Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lần 2 năm 2026 — Trường THPT Cây Dương, An GiangMã đề 0101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu · 4,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu · 3,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Phương trình cosx=cosπ3\cos x = \cos \dfrac{\pi}{3} có tập nghiệm trên đoạn [0;2π][0; 2\pi]

  1. A

    {π3;2π3}\displaystyle \left\{\dfrac{\pi}{3}; \dfrac{2\pi}{3}\right\}

  2. B

    {π3;4π3}\displaystyle \left\{\dfrac{\pi}{3}; \dfrac{4\pi}{3}\right\}

  3. C

    {π3;5π3}\displaystyle \left\{\dfrac{\pi}{3}; \dfrac{5\pi}{3}\right\}

  4. D

    {π3;π3}\displaystyle \left\{\dfrac{\pi}{3}; -\dfrac{\pi}{3}\right\}

Câu 2

Tập nghiệm của bất phương trình log12(x)>1\log_{\frac{1}{2}}(x) > -1

  1. A

    (0;2)\displaystyle (0; 2)

  2. B

    (2;+)\displaystyle (2; +\infty)

  3. C

    (;2)\displaystyle (-\infty; 2)

  4. D

    (0;+)\displaystyle (0; +\infty)

Câu 3

Cho cấp số cộng (un)(u_n) có tổng nn số hạng đầu là Sn=n2+2nS_n = n^2 + 2n. Số hạng u5u_5 bằng

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    11\displaystyle 11

  4. D

    13\displaystyle 13

Câu 4

Hàm số nào dưới đây có đồ thị như bên?

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=x32x+1\displaystyle y = -x^3 - 2x + 1

  2. B

    y=x+1x2\displaystyle y = \dfrac{x + 1}{x - 2}

  3. C

    y=2x+4x1\displaystyle y = \dfrac{-2x + 4}{x - 1}

  4. D

    y=x4x2\displaystyle y = x^4 - x^2

Câu 5

Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    abf(x)dx=f(x)ba\displaystyle \int_{a}^{b} f'(x) \,\mathrm{d}x = f(x) \big|_{b}^{a}

  2. B

    abf(x)dx=f(x)ab\displaystyle \int_{a}^{b} f'(x) \,\mathrm{d}x = f(x) \big|_{a}^{b}

  3. C

    abf(x)dx=f(x)ba\displaystyle \int_{a}^{b} f(x) \,\mathrm{d}x = f'(x) \big|_{b}^{a}

  4. D

    abf(x)dx=f(x)ab\displaystyle \int_{a}^{b} f(x) \,\mathrm{d}x = f'(x) \big|_{a}^{b}

Câu 6

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:{x=42ty=1+3tz=4td: \begin{cases} x = -4 - 2t \\ y = -1 + 3t \\ z = 4 - t \end{cases}. Điểm nào sau đây KHÔNG thuộc dd?

  1. A

    A(2;10;7)\displaystyle A(2; -10; 7)

  2. B

    B(4;1;5)\displaystyle B(-4; -1; 5)

  3. C

    D(12;11;0)\displaystyle D(-12; 11; 0)

  4. D

    C(4;1;4)\displaystyle C(-4; -1; 4)

Câu 7

Cho hình hộp ABCD.EFGHABCD.EFGH. Mặt phẳng (DAFG)(DAFG) nhận hai vectơ nào dưới đây làm cặp vectơ chỉ phương?

Hình hộp ABCD.EFGH với mặt phẳng (DAFG) được tô màu vàng
  1. A

    AG\overrightarrow{AG}HE\overrightarrow{HE}

  2. B

    AG\overrightarrow{AG}GE\overrightarrow{GE}

  3. C

    AF\overrightarrow{AF}DG\overrightarrow{DG}

  4. D

    EB\overrightarrow{EB}HE\overrightarrow{HE}

Câu 8

Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu (S)(S) có tâm I(4;6;1)I(-4;6;1) và bán kính R=9R = 9 thì có phương trình là

  1. A

    (x4)2+(y+6)2+(z+1)2=9\displaystyle (x - 4)^2 + (y + 6)^2 + (z + 1)^2 = 9

  2. B

    (x+4)2+(y6)2+(z1)2=81\displaystyle (x + 4)^2 + (y - 6)^2 + (z - 1)^2 = 81

  3. C

    (x4)2+(y+6)2+(z+1)2=18\displaystyle (x - 4)^2 + (y + 6)^2 + (z + 1)^2 = 18

  4. D

    (x+4)2+(y6)2+(z1)2=3\displaystyle (x + 4)^2 + (y - 6)^2 + (z - 1)^2 = 3

Câu 9

Mẫu số liệu ghép nhóm được cho trong bảng sau:

Nhoˊm[10;20)[20;30)[30;40)[40;50)Taˆˋn soˆˊ4682\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [10;20) & [20;30) & [30;40) & [40;50) \\ \hline \text{Tần số} & 4 & 6 & 8 & 2 \\ \hline \end{array}

Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng

  1. A

    35\displaystyle 35

  2. B

    32,5\displaystyle 32,5

  3. C

    33,3\displaystyle 33,3

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 10

Cho lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông tại BB. Mặt phẳng (BCCB)(BCC'B') vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây?

Hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại B
  1. A

    (ACCA)\displaystyle (ACC'A')

  2. B

    (ABC)\displaystyle (A'BC)

  3. C

    (ABBA)\displaystyle (ABB'A')

  4. D

    (ABC)\displaystyle (AB'C')

Câu 11

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;2;1)A(1;2;-1)B(3;1;5)B(3;-1;5). Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng

  1. A

    13\displaystyle \sqrt{13}

  2. B

    49\displaystyle 49

  3. C

    29\displaystyle \sqrt{29}

  4. D

    7\displaystyle 7

Câu 12

Cho hai biến cố AABB. Biết P(A)=0,13P(A) = 0,13P(BA)=0,6P(\overline{B}|A) = 0,6. Giá trị của P(AB)P(A\overline{B}) bằng

  1. A

    0,78\displaystyle 0,78

  2. B

    0,078\displaystyle 0,078

  3. C

    0,278\displaystyle 0,278

  4. D

    0,46\displaystyle 0,46

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ a=(4;1;2)\vec{a} = (4; -1; 2)b=2i+4k\vec{b} = 2\vec{i} + 4\vec{k}.

  1. a)

    Tọa độ của vectơ b\vec{b}b=(2;0;4)\vec{b} = (2;0;4)

  2. b)

    Tích vô hướng ab=4\vec{a} \cdot \vec{b} = 4

  3. c)

    Độ dài các vectơ lần lượt là a=19|\vec{a}| = \sqrt{19}b=25|\vec{b}| = 2\sqrt{5}

  4. d)

    Góc giữa hai vectơ a\vec{a}b\vec{b} bằng 7878^{\circ}

Câu 2

Một hộ làm nghề thủ công sản xuất mỗi ngày được xx mét vải lụa (1x21)(1 \leq x \leq 21). Tổng chi phí sản xuất xx mét vải lụa (tính bằng nghìn đồng), được cho bởi hàm chi phí C(x)=x33x225x+548C(x) = x^3 - 3x^2 - 25x + 548. Giả sử hộ làm nghề này bán hết sản phẩm mỗi ngày với giá 272272 nghìn đồng/11 mét vải lụa. Gọi B(x)B(x) là số tiền bán được và L(x)L(x) là lợi nhuận thu được khi bán xx mét vải lụa. Các khẳng định sau là đúng hay sai?

  1. a)

    Biểu thức tính B(x)B(x) theo xxB(x)=272xB(x) = 272x (nghìn đồng)

  2. b)

    Biểu thức tính L(x)L(x) theo xxL(x)=x3+3x2+297x+548L(x) = -x^3 + 3x^2 + 297x + 548 (nghìn đồng)

  3. c)

    Nếu hộ làm nghề này sản xuất trên 1111 mét vải lụa mỗi ngày thì lợi nhuận thu được sẽ giảm

  4. d)

    Lợi nhuận tối đa của hộ làm nghề này có thể đạt được là 1,71,7 triệu đồng

Câu 3

Tuyến Metro số 1 đầu tiên của Thành phố Hồ Chí Minh có lộ trình từ Bến Thành đến Suối Tiên. Biết rằng tàu khởi hành không vận tốc đầu từ Bến Thành vào lúc 88 giờ 0000 phút sáng và hành trình bao gồm hai giai đoạn:

  • Giai đoạn 1: Tàu chạy từ điểm xuất phát với gia tốc không đổi a1=0,06 km/phuˊt2a_1 = 0,06 \text{ km/phút}^2.

  • Giai đoạn 2: Tàu giảm tốc (phanh) khi gần đến nơi với gia tốc không đổi a2=0,3 km/phuˊt2a_2 = -0,3 \text{ km/phút}^2.

Cho biết tàu đến nơi lúc 88 giờ 2424 phút.

  1. a)

    Tổng thời gian mà con tàu Metro đi từ Bến Thành đến Suối Tiên là 2424 phút

  2. b)

    Thời gian tàu tăng tốc (giai đoạn 1) là 1818 phút

  3. c)

    Vận tốc lớn nhất mà tàu đạt được là 1,1 km/phuˊt1,1 \text{ km/phút}

  4. d)

    Tổng quãng đường mà con tàu Metro đi có độ dài nhỏ hơn 15 km15 \text{ km}

Câu 4

Lớp 12A1 có 5050 học sinh. Chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp THPT sắp tới, có 3030 bạn trong lớp chăm chỉ ôn tập. Trước kỳ thi, giáo viên chủ nhiệm khảo sát ngẫu nhiên một bạn trong lớp. Qua khảo sát, tỉ lệ tự tin trong số những bạn chăm chỉ ôn tập là 90%90\% và tỉ lệ tự tin trong số những bạn không chăm chỉ ôn tập là 15%15\%. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    40%40\% học sinh trong lớp đã không chăm chỉ ôn tập

  2. b)

    2727 học sinh đã chăm chỉ ôn tập và tự tin trước kỳ thi

  3. c)

    55 học sinh đã không chăm chỉ ôn tập mà vẫn tự tin trước kỳ thi

  4. d)

    Trong số những bạn tự tin trước kỳ thi, xác suất chọn được một bạn không chăm chỉ ôn tập là 10%10\%

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Một bể chứa nhiên liệu hình trụ đặt nằm ngang có chiều dài L=6 mL = 6 \text{ m} và bán kính đáy R=2 mR = 2 \text{ m}. Hiện tại, mực nhiên liệu trong bể đo được có chiều cao h=3 mh = 3 \text{ m} (tính từ điểm thấp nhất của đáy bể). Tính thể tích phần nhiên liệu hiện có trong bể (đơn vị: m3\text{m}^3, làm tròn đến hàng phần mười).

Bể chứa nhiên liệu hình trụ đặt nằm ngang
Trả lời:

Câu 2

Một bệnh viện có 1515 máy xét nghiệm tự động. Mỗi máy xét nghiệm được 2020 mẫu trong 11 giờ. Chi phí bảo dưỡng và khử khuẩn mỗi máy cho một ca trực là 5858 nghìn đồng. Chi phí thuê kỹ thuật viên giám sát là 290290 nghìn đồng/giờ. Trong ngày bệnh viện nhận 400400 mẫu xét nghiệm. Hỏi chi phí là ít nhất là bao nhiêu nghìn đồng?

Trả lời:

Câu 3

Hai bạn Nam và Việt tham gia một trò chơi với một hộp chứa 6 thẻ số từ 1 đến 6. Trò chơi diễn ra như sau:

Hộp thẻ chứa các thẻ số 1, 2, ... , 6 và thêm thẻ
  • Bước 1: Nam lấy ngẫu nhiên 1 tấm thẻ, xem số rồi bỏ lại vào hộp. Nếu Nam lấy được số nguyên tố, Nam cho thêm vào hộp 2 tấm thẻ số 7 và 8. Nếu lấy được số không phải số nguyên tố, Nam cho thêm vào hộp 3 tấm thẻ số 7, 8 và 9.

  • Bước 2: Việt lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 tấm thẻ từ hộp.

Việt thắng cuộc nếu 3 tấm thẻ lấy ra lập thành một cấp số cộng. Tính xác suất để Việt thắng cuộc (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Trả lời:

Câu 4

Đầu năm cô Mai vay ngân hàng 385,4 triệu đồng để mua cổ phiếu VCB với giá 82.000 đồng một cổ phiếu. Lãi suất vay là 9,5%/năm. Cô mai lên kế hoạch đầu năm sau sẽ bán toàn bộ cổ phiếu và lấy tiền trả nợ ngân hàng. Biết rằng vào đầu năm sau, mỗi cổ phiếu VCB có giá là 94.000 đồng. Số tiền cô Mai còn lại sau khi trả nợ ngân hàng là bao nhiêu triệu đồng? (Làm tròn kết quả đến hàng phần chục).

Trả lời:

Câu 5

Một tổ chức thiện nguyện vận chuyển 22 tấn gạo cứu trợ đến 4 xã bị ngập lụt. Để đảm bảo hỗ trợ kịp thời theo mức độ thiệt hại của từng địa phương, xã thứ nhất cần ít nhất 8 tấn, xã thứ hai cần ít nhất 5 tấn, xã thứ ba cần ít nhất 3 tấn và xã thứ tư cần ít nhất 2 tấn. Biết rằng gạo được phân phối theo đơn vị từng tấn, hỏi có bao nhiêu phương án phân phối số gạo này cho 4 xã?

Trả lời:

Câu 6

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh 21\sqrt{21}. Tam giác SABSAB vuông cân tại SS và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính khoảng cách từ điểm AA đến mặt phẳng (SBC)(SBC).

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài