + AN.AC = 2MN^{2}.
    3. c)

      Từ AA kẻ APMNAP \perp MN (PMN)(P \in MN). Chứng minh:

      +) APAP đi qua trung điểm II của BCBC

      +)SABISAMN=12sin2B+12cos2HAC+) \frac{S_{ABI}}{S_{AMN}} = \frac{1}{2\sin^{2} B} + \frac{1}{2\cos^{2} HAC}

Câu V

0,5 điểm

Cho một tam giác đều ABCABC cạnh 6 cm6\text{ cm}. Người ta dựng một hình chữ nhật MNPQMNPQ có cạnh MNMN nằm trên cạnh BCBC, hai đỉnh PPQQ theo thứ tự nằm trên hai cạnh ACACABAB của tam giác. Xác định giá trị lớn nhất của hình chữ nhật đó?

Tam giác đều ABC với hình chữ nhật MNPQ nội tiếp, cạnh MN nằm trên BC, QM và PN vuông góc với BC
    HẾT
    Đăng nhập để làm bài