Đề khảo sát chất lượng Toán 12 lần 5 năm 2025–2026 — Trường THPT Yên Lạc, Phú ThọMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ:

Đồ thị hàm số y = f(x)

Điểm cực đại của đồ thị hàm số là:

  1. A

    (1;4)\displaystyle (-1;4)

  2. B

    x=1\displaystyle x = -1

  3. C

    y=4\displaystyle y = 4

  4. D

    (1;0)\displaystyle (1;0)

Câu 2

Trong không gian OxyzOxyz cho mặt phẳng (P):3xy+2z1=0(P): 3x - y + 2z - 1 = 0. Véc tơ nào dưới đây không phải là 1 véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)(P).

  1. A

    n=(3;1;2)\displaystyle \vec{n} = (-3;1;-2)

  2. B

    n=(3;1;2)\displaystyle \vec{n} = (3;-1;2)

  3. C

    n=(3;1;2)\displaystyle \vec{n} = (3;1;2)

  4. D

    n=(6;2;4)\displaystyle \vec{n} = (6;-2;4)

Câu 3

Kết quả thi khảo sát cuối khóa môn Toán của các thí sinh tại 1 trung tâm luyện thi được cho bởi bảng sau:

Đimso^ˊ[5;6)[6;7)[7;8)[8;9)[9;10)So^ˊthıˊsinh51335207\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline Điểm số & [5;6) & [6;7) & [7;8) & [8;9) & [9;10) \\ \hline Số thí sinh & 5 & 13 & 35 & 20 & 7 \\ \hline \end{array}

Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

  1. A

    0,57\displaystyle 0,57

  2. B

    0,72\displaystyle 0,72

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    1,29\displaystyle 1,29

Câu 4

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số y = f(x)
x2+f(x)515\begin{array}{|c|ccc|} \hline x & -\infty & 2 & +\infty \\ \hline f(x) & -5 & & 1 \\ & \searrow & & \searrow \\ & & -\infty & & -5 \\ \hline \end{array}

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 5

Trong không gian OxyzOxyz cho 3 điểm A(1;1;2);B(2;0;1);C(0;1;3)A(1;-1;2); B(2;0;1); C(0;-1;3). Giá trị của AB.AC\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AC} là:

  1. A

    2\displaystyle -2

  2. B

    4\displaystyle -4

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    20\displaystyle 20

Câu 6

Gọi a,b,ca, b, c là độ dài các cạnh tương ứng với các góc A,B,CA, B, C của ΔABC\Delta ABC. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng.

  1. A

    a=b2+c22bccosA\displaystyle a = b^{2} + c^{2} - 2bc \cos A

  2. B

    a=2RsinB\displaystyle a = 2R \sin B

  3. C

    cosB=a2+b2c22ac\displaystyle \cos B = \dfrac{a^{2} + b^{2} - c^{2}}{2ac}

  4. D

    S=12absinC\displaystyle S = \dfrac{1}{2}ab \sin C

Câu 7

Trong không gian OxyzOxyz cho mặt phẳng (α):2x2y+z7=0(\alpha): 2x - 2y + z - 7 = 0. Khoảng cách từ điểm M(1;2;6)M(1;2;-6) đến mặt phẳng (α)(\alpha) là:

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    15\displaystyle 15

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    53\displaystyle \dfrac{5}{3}

Câu 8

Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x22x+5x+2y = \dfrac{-x^{2} - 2x + 5}{x + 2} là:

  1. A

    y=x+1\displaystyle y = -x + 1

  2. B

    x=2\displaystyle x = -2

  3. C

    y=x\displaystyle y = -x

  4. D

    y=x+2\displaystyle y = x + 2

Câu 9

Trong không gian OxyzOxyz. Đường thẳng đi qua điểm A(1;2;1)A(1;2;-1) và vuông góc với mặt phẳng (P):x3y+2z5=0(P): x - 3y + 2z - 5 = 0 có phương trình tham số là:

  1. A

    {x=1+ty=23tz=1+2t\displaystyle \begin{cases} x = 1 + t \\ y = 2 - 3t \\ z = 1 + 2t \end{cases}

  2. B

    {x=1+ty=23tz=1+2t\displaystyle \begin{cases} x = 1 + t \\ y = 2 - 3t \\ z = -1 + 2t \end{cases}

  3. C

    {x=1+ty=1+2tz=t\displaystyle \begin{cases} x = 1 + t \\ y = 1 + 2t \\ z = -t \end{cases}

  4. D

    {x=1+ty=3+2tz=2t\displaystyle \begin{cases} x = 1 + t \\ y = -3 + 2t \\ z = 2 - t \end{cases}

Câu 10

Hình phẳng DD giới hạn bởi đồ thị hàm số y=exy = e^{x}, trục hoành và 2 đường thẳng x=1;x=2x = 1; x = 2. Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi cho hình phẳng DD quay quanh trục hoành là:

  1. A

    V=12e2xdx\displaystyle V = \int_{1}^{2} e^{2x} dx

  2. B

    V=12exdx\displaystyle V = \int_{1}^{2} e^{x} dx

  3. C

    V=π12exdx\displaystyle V = \pi \int_{1}^{2} e^{x} dx

  4. D

    V=π12e2xdx\displaystyle V = \pi \int_{1}^{2} e^{2x} dx

Câu 11

Cho hàm số f(x)=3x+sinxf(x) = 3^{x} + \sin x. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên RR là:

  1. A

    F(x)=3x+sinx+C\displaystyle F(x) = 3^{x} + \sin x + C

  2. B

    F(x)=3xln3sinx+C\displaystyle F(x) = \dfrac{3^{x}}{\ln 3} - \sin x + C

  3. C

    F(x)=3xln3cosx+C\displaystyle F(x) = 3^{x} \cdot \ln 3 - \cos x + C

  4. D

    F(x)=3xln3cosx+C\displaystyle F(x) = \dfrac{3^{x}}{\ln 3} - \cos x + C

Câu 12

Tập nghiệm của bất phương trình (12)x2+4x>132\left(\dfrac{1}{2}\right)^{x^{2}+4x} > \dfrac{1}{32} là:

  1. A

    (;5)(1;+)\displaystyle (-\infty; -5) \cup (1; +\infty)

  2. B

    (5;1)\displaystyle (-5; 1)

  3. C

    (1;+)\displaystyle (1; +\infty)

  4. D

    {5;1}\displaystyle \{-5; 1\}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Một hệ thống AI được sử dụng để kiểm tra đạo văn trong các bài viết học sinh nộp. Theo thống kê có 1%1\% bài viết là đạo văn; 99%99\% bài viết là chính chủ (không đạo văn). Phần mềm kiểm tra có độ chính xác như sau: Nếu bài viết là đạo văn, phần mềm phát hiện đúng với xác suất 98%98\%; Nếu bài viết là chính chủ, phần mềm cảnh báo nhầm là đạo văn với xác suất là 3%3\%.

  1. a)

    Xác suất để phần mềm cảnh báo bài viết là đạo văn là 0,03950,0395

  2. b)

    Xác suất để bài viết thực sự là đạo văn là 0,010,01

  3. c)

    Biết rằng phần mềm cảnh báo bài viết là đạo văn, xác suất bài viết thực sự là đạo văn là 0,70,7

  4. d)

    Trong số những bài viết bị phần mềm cảnh báo là đạo văn, có nhiều khả năng là bài viết chính chủ hơn là đạo văn

Câu 2

Cho hàm số y=x23x+6x1y = \dfrac{x^2 - 3x + 6}{x - 1}.

  1. a)

    Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số là đường thẳng y=ax+by = ax + b. Khi đó a2b=5a - 2b = 5.

  2. b)

    Đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số có phương trình là y=2x3y = 2x - 3

  3. c)

    Gọi A,BA, B lần lượt là các điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số và OO là gốc tọa độ. Diện tích tam giác OABOAB bằng 66.

  4. d)

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;3)(-1;3)

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz cho trước, đơn vị trên mỗi trục là 11 mét, có hai chiếc chiến đấu cơ từ hai vị trí A(40;15;15)A(40; -15; 15), B(55;10;65)B(55; -10; 65) cần đáp xuống hai vị trí thuộc tàu sân bay hải quân để nạp nhiên liệu. Bề mặt chứa các đường băng trên tàu là mặt phẳng (P):3xy+2z25=0(P): 3x - y + 2z - 25 = 0.

Tàu sân bay và hai chiếc chiến đấu cơ
  1. a)

    Đường thẳng qua AA và vuông góc với mặt phẳng (P)(P) có phương trình chính tắc là

    x403=y+151=z152\frac{x - 40}{3} = \frac{y + 15}{1} = \frac{z - 15}{-2}

  2. b)

    Tổng khoảng cách từ hai vị trí chiến đấu cơ đến mặt phẳng chứa đường băng là 110m110m (làm tròn đến hàng đơn vị mét)

  3. c)

    Tọa độ điểm AA' đối xứng với điểm AA qua mặt phẳng (P)(P)A(20;5;25)A'(-20; 5; -25)

  4. d)

    Người chỉ huy ở tàu sân bay phát tín hiệu để hai chiến đấu cơ đáp xuống các vị trí M,NM, N cách nhau 56m5\sqrt{6}m. Tổng đường bay ngắn nhất AM+BNAM + BN bằng 115m115m (làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 4

Một cái chậu đựng nước có dạng hình chóp cụt đều có đáy là các tam giác đều cạnh bằng 1dm1dm3dm3dm, chiều cao của chậu là 4dm4dm. Người ta bơm nước vào chậu với lưu lượng không đổi 0,50,5 lít/phút.

Hình chậu nước dạng khối đa diện
  1. a)

    Tốc độ dâng lên của nước giảm dần

  2. b)

    Thể tích của chậu là 1333dm3\frac{13\sqrt{3}}{3}dm^{3}

  3. c)

    Sau 10 phút bơm thì chiều cao của mực nước bằng 3,27dm3,27dm (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

  4. d)

    Đến phút thứ 10 thì tốc độ dâng lên của nước là 4,32dm/phuˊt4,32dm/phút (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Cho khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh bằng 5. Hình chiếu vuông góc của điểm AA' lên mặt phẳng (ABC)(ABC) trùng với trọng tâm GG của tam giác ABCABC. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AAAA'BCBC bằng 154\frac{15}{4}. Tính thể tích khối chóp A.ABCA'.ABC. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Trả lời:

Câu 2

Một doanh nghiệp phân bổ ngân sách quảng cáo trên Facebook và YouTube với tổng số tiền không vượt quá 80 triệu đồng. Chi phí cho Facebook nằm trong khoảng từ 20 đến 50 triệu đồng. Chi phí cho YouTube tối thiểu là 15 triệu đồng. Số tiền chi cho chạy quảng cáo trên YouTube không được vượt qua chi phí cho quảng cáo trên Facebook. Biết rằng số khách tiếp cận là 4 nghìn khách cho mỗi triệu tiền chi quảng cáo trên Facebook và 6 nghìn khách cho mỗi triệu quảng cáo trên YouTube. Hỏi lượng khách tiếp cận lớn nhất là bao nhiêu nghìn người.

Trả lời:

Câu 3

Tốc độ giải ngân 2 tỷ tiền trợ cấp M(t)M'(t) dành cho 1 vùng AA bị thiệt hại về lũ lụt tỉ lệ thuận với bình phương của (100t)(100-t), trong đó tt là thời gian tính bằng ngày (0t100)(0 \le t \le 100)M(t)M(t) là số tiền còn lại chưa giải ngân sau tt ngày. Hỏi số tiền còn lại chưa giải ngân sau 40 ngày là bao nhiêu triệu đồng, biết rằng toàn bộ số tiền sẽ được giải ngân trong 100 ngày.

Trả lời:

Câu 4

Trong không gian OxyzOxyz (đơn vị trên mỗi trục là 1km1 km), coi mặt đất là mặt phẳng (Oxy)(Oxy). Một máy bay phản lực xuất phát từ vị trí B(2;1;0)B(2;-1;0) và bay thẳng với vận tốc v(t)=11200t2+12t+10(m/s)v(t) = -\frac{1}{1200}t^{2} + \frac{1}{2}t + 10 (m/s) theo hướng véc tơ u=(2;2;1)\vec{u} = (2;2;1). Một trạm ra đa đặt tại điểm A(1;2;0)A(1;2;0) với bán kính quét tối đa là 100km100 km. Khi máy bay đến vị trí CC có độ cao 6km6 km so với mặt đất thì máy bay sẽ chuyển động thẳng đều theo hướng thoát ra khỏi vùng giám sát của ra đa nhanh nhất (giữ nguyên vận tốc tại thời điểm ở vị trí CC). Tính thời gian máy bay di chuyển từ lúc xuất phát cho đến khi thoát ra khỏi vùng giám sát của ra đa. (Theo đơn vị phút, làm tròn đến hàng phần chục).

Trả lời:

Câu 5

Một con mã đang được đặt ở vị trí chính giữa tâm ô vuông d4d_{4} trong bàn cờ vua. Thầy Nghĩa di chuyển con mã 4 bước để sau 4 bước đó quân mã quay trở lại vị trí ban đầu với điều kiện 4 bước đi không trùng nhau. Mỗi bước di chuyển thầy Nghĩa đều đặt con mã ở các điểm chính giữa tâm ô vuông đó. (4 điểm đặt mã sau 4 bước được xem là 4 điểm ở tâm ô vuông con mã đã đến). Xác suất đường đi của con mã có 4 điểm đặt đó là 4 đỉnh của một hình vuông có dạng ab\frac{a}{b} (là phân số tối giản, a,bNa,b \in \mathbb{N}^*).

Tính a+2ba+2b.

(Cách di chuyển của quân mã: Mã di chuyển theo đường chéo của hình chữ nhật 2×32 \times 3 ô vuông hoặc 3×23 \times 2 ô vuông).

Bàn cờ vua 8×8 với hệ tọa độ cột a-h và hàng 1-8, quân mã đặt tại ô d4
Trả lời:

Câu 6

Lô gô gắn tại các Showroom của hãng ô tô VINFAST là một hình tròn. Phần tô đậm (nằm giữa parabol đỉnh II và đường gấp khúc AJBAJB) được dát bạc với chi phí 10 triệu đồng/m2m^2. Phần còn lại của hình tròn được phủ sơn với chi phí 2 triệu đồng/m2m^2. Biết AB=2m,IA=IB=5mAB = 2m, IA = IB = \sqrt{5} mJA=JB=132mJA = JB = \frac{\sqrt{13}}{2} m. Tính tổng số tiền (đơn vị: triệu đồng) để dát bạc và phủ sơn toàn bộ lô gô nói trên (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục)

Lô gô hình tròn VINFAST với phần tô đậm nằm giữa parabol đỉnh I và đường gấp khúc AJB
Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài