Đề khảo sát chất lượng Toán 12 lần 1 năm 2024–2025 — Trường THPT Lê Hồng Phong, Hải PhòngMã đề 912

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Nguyên hàm của hàm số f(x)=3x−1⋅5x+1f(x)=3^{x-1}\cdot 5^{x+1} là

  1. A

    3x−1⋅5x+1ln⁡3⋅ln⁡5+C\displaystyle \dfrac{3^{x-1}\cdot 5^{x+1}}{\ln 3\cdot \ln 5}+C

  2. B

    3x−1⋅5x+1+C\displaystyle 3^{x-1}\cdot 5^{x+1}+C

  3. C

    5⋅15x3+C\displaystyle \dfrac{5\cdot 15^{x}}{3}+C

  4. D

    5⋅15x3ln⁡15+C\displaystyle \dfrac{5\cdot 15^{x}}{3\ln 15}+C

Câu 2

Tập nghiệm của bất phương trình log⁡16(x−2)>−1\log_{\frac{1}{6}}(x-2) > -1 là

  1. A

    (136;+∞)\displaystyle \left(\dfrac{13}{6};+\infty\right)

  2. B

    (2;136)\displaystyle \left(2;\dfrac{13}{6}\right)

  3. C

    (−∞;2)\displaystyle (-\infty;2)

  4. D

    (2;8)\displaystyle (2;8)

Câu 3

Cho bảng tần số ghép nhóm số liệu thống kê cân nặng của 40 học sinh lớp 11 A trong một trường trung học phổ thông (đơn vị: kilôgam). Xác định khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm đó.

Nhóm[30;40)[40;50)[50;60)[60;70)[70;80)[80;90)Tần số21016822{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [30;40) & [40;50) & [50;60) & [60;70) & [70;80) & [80;90) \\ \hline \text{Tần số} & 2 & 10 & 16 & 8 & 2 & 2 \\ \hline \end{array}}
  1. A

    ΔQ=14,5\displaystyle \Delta_{Q}=14,5

  2. B

    ΔQ=16\displaystyle \Delta_{Q}=16

  3. C

    ΔQ=10,6\displaystyle \Delta_{Q}=10,6

  4. D

    ΔQ=13,5\displaystyle \Delta_{Q}=13,5

Câu 4

Tìm nghiệm của phương trình 2x=322^{x}=32.

  1. A

    x=13\displaystyle x=13

  2. B

    x=−1\displaystyle x=-1

  3. C

    x=5\displaystyle x=5

  4. D

    x=9\displaystyle x=9

Câu 5

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(1;2;−3)A(1;2;-3). Hình chiếu vuông góc của AA lên mặt phẳng (Oxy)(Oxy) có tọa độ là

  1. A

    (1;0;0)\displaystyle (1;0;0)

  2. B

    (0;2;−3)\displaystyle (0;2;-3)

  3. C

    (1;0;−3)\displaystyle (1;0;-3)

  4. D

    (1;2;0)\displaystyle (1;2;0)

Câu 6

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u⃗=(1;3;−2)\vec{u}=(1;3;-2) và v⃗=(2;1;−1)\vec{v}=(2;1;-1). Tọa độ của vectơ u⃗−v⃗\vec{u}-\vec{v} là

  1. A

    (3;4;−3)\displaystyle (3;4;-3)

  2. B

    (−1;2;−1)\displaystyle (-1;2;-1)

  3. C

    (1;−2;1)\displaystyle (1;-2;1)

  4. D

    (−1;2;−3)\displaystyle (-1;2;-3)

Câu 7

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ < 0 trên (−∞; 0); y′ không xác định tại x = 0; y′ < 0 trên (0; 1); y′ = 0 tại x = 1; y′ > 0 trên (1; +∞). Hàm số y nghịch biến trên (−∞; 0) và (0; 1), đồng biến trên (1; +∞), đạt cực tiểu tại x = 1 với y(1) = −2.

Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 8

Cho dãy số (un)(u_n) là một cấp số nhân có số hạng đầu u1=2u_1=2 và công bội q=3q=3. Xác định số hạng thứ hai của cấp số nhân (un)(u_n).

  1. A

    u2=6\displaystyle u_2=6

  2. B

    u2=18\displaystyle u_2=18

  3. C

    u2=8\displaystyle u_2=8

  4. D

    u2=5\displaystyle u_2=5

Câu 9

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

Bảng biến thiên của hàm số y: y′ > 0 trên (−∞; −1); y′ = 0 tại x = −1; y′ < 0 trên (−1; 0); y′ không xác định tại x = 0; y′ < 0 trên (0; 1); y′ = 0 tại x = 1; y′ > 0 trên (1; +∞). Hàm số y đồng biến trên (−∞; −1) và (1; +∞), nghịch biến trên (−1; 0) và (0; 1), đạt cực đại tại x = −1 với y(−1) = 2, đạt cực tiểu tại x = 1 với y(1) = 4.

Hàm số nghịch biến trong khoảng nào?

  1. A

    (−∞;2)\displaystyle (-\infty;2)

  2. B

    (−1;1)\displaystyle (-1;1)

  3. C

    (4;+∞)\displaystyle (4;+\infty)

  4. D

    (0;1)\displaystyle (0;1)

Câu 10

Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Gọi OO là tâm của hình lập phương. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    AO→=14(AB→+AD→+AA′→)\displaystyle \overrightarrow{AO} = \dfrac{1}{4}\left(\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{AA'}\right)

  2. B

    AO→=23(AB→+AD→+AA′→)\displaystyle \overrightarrow{AO} = \dfrac{2}{3}\left(\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{AA'}\right)

  3. C

    AO→=13(AB→+AD→+AA′→)\displaystyle \overrightarrow{AO} = \dfrac{1}{3}\left(\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{AA'}\right)

  4. D

    AO→=12(AB→+AD→+AA′→)\displaystyle \overrightarrow{AO} = \dfrac{1}{2}\left(\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{AA'}\right)

Câu 11

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông tâm OO, SASA vuông góc với mặt phẳng đáy. Mặt phẳng vuông góc với (SAC)(SAC) là

  1. A

    (SAB)\displaystyle (SAB)

  2. B

    (SAD)\displaystyle (SAD)

  3. C

    (SBD)\displaystyle (SBD)

  4. D

    (SBC)\displaystyle (SBC)

Câu 12

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đã cho là

Đồ thị hàm số
  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    (2;0)\displaystyle (2;0)

  3. C

    (1;−4)\displaystyle (1;-4)

  4. D

    −1\displaystyle -1

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho ΔABC\Delta ABC với A(1;−3;3),B(2;−4;5),C(3;−2;1)A(1;-3;3), B(2;-4;5), C(3;-2;1)

  1. a)

    Gọi M(x;y;z)M(x;y;z) là điểm trên mặt phẳng tọa độ (Oyz)(Oyz) sao cho biểu thức P=−2MA2−MB2−3MC2P = -2MA^{2} - MB^{2} - 3MC^{2} đạt giá trị lớn nhất. Khi đó x+y−z<−5x + y - z < -5.

  2. b)

    Điểm I(x;y;z)I(x;y;z) thỏa mãn 2IA→+IB→+3IC→=0⃗2\overrightarrow{IA} + \overrightarrow{IB} + 3\overrightarrow{IC} = \vec{0}, khi đó 2x+y+z=42x + y + z = 4

  3. c)

    Điểm G(a;b;c)G(a;b;c) là trọng tâm của tam giác ΔABC\Delta ABC thì a+b+c=2a + b + c = 2

  4. d)

    AB→=(−1;1;−2)\overrightarrow{AB} = (-1;1;-2)

Câu 2

Một xe ô tô đang chạy với tốc độ 72 km/h72\ km/h thì người lái xe bất ngờ phát hiện chướng ngại vật trên đường cách đó 50 m50\ m. Người lái xe phản ứng một giây, sau đó đạp phanh khẩn cấp. Kể từ thời điểm này, ô tô chuyển động chậm dần đều với tốc độ v(t)=−10t+20 (m/s)v(t) = -10t + 20\ (\mathrm{m/s}), trong đó tt là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh. Gọi s(t)s(t) là quãng đường xe ô tô đi được trong tt (giây) kể từ lúc đạp phanh.

  1. a)

    Quãng đường s(t)s(t) mà xe ô tô đi được trong thời gian tt (giây) là một nguyên hàm của hàm số v(t)v(t)

  2. b)

    s(t)=−5t2+20ts(t) = -5t^{2} + 20t

  3. c)

    Xe ô tô đó không va vào chướng ngại vật ở trên đường

  4. d)

    Thời gian kể từ lúc đạp phanh đến khi xe ô tô dừng hẳn là 20 giây

Câu 3

Cho hàm số f(x)=2cos⁡x+x2f(x) = 2\cos x + x\sqrt{2}.

  1. a)

    Đạo hàm của hàm số đã cho là f′(x)=2sin⁡x+2f'(x) = 2\sin x + \sqrt{2}

  2. b)

    Tính f(0)=2f(0) = 2 và f(π)=−2+π2f(\pi) = -2 + \pi\sqrt{2}

  3. c)

    Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của f(x)f(x) trên đoạn [0;π][0; \pi] là π2\pi\sqrt{2}

  4. d)

    Phương trình f′(x)=0f'(x) = 0 có đúng 2 nghiệm trên đoạn [0;π][0; \pi]

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 3\sqrt{3}. Gọi II là trung điểm của ABAB, hình chiếu vuông góc của SS lên mặt phẳng (ABC)(ABC) là trung điểm HH của CICI. Biết góc giữa SASA và mặt phẳng (ABC)(ABC) bằng 45∘45^{\circ}. Giả sử GG là trọng tâm tam giác SBCSBC. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

  1. a)

    SH=214SH = \dfrac{\sqrt{21}}{4}

  2. b)

    Thể tích khối chóp S.ABCS.ABC bằng 3716\dfrac{3\sqrt{7}}{16}

  3. c)

    Góc giữa SASA và mặt phẳng (ABC)(ABC) là góc SAC^\widehat{SAC}

  4. d)

    Khoảng cách giữa hai đường thẳng SASA và CGCG bằng 23122\dfrac{\sqrt{231}}{22}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Cho hình lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông tại AA. Gọi E,FE, F lần lượt là trung điểm của ABAB và AA′AA'. Cho biết AB=2AB = 2, BC=13BC = \sqrt{13}, CC′=4CC' = 4. Tính số đo độ của góc nhị diện [A,CE,F][A, CE, F] (làm tròn đến hàng đơn vị).

Trả lời:

Câu 2

Ông An muốn mua một chiếc ôtô. Ngõ từ đường vào sân nhà ông An hình chữ L.

Kích thước mặt trước ô tô Corolla với khoảng sáng gầm 145
Kích thước mặt sau ô tô Corolla với chiều cao 1455 và chiều rộng 1776
Kích thước mặt bên ô tô Corolla với chiều dài cơ sở 2700 và chiều dài tổng thể 4639
Sơ đồ ngõ và lối vào sân với ô tô thể hiện chiều rộng ngõ $x(m)$ và lối vào sân $2,6(m)$

Đoạn đường đầu tiên có chiều rộng bằng x(m)x(m), đoạn đường thẳng vào sân chiều rộng 2,6(m)2,6(m). Biết kích thước xe ô tô như hình vẽ trên (đơn vị milimet) và để ô tô đi qua an toàn thì chiều rộng và chiều dài tương ứng của đoạn đường phải lớn hơn kích thước thiết kế của ô tô một khoảng, cụ thể là 5m×1,9m5m \times 1,9m (chiều dài x chiều rộng). Để tính toán và thiết kế đường đi cho ô tô từ ngõ vào sân, ông An coi ô tô như một khối hộp chữ nhật có kích thước chiều dài là 5(m)5(m), chiều rộng 1,9(m)1,9(m). Chiều rộng nhỏ nhất của đoạn đường đầu tiên là x=pq(m)x = \dfrac{p}{q}(m) (với p,qp,q là các số nguyên dương và phân số pq\dfrac{p}{q} tối giản) để ô tô của ông An có thể đi vào được sân (giả thiết ô tô không đi ra ngoài đường, không đi nghiêng và ô tô không bị biến dạng). Khi đó p2−qp^2 - q bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 3

Trước sân nhà A của một trường THPT có một mảnh đất là nửa hình tròn có đường kính AB=10mAB = 10m. Nhà trường muốn trồng hoa trong hình chữ nhật MNPQMNPQ và phần đất còn lại trồng cỏ Nhật. Biết chi phí trồng hoa là 100100 ngàn đồng/1m21m^2. Trồng cỏ Nhật hết 150150 ngàn đồng/1m21m^2. Hỏi chi phí (làm tròn đến đơn vị ngàn đồng) hết ít nhất là bao nhiêu?

Nửa hình tròn đường kính AB chứa hình chữ nhật MNPQ được tô màu xanh
Trả lời:

Câu 4

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho các điểm A(2;−1;6),B(1;1;2),C(−3;−2;4),D(1;6;−4)A(2;-1;6), B(1;1;2), C(-3;-2;4), D(1;6;-4). Điểm MM di động trên mặt phẳng (Oyz)(Oyz). Khi biểu thức T=(MAMD)2−3(MBMD)2+(MCMD)2T = \left(\dfrac{MA}{MD}\right)^2 - 3\left(\dfrac{MB}{MD}\right)^2 + \left(\dfrac{MC}{MD}\right)^2 đạt giá trị lớn nhất thì tung độ của điểm MM bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 5

Có hai cái hộp đựng tất cả 1515 viên bi, các viên bi chỉ có 22 màu đen và trắng. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp 11 viên bi. Biết số bi ở hộp 11 nhiều hơn hộp 22, số bi đen ở hộp 11 nhiều hơn số bi đen ở hộp 22 và xác suất để lấy được 22 viên đen là 528\dfrac{5}{28}. Tính xác suất để lấy được 22 viên trắng (làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 6

Người ta ghi chép lại trọng lượng (gam) một loại cá rô được nuôi trong ao theo một chế độ đặc biệt sau 66 tháng, họ có bảng tần số ghép nhóm sau:

Trọng lượng[60;70)[70;80)[80;90)[90;100)[100;110)[110;120)Số cá132455613116{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|l|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Trọng lượng} & [60;70) & [70;80) & [80;90) & [90;100) & [100;110) & [110;120) \\ \hline \text{Số cá} & 13 & 24 & 55 & 61 & 31 & 16 \\ \hline \end{array}}

Tìm trung vị của mẫu số liệu (làm tròn đến hàng phần chục).

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài

ToanExam AI