Đề khảo sát chất lượng Toán 12 lần 6 năm 2024–2025 — Trường THPT Triệu Sơn 3, Thanh HóaMã đề 0121

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Nghiệm của phương trình log4(x1)=3\log_4(x-1)=3

  1. A

    x=65\displaystyle x=65

  2. B

    x=66\displaystyle x=66

  3. C

    x=68\displaystyle x=68

  4. D

    x=63\displaystyle x=63

Câu 2

Nguyên hàm của hàm số f(x)=1+cosxf(x)=1+\cos x

  1. A

    1sinx+C\displaystyle 1-\sin x+C

  2. B

    xsinx+C\displaystyle x-\sin x+C

  3. C

    x+sinx+C\displaystyle x+\sin x+C

  4. D

    1+sinx+C\displaystyle 1+\sin x+C

Câu 3

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau

bảng biến thiên của hàm số y = f(x)
x1+y2+35\begin{array}{|c|ccc||ccc|} \hline x & -\infty & & 1 & & & +\infty \\ \hline y & 2 & & \nearrow & +\infty & 3 & \nearrow & 5 \\ \hline \end{array}

Tổng số đường tiệm cận ngang và đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

  1. A

    4

  2. B

    3

  3. C

    2

  4. D

    1

Câu 4

Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi M,NM,N lần lượt là trung điểm của AB,CDAB,CDGG là trung điểm của MNMN. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là sai?

  1. A

    GA+GB+GC=GD\displaystyle \overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=\overrightarrow{GD}

  2. B

    GA+GB+GC+GD=0\displaystyle \overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}+\overrightarrow{GD}=\vec{0}

  3. C

    GM+GN=0\displaystyle \overrightarrow{GM}+\overrightarrow{GN}=\vec{0}

  4. D

    MA+MB+MC+MD=4MG\displaystyle \overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC}+\overrightarrow{MD}=4\overrightarrow{MG}

Câu 5

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật và SASA vuông góc với (ABCD)(ABCD).

hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật

Khi đó, mặt phẳng (SCD)(SCD) vuông góc với mặt phẳng

  1. A

    (ABCD)\displaystyle (ABCD)

  2. B

    (SBC)\displaystyle (SBC)

  3. C

    (SAD)\displaystyle (SAD)

  4. D

    (SAC)\displaystyle (SAC)

Câu 6

Cho cấp số cộng (un)(u_n) biết u5=5,u10=15u_5=5, u_{10}=15. Số hạng thứ bảy của cấp số cộng đã cho là

  1. A

    u7=9\displaystyle u_7=9

  2. B

    u7=7\displaystyle u_7=7

  3. C

    u7=8\displaystyle u_7=8

  4. D

    u7=12\displaystyle u_7=12

Câu 7

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số
x23+y0+0+4y1\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -2 & & 3 & & +\infty \\ \hline y' & & - & 0 & + & 0 & - & \\ \hline & +\infty & & & & 4 & & \\ y & & \searrow & & \nearrow & & \searrow & \\ & & & 1 & & & & -\infty \\ \hline \end{array}

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (2;+)\displaystyle (-2;+\infty)

  2. B

    (2;3)\displaystyle (-2;3)

  3. C

    (3;+)\displaystyle (3;+\infty)

  4. D

    (;2)\displaystyle (-\infty;-2)

Câu 8

Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng (P):2x+y1=0(P): 2x + y -1 = 0 có một vectơ pháp tuyến là

  1. A

    n4=(2;1;0)\displaystyle \vec{n}_{4}=(2;1;0)

  2. B

    n2=(2;1;1)\displaystyle \vec{n}_{2}=(2;1;-1)

  3. C

    n3=(1;2;0)\displaystyle \vec{n}_{3}=(1;2;0)

  4. D

    n1=(2;1;1)\displaystyle \vec{n}_{1}=(-2;-1;1)

Câu 9

Cho hai mẫu số liệu ghép nhóm AABB có bảng tần số ghép nhóm như sau:

NhoˊA[1,6;1,8)[1,8;2,0)[2,0;2,2)[2,2;2,4)[2,4;2,6)Taˆˋn soˆˊ122518102NhoˊB[2,0;2,2)[2,2;2,4)[2,4;2,6)[2,6;2,8)[2,8;3,0)Taˆˋn soˆˊ245036204\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm } A & [1,6;1,8) & [1,8;2,0) & [2,0;2,2) & [2,2;2,4) & [2,4;2,6) \\ \hline \text{Tần số} & 12 & 25 & 18 & 10 & 2 \\ \hline \text{Nhóm } B & [2,0;2,2) & [2,2;2,4) & [2,4;2,6) & [2,6;2,8) & [2,8;3,0) \\ \hline \text{Tần số} & 24 & 50 & 36 & 20 & 4 \\ \hline \end{array}

Gọi SA2S_{A}^{2}SB2S_{B}^{2} lần lượt là phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm AABB. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    SB2=4SA2\displaystyle S_{B}^{2}=4S_{A}^{2}

  2. B

    SA2=SB2\displaystyle S_{A}^{2}=S_{B}^{2}

  3. C

    SA2=SB20,16\displaystyle S_{A}^{2}=S_{B}^{2}-0,16

  4. D

    SB2=2SA2\displaystyle S_{B}^{2}=2S_{A}^{2}

Câu 10

Tập nghiệm của bất phương trình (12)x114\left(\dfrac{1}{2}\right)^{x-1} \geq \dfrac{1}{4}

  1. A

    [3;+)\displaystyle [3;+\infty)

  2. B

    (3;+)\displaystyle (3;+\infty)

  3. C

    (;3]\displaystyle (-\infty;3]

  4. D

    (1;3]\displaystyle (1;3]

Câu 11

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm I(1;2;1)I(1;-2;1)A(1;2;3)A(1;2;3). Phương trình mặt cầu có tâm II và đi qua AA

  1. A

    (x1)2+(y+2)2+(z1)2=20\displaystyle (x-1)^2+(y+2)^2+(z-1)^2=20

  2. B

    (x+1)2+(y2)2+(z+1)2=5\displaystyle (x+1)^2+(y-2)^2+(z+1)^2=5

  3. C

    (x1)2+(y+2)2+(z1)2=5\displaystyle (x-1)^2+(y+2)^2+(z-1)^2=5

  4. D

    (x+1)2+(y2)2+(z+1)2=20\displaystyle (x+1)^2+(y-2)^2+(z+1)^2=20

Câu 12

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y=x21y=x^{2}-1y=x1y=x-1 bằng

  1. A

    13π6\displaystyle \dfrac{13\pi}{6}

  2. B

    π6\displaystyle \dfrac{\pi}{6}

  3. C

    16\displaystyle \dfrac{1}{6}

  4. D

    136\displaystyle \dfrac{13}{6}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho hàm số f(x)=xln(2x+1)f(x)=x-\ln(2x+1) có tập xác định là DD.

  1. a)

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;12)\left(0;\dfrac{1}{2}\right)

  2. b)

    x=12x=\dfrac{1}{2} là điểm cực tiểu của hàm số

  3. c)

    Đạo hàm của hàm số f(x)f(x)f(x)=112x+1,x(12;+)f'(x)=1-\dfrac{1}{2x+1}, \forall x \in \left(-\dfrac{1}{2};+\infty\right)

  4. d)

    D=(0;+)D=(0;+\infty)

Câu 2

Một nhà máy thực hiện khảo sát toàn bộ công nhân về sự hài lòng của họ về điều kiện làm việc tại phân xưởng (gồm 2 phân xưởng I và II). Kết quả khảo sát như sau:

\multirow2Khảo saˊt coˆng nhaˆnKeˆˊt quả khảo saˊtHaˋi loˋngKhoˆng haˋi loˋngSoˆˊ coˆng nhaˆn phaˆn xưởng I2312Soˆˊ coˆng nhaˆn phaˆn xưởng II2515\begin{array}{|c|c|c|} \hline \multirow{2}{*}{\text{Khảo sát công nhân}} & \text{Kết quả khảo sát} & \\ & \text{Hài lòng} & \text{Không hài lòng} \\ \hline \text{Số công nhân phân xưởng I} & 23 & 12 \\ \hline \text{Số công nhân phân xưởng II} & 25 & 15 \\ \hline \end{array}

Gặp ngẫu nhiên một công nhân của nhà máy. Gọi AA là biến cố "Công nhân đó làm việc tại phân xưởng I" và BB là biến cố "Công nhân đó hài lòng với điều kiện làm việc tại phân xưởng".

  1. a)

    Biết công nhân đó hài lòng với điều kiện làm việc tại phân xưởng. Xác suất gặp được công nhân thuộc phân xưởng II là 1325\frac{13}{25}.

  2. b)

    Biết công nhân đó thuộc phân xưởng I. Xác suất gặp được công nhân không hài lòng với điều kiện làm việc tại phân xưởng là 1235\frac{12}{35}.

  3. c)

    Xác suất của biến cố AA715\frac{7}{15}

  4. d)

    Xác suất của biến cố BB1320\frac{13}{20}

Câu 3

Một chất điểm chuyển động thẳng trong 19 giây với vận tốc v(t)v(t) (đơn vị: m/sm/s) là hàm số phụ thuộc thời gian tt (đơn vị: giây) có đồ thị như hình vẽ bên.

đồ thị vận tốc v(t) theo thời gian t
  1. a)

    Tại thời điểm t=15t = 15 giây, vận tốc của chất điểm bằng 16m/s16m/s

  2. b)

    Quãng đường chất điểm đi được từ lúc xuất phát đến khi dừng lại bằng 228 mét

  3. c)

    Quãng đường chất điểm đi được trong khoảng thời gian từ 0 giây đến 4 giây bằng 48m48m

  4. d)

    Trong khoảng thời gian từ 13 giây đến 19 giây, đồ thị của v(t)v(t) là một phần của đường parabol. Khi đó v(t)=t2+30t209(m/s)v(t) = -t^2 + 30t - 209 (m/s).

Câu 4

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, đơn vị độ dài trên mỗi trục là 1 kilômét, một trạm thu phát sóng điện thoại di động được đặt ở vị trí I(3;2;5)I(3;-2;5) trên một ngôi làng ven biển và được thiết kế với bán kính phủ sóng là 6km6km.

trạm thu phát sóng trên ngôi làng ven biển
  1. a)

    Phương trình mặt cầu mô tả ranh giới bên ngoài của vùng phủ sóng trong không gian là (x3)2+(y+2)2+(z5)2=36(x-3)^2 + (y+2)^2 + (z-5)^2 = 36

  2. b)

    Một người đi tàu đến vị trí có tọa độ M(2;5;3)M(-2;5;3) thì tại vị trí này vẫn có thể sử dụng dịch vụ của trạm thu phát sóng

  3. c)

    Một hòn đảo nhỏ có dạng hình tam giác với các đỉnh có tọa độ là A(5;7;2),B(6;2;3),C(2;5;3)A(5;7;2), B(-6;2;3), C(2;-5;-3). Hòn đảo đó nằm trên mặt phẳng cách trạm thu phát sóng một khoảng bằng 5,89km5,89km (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

  4. d)

    Từ vị trí N(2;1;5549)N\left(2;1;\frac{55}{49}\right) trên hòn đảo, một người chèo thuyền di chuyển với vectơ vận tốc v=(2;3;0)\vec{v} = (2;3;0). Sau nửa giờ, người đó chưa thể sử dụng được dịch vụ của trạm thu phát sóng.

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Bạn An làm hai bài tập liên tiếp. Xác suất An làm đúng bài thứ nhất là 0,9. Nếu An làm đúng bài thứ nhất thì khả năng làm đúng bài thứ hai là 80%80\%; nhưng nếu An làm sai bài thứ nhất thì khả năng làm đúng bài thứ hai là 30%30\%. Xác suất để An làm đúng bài thứ nhất biết rằng An đã làm đúng bài thứ hai bằng mn\frac{m}{n}, với m,nNm,n \in \mathbb{N}(m,n)=1(m,n)=1. Tính m2+n2m^2 + n^2.

Trả lời:

Câu 2

Cho mảnh giấy màu hình bán nguyệt có đường kính là đoạn thẳng ABAB có độ dài bằng 2. Trên cung ABAB lấy một điểm PP. Gấp mảnh giấy theo nếp gấp là đoạn thẳng APAP sao cho hai phần giấy khít lên nhau. Khi PAB^=θ\widehat{PAB} = \theta (với 0<θ<π40 < \theta < \frac{\pi}{4}), gọi S(θ)S(\theta) là diện tích phần giấy bị chồng lên nhau.

Sơ đồ gấp mảnh giấy hình bán nguyệt theo nếp gấp AP trước và sau khi gấp, thể hiện diện tích phần chồng lấn S(θ)

Giả sử S(θ)S(\theta) đạt giá trị lớn nhất tại θ=α\theta = \alpha. Hỏi giá trị của cosα\cos \alpha là bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)

Trả lời:

Câu 3

Ông Bình cứ đầu mỗi tháng lại gửi ngân hàng 8 triệu VNĐ với lãi suất 0,5%/0,5\%/ tháng. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng thì ông Bình có đủ tiền tiết kiệm để mua được một chiếc xe ô tô trị giá 450 triệu VNĐ?

Trả lời:

Câu 4

Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông tại AA. Gọi EE là trung điểm ABAB. Cho biết AB=2AB = 2, BC=13BC = \sqrt{13}, CC=4CC' = 4. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng ABA'BCECE (làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 5

Cho miền hình phẳng (H)(H) được giới hạn bởi các cạnh BC,CDBC, CD của hình chữ nhật và các cung phần tư của đường elip (E)(E) và đường tròn (C)(C) (phần gạch chéo ở hình bên). Biết (C)(C) có bán kính bằng 12 cm với tâm là trung điểm của cạnh ADAD(E)(E) là elip có hai tiêu điểm HHKK cách nhau 676\sqrt{7} cm. Một vật trang trí có dạng một khối tròn xoay được tạo thành khi miền (H)(H) quay quanh trục BCBC. Tính thể tích của vật thể này theo đơn vị cm3cm^3 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Hình chữ nhật ABCD với miền gạch chéo (H) giới hạn bởi cung elip (E) và cung tròn (C), chiều dài AD = 24 cm và khoảng cách HK = 6√7 cm
Trả lời:

Câu 6

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, đơn vị độ dài trên mỗi trục là 1 mét, một công ty xây dựng đang triển khai hệ thống cấp nước thông minh trong một khu công nghiệp. Mô tả sơ đồ lắp đặt như sau:

  • Bồn chứa nước AA được đặt trên tầng cao của nhà máy, có tọa độ A(5;0;6)A(5;0;6).
  • Máy lọc nước BB nằm ở một vị trí trong khu xử lý, có tọa độ B(3;5;0)B(3;5;0).

Do địa hình phức tạp, đường ống nước phải được lắp đặt gấp khúc gồm 3 đoạn:

  • Đường ống từ bồn AA đi qua trục OzOz tại một điểm MM.
  • Từ MM nối ống đến trục OyOy tại một điểm NN.
  • Cuối cùng nối tiếp đến điểm BB (đường ống đi theo gấp khúc AMNBA \to M \to N \to B).

Khi đó, chiều dài tối thiểu của đường ống là bao nhiêu mét? (làm tròn đến hàng phần mười).

Sơ đồ không gian Oxyz mô tả đường ống gấp khúc A → M → N → B đi qua trục Oz tại M và trục Oy tại N nối bồn nước A và máy lọc nước B
Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài