Đề khảo sát chất lượng Toán 12 lần 2 năm 2024–2025 — Sở GD&ĐT Thái BìnhMã đề 0106

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Tập nghiệm SS của bất phương trình log2(x1)<3\log_{2}(x - 1) < 3

  1. A

    S=(1;7)\displaystyle S = (1;7)

  2. B

    S=(1;9)\displaystyle S = (1;9)

  3. C

    S=(;9)\displaystyle S = (-\infty; 9)

  4. D

    S=(9;+)\displaystyle S = (9; +\infty)

Câu 2

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, mặt phẳng (P)(P) đi qua điểm A(1;2;3)A(1;2;3) và vuông góc với trục hoành có phương trình là

  1. A

    2y+3z=0\displaystyle 2y + 3z = 0

  2. B

    x+1=0\displaystyle x + 1 = 0

  3. C

    x1=0\displaystyle x - 1 = 0

  4. D

    3y2z=0\displaystyle 3y - 2z = 0

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, đường thẳng đi qua điểm A(1;2;1)A(1;2;-1) và vuông góc với mặt phẳng (P):x3y+2z5=0(P): x - 3y + 2z - 5 = 0 có phương trình tham số là

  1. A

    {x=1+ty=3+2tz=2t\displaystyle \left\{\begin{array}{l} x = 1 + t \\ y = -3 + 2t \\ z = 2 - t \end{array}\right.

  2. B

    {x=1+ty=1+2tz=t\displaystyle \left\{\begin{array}{l} x = 1 + t \\ y = 1 + 2t \\ z = -t \end{array}\right.

  3. C

    {x=1+ty=23tz=1+2t\displaystyle \left\{\begin{array}{l} x = 1 + t \\ y = 2 - 3t \\ z = 1 + 2t \end{array}\right.

  4. D

    {x=1+ty=23tz=1+2t\displaystyle \left\{\begin{array}{l} x = 1 + t \\ y = 2 - 3t \\ z = -1 + 2t \end{array}\right.

Câu 4

Một nguyên hàm F(x)F(x) của hàm số f(x)=3x22x+2025f(x) = 3x^{2} - 2x + 2025

  1. A

    F(x)=x3x2\displaystyle F(x) = x^{3} - x^{2}

  2. B

    F(x)=x3x2+2025x\displaystyle F(x) = x^{3} - x^{2} + 2025x

  3. C

    F(x)=6x2\displaystyle F(x) = 6x - 2

  4. D

    F(x)=x3x2+2025\displaystyle F(x) = x^{3} - x^{2} + 2025

Câu 5

Một cấp số nhân có hai số hạng liên tiếp là u2=16u_{2} = 16u3=32u_{3} = 32. Số hạng tiếp theo là

  1. A

    720\displaystyle 720

  2. B

    64\displaystyle 64

  3. C

    56\displaystyle 56

  4. D

    81\displaystyle 81

Câu 6

Nghiệm của phương trình 3x1=273^{x-1} = 27

  1. A

    x=4\displaystyle x = 4

  2. B

    x=3\displaystyle x = 3

  3. C

    x=9\displaystyle x = 9

  4. D

    x=10\displaystyle x = 10

Câu 7

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình chữ nhật, cạnh AB=aAB = a, BC=2aBC = 2a. Hai mặt bên (SAB)(SAB)(SAD)(SAD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD) và cạnh SA=aSA = a. Tính theo aa thể tích VV của khối chóp S.ABCDS.ABCD

  1. A

    V=a3\displaystyle V = a^{3}

  2. B

    V=a33\displaystyle V = \dfrac{a^{3}}{3}

  3. C

    V=2a3\displaystyle V = 2a^{3}

  4. D

    V=2a33\displaystyle V = \dfrac{2a^{3}}{3}

Câu 8

Điểm kiểm tra 15 phút của lớp 12A được cho bởi bảng sau:

Điểm[3;4)[4;5)[5;6)[6;7)[7;8)[8;9)[9;10)Soˆˊ học sinh38712711\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Điểm} & [3;4) & [4;5) & [5;6) & [6;7) & [7;8) & [8;9) & [9;10) \\ \hline \text{Số học sinh} & 3 & 8 & 7 & 12 & 7 & 1 & 1 \\ \hline \end{array}

Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần trăm) là

  1. A

    4,84\displaystyle 4,84

  2. B

    2,10\displaystyle 2,10

  3. C

    2,09\displaystyle 2,09

  4. D

    6,94\displaystyle 6,94

Câu 9

Cho hình hộp ABCD.EFGHABCD.EFGH (minh họa như hình bên). Khi đó ABEH\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{EH} bằng

Hình hộp ABCD.EFGH
  1. A

    BH\displaystyle \overrightarrow{BH}

  2. B

    AE\displaystyle \overrightarrow{AE}

  3. C

    DB\displaystyle \overrightarrow{DB}

  4. D

    BD\displaystyle \overrightarrow{BD}

Câu 10

Thể tích của khối tròn xoay khi quay hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2x1y = 2x - 1, y=0y = 0, x=0x = 0, x=3x = 3 quanh trục hoành bằng

  1. A

    21π\displaystyle 21\pi

  2. B

    6π\displaystyle 6\pi

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    21\displaystyle 21

Câu 11

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số
x01+y0+2++y42\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & 0 & & 1 & & +\infty \\ \hline y' & & - & \vert & - & 0 & + & \\ \hline & & 2 & \vert & +\infty & & & +\infty \\ y & & \searrow & \vert & & \searrow & & \nearrow \\ & & & -4 & \vert & & -2 & \\ \hline \end{array}

Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

  1. A

    4

  2. B

    1

  3. C

    2

  4. D

    3

Câu 12

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

x10+y0+0+2y0\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & -1 & & 0 & & +\infty \\ \hline y' & & - & 0 & + & 0 & - & \\ \hline & +\infty & & & & 2 & & \\ y & & \searrow & & \nearrow & & \searrow & \\ & & & 0 & & & & -\infty \\ \hline \end{array}

Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;+)(-1; +\infty)

  2. B

    Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2)(0; 2)

  3. C

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (;0)(-\infty; 0)

  4. D

    Hàm số đồng biến trên khoảng (1;0)(-1; 0)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho hàm số f(x)=ex3x+2f(x) = e^{x} - 3x + 2.

  1. a)

    Đạo hàm của hàm số đã cho là f(x)=ex3f'(x) = e^{x} - 3

  2. b)

    f(0)=2;f(3)=e37f(0) = 2; f(3) = e^{3} - 7

  3. c)

    Phương trình f(x)=0f'(x) = 0 có nghiệm là x=ln3x = \ln 3

  4. d)

    Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=ex3x+2f(x) = e^{x} - 3x + 2 trên đoạn [0;3][0; 3] bằng 33ln33 - 3\ln 3

Câu 2

Có hai đội thi đấu bắn súng. Đội I có 5 vận động viên, đội II có 7 vận động viên. Xác suất đạt huy chương vàng của mỗi vận động viên đội I và đội II tương ứng là 0,650,650,550,55. Chọn ngẫu nhiên 1 vận động viên. Gọi AA là biến cố “Vận động viên đạt huy chương vàng” và BB là biến cố “Vận động viên thuộc đội I”. Xét tính đúng sai của các câu sau:

  1. a)

    P(B)=712;P(Bˉ)=512P(B) = \dfrac{7}{12}; P(\bar{B}) = \dfrac{5}{12}

  2. b)

    P(AˉBˉ)=0,45P(\bar{A} \mid \bar{B}) = 0,45

  3. c)

    P(Aˉ)=3148P(\bar{A}) = \dfrac{31}{48}

  4. d)

    Giả sử vận động viên được chọn đạt huy chương vàng. Xác suất để vận động viên này thuộc đội I là 1331\dfrac{13}{31}.

Câu 3

Chướng ngại vật “tường cong” trong một sân thi đấu thể thao là một khối bê tông có chiều cao từ mặt đất lên là 3 m3\text{ m}. Bề mặt tiếp xúc với mặt đất là một hình chữ nhật, giao của mặt tường cong và mặt đất là đoạn thẳng AB=2 mAB = 2\text{ m}. Thiết diện của tường cong khi cắt bởi mặt phẳng vuông góc với ABAB tại AA là một tam giác cong ACEACE vuông tại CC với AC=4 mAC = 4\text{ m}, CE=3 mCE = 3\text{ m}, cạnh cong AEAE nằm trên một đường parabol có trục đối xứng vuông góc với mặt đất. Tại vị trí MM là trung điểm ACAC thì đường cong có độ cao 1 m1\text{ m} (xem hình vẽ sau).

Khối bê tông với các kích thước 2m, 4m, 1m, 3,5m
Hệ trục tọa độ Oxy gắn với khối bê tông, cạnh cong AE trên parabol
  1. a)

    Chọn hệ trục tọa độ OxyOxy sao cho OO trùng AA, điểm CC thuộc tia OxOxOyOy vuông góc với mặt đất (như hình trên). Khi đó cạnh cong AEAE nằm trên parabol (P)(P) đi qua các điểm (0;0)(0;0); (2;1)(2;1); (4;3)(4;3).

  2. b)

    Diện tích tam giác cong ACEACES=143 m2S = \dfrac{14}{3} \text{ m}^2

  3. c)

    Cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với OxOx tại điểm có hoành độ xx (0<x4)(0 < x \le 4) ta được thiết diện là hình chữ nhật với diện tích S(x)=12x(x+2)S(x) = \dfrac{1}{2}x(x + 2)

  4. d)

    Thể tích của khối bê tông này lớn hơn 9 m39 \text{ m}^3

Câu 4

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, đài kiểm soát không lưu sân bay có tọa độ O(0,0,0)O(0,0,0), mỗi đơn vị trên trục ứng với 1 km1 \text{ km}. Máy bay bay trong phạm vi đài kiểm soát 350 km350 \text{ km} sẽ hiển thị trên màn hình ra đa. Một máy bay đang ở vị trí A(400;200;10)A(400;200;10), chuyển động đều theo đường thẳng đến vị trí D(350;50;10)D(-350;50;10).

  1. a)

    Khi chiếc máy bay đang ở vị trí AA thì nó được hiển thị trên màn hình ra đa của đài kiểm soát không lưu này

  2. b)

    Máy bay chuyển động trên đường thẳng có phương trình là {x=400+5ty=200+tz=10,tR\begin{cases} x = 400 + 5t \\ y = 200 + t \\ z = 10 \end{cases}, t \in \mathbb{R}

  3. c)

    Tọa độ của vị trí sớm nhất mà máy bay xuất hiện trên màn hình ra đa là B(324;132;10)B(324;132;10)

  4. d)

    Nếu máy bay chuyển động đều từ AA đến DD hết 5050 phút thì thời gian máy bay hiển thị trên màn hình ra đa ít hơn 4242 phút

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x+yz3=0(P): x + y - z - 3 = 0 và hai điểm M(1;1;1)M(1;1;1), N(3;3;3)N(-3;-3;-3). Mặt cầu (S)(S) đi qua M,NM, N và tiếp xúc với mặt phẳng (P)(P) tại điểm QQ. Biết rằng QQ luôn thuộc một đường tròn cố định. Bán kính của đường tròn đó bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 2

Trong hình vẽ dưới đây, đoạn ADAD được chia làm 3 bởi các điểm BBCC sao cho AB=BC=CD=2AB = BC = CD = 2. Ba nửa đường tròn có bán kính bằng 11AEB^\widehat{AEB}, BFC^\widehat{BFC}CGD^\widehat{CGD} có đường kính tương ứng là ABAB, BCBCCDCD. Các điểm E,F,GE, F, G lần lượt là tiếp điểm của tiếp tuyến chung EGEG với 3 nửa đường tròn. Một đường tròn tâm FF, bán kính bằng 22. Diện tích miền bên trong đường tròn tâm FF và bên ngoài 3 nửa đường tròn (miền tô đậm) bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

Hình vẽ ba nửa đường tròn đường kính AB, BC, CD và đường tròn tâm F bán kính 2, miền tô đậm bên trong đường tròn tâm F và bên ngoài ba nửa đường tròn
Trả lời:

Câu 3

Lạm phát là sự tăng mức giá chung một cách liên tục của hàng hóa và dịch vụ theo thời gian, tức là sự mất giá trị của một loại tiền tệ nào đó. Chẳng hạn, nếu lạm phát là 5% mỗi năm thì sức mua của 1 triệu đồng sau một năm chỉ còn là 950 nghìn đồng (vì đã giảm mất 5% của 1 triệu đồng, tức là 50.000 đồng). Nếu tỉ lệ lạm phát là 7% một năm thì sức mua của 100 triệu đồng sau hai năm sẽ còn lại bao nhiêu? (số tiền tính theo triệu đồng và làm tròn đến hàng đơn vị)

Trả lời:

Câu 4

Một cặp trẻ sinh đôi có thể do cùng một trứng sinh ra (gọi là cặp song sinh cùng trứng) hoặc do hai trứng khác nhau sinh ra (gọi là cặp song sinh khác trứng). Cặp song sinh cùng trứng luôn có cùng giới tính. Cặp song sinh khác trứng có xác suất là 12\frac{1}{2} cùng giới tính. Thống kê cho thấy 34% cặp song sinh cùng là trai và 30% cặp song sinh cùng là gái. Chọn ngẫu nhiên một cặp sinh đôi ta được một cặp sinh đôi có cùng giới tính. Tính xác suất để cặp sinh đôi này là cặp song sinh cùng trứng. (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

Trả lời:

Câu 5

Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông tại BB, AB=4AB = 4, AC=5AC = 5, AA=6AA' = 6. Khoảng cách giữa hai đường thẳng ABABCBCB' bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)

Trả lời:

Câu 6

Một công ty trung bình bán được 900 cái máy lọc nước mỗi tháng với giá 8 triệu đồng một cái. Một cuộc khảo sát thị trường chỉ ra rằng nếu cứ giảm giá bán 100 nghìn đồng thì số lượng máy lọc nước bán ra tăng 10 cái. Biết hàm chi phí là C(x)=200095xC(x) = 2000 - \frac{9}{5}x (triệu đồng), với xx là số máy lọc nước bán ra trong tháng. Tìm lợi nhuận lớn nhất mà công ty thu được. (tính theo triệu đồng)

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài