Đề khảo sát chất lượng Toán 12 lần 1 năm 2024–2025 — Trường THPT Yên Lạc, Vĩnh PhúcMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; 0); y′ = 0 tại x = 0; y′ < 0 trên (0; 2); y′ = 0 tại x = 2; y′ > 0 trên (2; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; 0) và (2; +∞), nghịch biến trên (0; 2), đạt cực đại tại x = 0 với y(0) = 1, đạt cực tiểu tại x = 2 với y(2) = −4.

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại điểm nào sau đây?

  1. A

    x=4\displaystyle x = -4

  2. B

    x=2\displaystyle x = 2

  3. C

    x=1\displaystyle x = 1

  4. D

    x=0\displaystyle x = 0

Câu 2

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=3x2x+1y = \dfrac{3x-2}{x+1} là đường thẳng

  1. A

    x=1\displaystyle x = -1

  2. B

    y=2\displaystyle y = -2

  3. C

    y=3\displaystyle y = 3

  4. D

    x=3\displaystyle x = 3

Câu 3

Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả bơ được cho trong bảng sau:

Caˆn nặng (g)[150;155)[155;160)[160;165)[165;170)[170;175)[175;180]Soˆˊ quả247831\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Cân nặng (g)} & [150;155) & [155;160) & [160;165) & [165;170) & [170;175) & [175;180] \\ \hline \text{Số quả} & 2 & 4 & 7 & 8 & 3 & 1 \\ \hline \end{array}

Tứ phân vị thứ ba (Q3)(Q_3) của mẫu số liệu trên thuộc nhóm thứ mấy (các nhóm đánh số thứ tự từ trái sang phải)?

  1. A

    Nhóm thứ 5

  2. B

    Nhóm thứ 2

  3. C

    Nhóm thứ 3

  4. D

    Nhóm thứ 4

Câu 4

Cho hàm số f(x)f(x) có đồ thị như hình vẽ:

Đồ thị hàm số $f(x)$

Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên khoảng (;1)(-\infty;-1) bằng

  1. A

    1

  2. B

    2

  3. C

    6\displaystyle -6

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 5

Trong không gian với hệ tọa độ OxyOxy cho các điểm A(3;0)A(3;0), B(0;4)B(0;-4). Độ dài đoạn ABAB bằng

  1. A

    7

  2. B

    4

  3. C

    3

  4. D

    5

Câu 6

Một chi tiết máy có các hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh và hình chiếu bằng như hình vẽ sau (Các kích thước cho như trong hình vẽ).

hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh và hình chiếu bằng của chi tiết máy

Tính thể tích kim loại cần để đúc chi tiết máy đó (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị).

  1. A

    22.668

  2. B

    28.750

  3. C

    27.990

  4. D

    26.340

Câu 7

Cấp số cộng có số hạng đầu u1=3u_{1}=3, công sai bằng 5-5, tính u3u_{3}.

  1. A

    75

  2. B

    7\displaystyle -7

  3. C

    1

  4. D

    45\displaystyle -45

Câu 8

Cho các tập hợp A=(0;3)A=(0;3), B=[1;7)B=[1;7). Hỏi tập hợp ABA \cup B có bao nhiêu số nguyên?

  1. A

    2

  2. B

    8

  3. C

    6

  4. D

    7

Câu 9

Tìm I=limx+(2x31x)I = \lim_{x \to +\infty} \left(\dfrac{2x-3}{1-x}\right).

  1. A

    I=2\displaystyle I=-2

  2. B

    I=2\displaystyle I=2

  3. C

    I=3\displaystyle I=-3

  4. D

    I=3\displaystyle I=3

Câu 10

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' như hình vẽ

hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$

Véc tơ tổng AB+AD+AA\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{AA'} bằng véc tơ nào sau đây ?

  1. A

    AD\displaystyle \overrightarrow{AD'}

  2. B

    AC\displaystyle \overrightarrow{AC'}

  3. C

    AC\displaystyle \overrightarrow{AC}

  4. D

    AB\displaystyle \overrightarrow{AB'}

Câu 11

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD. Đường nối trọng tâm hai tam giác SABSAB, SADSAD song song với đường nào sau đây?

  1. A

    AC\displaystyle AC

  2. B

    BD\displaystyle BD

  3. C

    SC\displaystyle SC

  4. D

    AD\displaystyle AD

Câu 12

Tập nghiệm của bất phương trình log3(x3)2\log_3(x-3) \le 2 chứa bao nhiêu số nguyên?

  1. A

    Vô số

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    6\displaystyle 6

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số f(x)=x33x2+5f(x)=x^3-3x^2+5. Đặt g(x)=f(x)+mxg(x)=f(x)+mx, (với mm là tham số).

  1. a)

    Hàm số g(x)g(x) có cực trị khi và chỉ khi m<3m<3

  2. b)

    Hàm số f(x)f(x) đồng biến trên (3;+)(3;+\infty)

  3. c)

    Đồ thị hàm số f(x)f(x) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt

  4. d)

    Khi m=9m=-9, giá trị lớn nhất của hàm số g(x)g(x) trên khoảng (;0)(-\infty;0) bằng 1010

Câu 2

Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố ven biển A trong ngày thứ tt của một năm không nhuận được cho bởi hàm số d(t)=3sin[π182(t70)]+10d(t)=3\sin\left[\dfrac{\pi}{182}(t-70)\right]+10 với tZt \in \mathbb{Z}0<t3650<t\le 365. Cánh đồng muối B (thuộc địa phận của thành phố A) có thể hoạt động nếu trong ngày nắng nhiều hơn 1010 giờ.

  1. a)

    Ngày có nhiều ánh sáng nhất là 1313 giờ

  2. b)

    Số giờ có ánh sáng giảm liên tục trong tháng 77

  3. c)

    Cánh đồng muối B có thể hoạt động 213213 ngày mỗi năm

  4. d)

    Ngày thứ 7070 trong năm, thành phố có 1010 giờ có ánh sáng

Câu 3

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=2,AD=4,AA=1AB=2, AD=4, AA'=1.

  1. a)

    Nếu gọi φ\varphi là góc giữa đường thẳng ACAC' và mặt phẳng (ABCD)(A'B'C'D') thì sinφ=121\sin\varphi=\dfrac{1}{21}

  2. b)

    Khoảng cách giữa hai đường thẳng ACACBDB'D' bằng 11

  3. c)

    AC=21AC'=\sqrt{21}

  4. d)

    AAAA' vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD)

Câu 4

Cho hàm số

f(x)={23x2x1+1khi x>112khi x=1x23x1x1khi x<1f(x) = \begin{cases} 2^{\frac{3x-2}{x-1}}+1 & \text{khi } x>1\\ 12 & \text{khi } x=1\\ \dfrac{x^2-3x-1}{x-1} & \text{khi } x<1 \end{cases}
  1. a)

    Ba đường tiệm cận của đồ thị hàm số cắt nhau tạo thành tam giác có diện tích bằng 5050

  2. b)

    Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng y=12y=12

  3. c)

    Hàm số liên tục tại điểm x=1x=1

  4. d)

    Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x=1x=1

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Cho hình lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C'AA=2263AA' = 2\sqrt[3]{26}, tam giác ABCABC vuông tại CCBAC=60BAC = 60^{\circ}, góc giữa cạnh bên BBBB' và mặt đáy ABCABC bằng 6060^{\circ}. Hình chiếu vuông góc của BB' lên mặt phẳng ABCABC trùng với trọng tâm của tam giác ABCABC. Tính thể tích của khối tứ diện AABCA'ABC.

Trả lời:

Câu 2

Số lượng cá thể của một loài sinh vật phụ thuộc nhiệt độ môi trường sống và được xấp xỉ bởi hàm số f(t)=300et53t2100f(t) = 300e^{\frac{t}{5} - \frac{3t^2}{100}}, trong đó tt là nhiệt độ môi trường, xét trong khoảng từ 0C0^{\circ}\text{C} đến 60C60^{\circ}\text{C}. Hỏi số lượng cá thể loài sinh vật trên nhiều nhất là bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 3

Theo thống kê tại một chuỗi nhà máy của công ty X, nếu áp dụng tuần làm việc 40 giờ thì mỗi tuần có 100 tổ công nhân đi làm và mỗi tổ làm được 120 sản phẩm trong một giờ. Nếu tăng thời gian làm việc thêm 2 giờ mỗi tuần thì mỗi tuần sẽ có thêm 1 tổ nghỉ việc và năng suất lao động giảm 5 sản phẩm/1 tổ/1 giờ. Ngoài ra, số phế phẩm mỗi tuần ước tính là P(x)=95x2+120x4P(x) = \frac{95x^2 + 120x}{4}, với xx là thời gian (tính bằng giờ) làm việc trong một tuần. Công ty cần áp dụng thời gian làm việc mấy giờ mỗi tuần để số lượng sản phẩm thu được hàng tuần là lớn nhất?

Trả lời:

Câu 4

Cho tứ diện SABCSABCGG là trọng tâm tam giác ABCABCII là trọng tâm tam giác GBCGBC. Biết SI=xSA+ySB+zSC\overrightarrow{SI} = x\overrightarrow{SA} + y\overrightarrow{SB} + z\overrightarrow{SC}, tính giá trị của biểu thức 9(xy+z)9(x - y + z).

Trả lời:

Câu 5

Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 12 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phuˊt)[0;20)[20;40)[40;60)[60;80)[80;100)Soˆˊ học sinh5912106\begin{array}{|l|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [0;20) & [20;40) & [40;60) & [60;80) & [80;100) \\ \hline \text{Số học sinh} & 5 & 9 & 12 & 10 & 6 \\ \hline \end{array}

Trung bình mỗi học sinh tập bao nhiêu phút mỗi ngày? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

Trả lời:

Câu 6

Một nhóm gồm 3 học sinh lớp 10, 3 học sinh lớp 11 và 3 học sinh lớp 12 được xếp ngồi vào một hàng có 9 ghế, mỗi học sinh ngồi 1 ghế. Tính xác suất để 3 học sinh lớp 10 không ngồi 3 ghế liền nhau. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài