Đề khảo sát chất lượng học sinh giỏi Toán 10 năm 2024–2025 — Trường THPT Đồng Đậu, Vĩnh PhúcMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
30 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn15 câu · 9,0 điểm
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai5 câu · 5,0 điểm
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn10 câu · 6,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn9,0 điểm

Câu 1

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABCA(1;1)A(1;-1) và trọng tâm G(2;1)G(2;1). Tọa độ của vectơ u=AB+AC\vec{u} = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC}

  1. A

    (3;3)\displaystyle (3;-3)

  2. B

    (3;6)\displaystyle (3;-6)

  3. C

    (3;6)\displaystyle (3;6)

  4. D

    (3;2)\displaystyle (3;2)

Câu 2

Cho phương trình 2x26x+m=x1\sqrt{2x^2 - 6x + m} = x - 1. Tìm mm để phương trình có hai nghiệm phân biệt?

  1. A

    m>4\displaystyle m > 4

  2. B

    4m5\displaystyle 4 \leq m \leq 5

  3. C

    4m<5\displaystyle 4 \leq m < 5

  4. D

    m<4\displaystyle m < 4

Câu 3

Đường tròn (x1)2+(y1)2=25(x-1)^2 + (y-1)^2 = 25 cắt đường thẳng Δ:xy+2=0\Delta: x - y + 2 = 0 theo một dây cung có độ dài bằng bao nhiêu?

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    52\displaystyle 5\sqrt{2}

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    223\displaystyle 2\sqrt{23}

Câu 4

Parabol y=ax2+bx+cy = ax^2 + bx + c đi qua A(8;0)A(8;0) và có đỉnh I(6;12)I(6;-12) có phương trình là:

  1. A

    y=2x224x+96\displaystyle y = 2x^2 - 24x + 96

  2. B

    y=x212x+96\displaystyle y = x^2 - 12x + 96

  3. C

    y=3x236x+96\displaystyle y = 3x^2 - 36x + 96

  4. D

    y=2x236x+96\displaystyle y = 2x^2 - 36x + 96

Câu 5

Tính tanα\tan \alpha, biết sinα=13\sin \alpha = \frac{1}{3}90<α<18090^\circ < \alpha < 180^\circ.

  1. A

    tanα=24\displaystyle \tan \alpha = -\frac{\sqrt{2}}{4}

  2. B

    tanα=23\displaystyle \tan \alpha = \frac{\sqrt{2}}{3}

  3. C

    tanα=24\displaystyle \tan \alpha = -\frac{\sqrt{2}}{4}

  4. D

    tanα=14\displaystyle \tan \alpha = -\frac{1}{4}

Câu 6

Cho hai tập hợp A=(m1;5]A = (m - 1; 5], B=(3;20255m)B = (3; 2025 - 5m)A,BA, B khác rỗng. Có bao nhiêu giá trị nguyên của mm để AB=A \setminus B = \varnothing?

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    399\displaystyle 399

  4. D

    398\displaystyle 398

Câu 7

Cho tam giác đều ABCABC, lấy điểm DD thỏa mãn DC=2BD\overrightarrow{DC} = 2\overrightarrow{BD}. Gọi RRrr lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp của tam giác ADCADC. Tỉ số Rr\frac{R}{r} bằng

  1. A

    5+779\displaystyle \frac{5 + 7\sqrt{7}}{9}

  2. B

    52\displaystyle \frac{5}{2}

  3. C

    7+559\displaystyle \frac{7 + 5\sqrt{5}}{9}

  4. D

    7+579\displaystyle \frac{7 + 5\sqrt{7}}{9}

Câu 8

Giả sử CD=hCD = h là chiều cao của tháp trong đó CC là chân tháp. Chọn hai điểm A,BA, B trên mặt đất sao cho ba điểm A,B,CA, B, C thẳng hàng. Ta đo được AB=24mAB = 24m, CAD^=63\widehat{CAD} = 63^{\circ}; CBD^=48\widehat{CBD} = 48^{\circ}. Chiều cao hh của khối tháp gần với giá trị nào sau đây?

Hình vẽ tháp CD với chiều cao h, các điểm A, B, C thẳng hàng trên mặt đất, $AB = 24m$, $\alpha = 63^{\circ}$ tại A và $\beta = 48^{\circ}$ tại B
  1. A

    61,4 m\displaystyle 61,4 \text{ m}

  2. B

    18 m\displaystyle 18 \text{ m}

  3. C

    18,5 m\displaystyle 18,5 \text{ m}

  4. D

    60 m\displaystyle 60 \text{ m}

Câu 9

Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để hàm số y=x22mx2m+3y = \sqrt{x^2 - 2mx - 2m + 3} có tập xác định là R\mathbb{R}

  1. A

    m(;3][1;+)\displaystyle m \in (-\infty; -3] \cup [1; +\infty)

  2. B

    m(;3)(1;+)\displaystyle m \in (-\infty; -3) \cup (1; +\infty)

  3. C

    m(3;1)\displaystyle m \in (-3; 1)

  4. D

    m[3;1]\displaystyle m \in [-3; 1]

Câu 10

Cho parabol y=ax2+bx+cy = ax^2 + bx + c có đồ thị như hình vẽ dưới đây.

Đồ thị parabol $y = ax^2 + bx + c$ có bề lõm quay xuống, cắt trục tung tại điểm có tung độ dương và đỉnh nằm bên phải trục tung

Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    a<0,b<0,c<0\displaystyle a < 0, b < 0, c < 0

  2. B

    a<0,b<0,c>0\displaystyle a < 0, b < 0, c > 0

  3. C

    a<0,b>0,c>0\displaystyle a < 0, b > 0, c > 0

  4. D

    a<0,b>0,c<0\displaystyle a < 0, b > 0, c < 0

Câu 11

Cho hai tập hợp A=[3;7],B=(1;10]A = [-3; 7], B = (-1; 10]. Tập hợp ABA \cap B chứa bao nhiêu số nguyên?

  1. A

    14\displaystyle 14

  2. B

    9\displaystyle 9

  3. C

    7\displaystyle 7

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 12

Hàm số y=2x24x+3y = 2x^2 - 4x + 3 đồng biến trên khoảng nào?

  1. A

    (1;+)\displaystyle (1; +\infty)

  2. B

    (2;+)\displaystyle (-2; +\infty)

  3. C

    (;1)\displaystyle (-\infty; 1)

  4. D

    (1;+)\displaystyle (-1; +\infty)

Câu 13

Cho hình bình hành ABCDABCD, với AB=2AB = 2, AD=1AD = 1, BAD^=60\widehat{BAD} = 60^{\circ}. Tích vô hướng AB.AD\overrightarrow{AB}.\overrightarrow{AD} bằng

  1. A

    1\displaystyle -1

  2. B

    12\displaystyle -\dfrac{1}{2}

  3. C

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 14

Hàm số y=x2+2x+m4y=-x^2+2x+m-4 đạt giá trị lớn nhất trên đoạn [1;2][-1;2] bằng 33 khi mm thuộc

  1. A

    (5;7)\displaystyle (5;7)

  2. B

    (;5)\displaystyle (-\infty;5)

  3. C

    (9;11)\displaystyle (9;11)

  4. D

    [7;8)\displaystyle [7;8)

Câu 15

Miền nghiệm của hệ bất phương trình {3x+y9xy32y8xy6\begin{cases} 3x+y \ge 9 \\ x \ge y-3 \\ 2y \ge 8-x \\ y \le 6 \end{cases} chứa điểm nào trong các điểm sau đây?

  1. A

    P(8;4)\displaystyle P(8;4)

  2. B

    M(1;2)\displaystyle M(1;2)

  3. C

    N(2;1)\displaystyle N(2;1)

  4. D

    O(0;0)\displaystyle O(0;0)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai5,0 điểm

Câu 1

Bác Nam có kế hoạch đầu tư không quá 240 triệu đồng vào sản phẩm XX và sản phẩm YY. Để đạt được lợi nhuận thì sản phẩm YY phải đầu tư ít nhất 40 triệu đồng và số tiền đầu tư cho sản phẩm XX phải ít nhất gấp ba lần số tiền cho sản phẩm YY. Khi đó:

  1. a)

    Điểm C(200;40)C(200;40) không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình về số tiền bác Nam đầu tư vào sản phẩm XX và sản phẩm YY

  2. b)

    Miền nghiệm của hệ bất phương trình về số tiền bác Nam đầu tư vào sản phẩm XX và sản phẩm YY là một tứ giác

  3. c)

    Điểm A(180;60)A(180;60) là điểm có tung độ lớn nhất thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình về số tiền bác Nam đầu tư vào sản phẩm XX và sản phẩm YY

  4. d)

    Gọi x,yx,y (đơn vị: triệu đồng) là số tiền bác Nam đầu tư vào sản phẩm XX và sản phẩm YY, ta có hệ bất phương trình: {x+y240y40x3y\begin{cases} x+y \le 240 \\ y \ge 40 \\ x \ge 3y \end{cases}

Câu 2

Cho hàm số y=f(x)=ax2+bx+cy=f(x)=ax^2+bx+c có đồ thị (P)(P) (như hình vẽ dưới).

Đồ thị (P) của hàm số $y = f(x) = ax^2 + bx + c$
  1. a)

    Bất phương trình x22x32m+4x^2-2x-3 \ge 2m+4 có nghiệm thuộc khoảng (2;2)(-2;2) khi m<12m < \dfrac{1}{2}

  2. b)

    Phương trình f2(x)2f(x)3=0f^2(x)-2f(x)-3=0 có ba nghiệm phân biệt

  3. c)

    Đồ thị (P)(P) đi qua điểm có tọa độ (2;3)(2;3)

  4. d)

    Phương trình f(x)=m|f(x)|=m có 4 nghiệm phân biệt khi 0<m<40 < m < 4

Câu 3

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hình chữ nhật ABCDABCD có tâm I(6;2)I(6;2) và các điểm M(1;5),N(3;4)M(1;5), N(3;4) lần lượt thuộc các đường thẳng AB,BCAB, BC. Biết rằng trung điểm EE của cạnh CDCD thuộc đường thẳng Δ:x+y5=0\Delta: x+y-5=0 và hoành độ của điểm EE nhỏ hơn 7. Khi đó:

  1. a)

    Phương trình đường thẳng BCBC là: x3=0x-3=0

  2. b)

    Tọa độ điểm BBB(3;3)B(3;3)

  3. c)

    Phương trình đường thẳng ABAB là: x+y6=0x + y - 6 = 0

  4. d)

    Tọa độ điểm AAA(9;5)A(9;5)

Câu 4

Cho tam giác ABCABCA(4;1),B(2;4),C(2;2)A(4;1), B(2;4), C(2;-2). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    ABCDABCD là hình bình hành khi D(4;5)D(4;5)

  2. b)

    Tọa độ điểm EE để tam giác BCEBCE nhận điểm AA làm trọng tâm là E(8;1)E(8;1)

  3. c)

    Tọa độ trực tâm HH của tam giác ABCABCH(132;1)H\left(\frac{13}{2};-1\right)

  4. d)

    Tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABCI(34;1)I\left(\frac{3}{4};1\right)

Câu 5

Một nhóm 8 học sinh gồm 4 nam và 4 nữ trong đó có một bạn nữ tên An và một bạn nam tên Bình. Xếp nhóm học sinh đó thành một hàng ngang.

  1. a)

    Số cách xếp tùy ý là 40.320 cách

  2. b)

    Số cách xếp sao cho nam và nữ đứng xen kẽ nhau bằng 576 cách

  3. c)

    Số cách xếp sao cho hai bạn An và Bình luôn đứng cạnh nhau bằng 10.080 cách

  4. d)

    Số cách xếp sao cho An và Bình không đứng cạnh nhau đồng thời ở giữa An và Bình không có học sinh nam nào bằng 6.048 cách

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6,0 điểm

Câu 1

Khi nuôi cá thí nghiệm trong hồ, một nhà khoa học đã thấy rằng: Nếu trên mỗi đơn vị diện tích của mặt hồ có xx con cá (xZ+)(x \in \mathbb{Z}^{+}) thì trung bình mỗi con cá sau một vụ cân nặng là 48020x480 - 20x (gam). Hỏi phải thả bao nhiêu con cá trên một đơn vị diện tích của mặt hồ để sau mỗi vụ thu hoạch được nhiều cá nhất?

Trả lời:

Câu 2

Từ các chữ số {1;2;3;4;5;6}\{1;2;3;4;5;6\} lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có bốn chữ số khác nhau mà số đó luôn có mặt chữ số 1?

Trả lời:

Câu 3

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy cho tam giác ABCABCA(3;4),B(2;1),C(1;2)A(3;4), B(2;1), C(-1;-2). Biết điểm M(x;y)M(x;y) trên đoạn thẳng BCBC sao cho SABC=4SABMS_{ABC} = 4S_{ABM}. Khi đó hiệu xyx - y bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 4

Một viên đạn pháo được bắn ra từ khẩu pháo đặt trên mặt đất, có vận tốc ban đầu là v0v_0 (m/s) hợp với phương ngang một góc α=45\alpha = 45^{\circ}, bay qua một đỉnh núi có độ cao 4.680 m so với mặt đất và bắn trúng mục tiêu cách vị trí bắn một khoảng bằng 30 km. Biết rằng khi bỏ qua sức cản của không khí thì quỹ đạo chuyển động của viên đạn là y=g2v02cos2αx2+xtanαy = \frac{-g}{2v_0^2 \cos^2 \alpha} \cdot x^2 + x \cdot \tan \alpha (xx (mét) là khoảng cách của viên đạn pháo bay được theo phương ngang (tầm xa của viên đạn pháo), yy (mét) là độ cao so với mặt đất của viên đạn pháo trong quá trình bay (tầm cao của viên đạn pháo), g=9,8g = 9,8 m/s2^2). Khoảng cách ngắn nhất tính từ vị trí đặt khẩu pháo tới đỉnh núi bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 5

Cho a,ba, b là các số thực dương thỏa mãn: 2(a2+b2)+ab=(a+b)(ab+2)2(a^2 + b^2) + ab = (a + b)(ab + 2). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=(a2b2+b2a2)4(ab+ba)P = \left(\frac{a^2}{b^2} + \frac{b^2}{a^2}\right) - 4\left(\frac{a}{b} + \frac{b}{a}\right) là phân số tối giản mn-\frac{m}{n}. Tính tổng giá trị m+nm + n?

Trả lời:

Câu 6

Lớp 10A10A có 45 học sinh, trong đó có 18 học sinh tham gia thi môn Toán, 24 học sinh tham gia thi môn Vật lí và 9 học sinh không tham gia môn thi nào. Hỏi có bao nhiêu học sinh của lớp 10A10A tham gia đồng thời hai môn thi trên?

Trả lời:

Câu 7

Một công ty du lịch thông báo giá tiền cho chuyến đi tham quan của một nhóm khách du lịch như sau: 50 khách du lịch đầu tiên có giá là 360.000 đồng/người. Nếu có nhiều hơn 50 khách du lịch đăng kí thì cứ có thêm 1 khách du lịch, giá vé sẽ giảm 6.000 đồng/người cho toàn bộ hành khách. Hỏi số người của nhóm khách du lịch ít nhất là bao nhiêu thì công ty không bị lỗ. Biết rằng chi phí thực sự cho chuyến đi là 18.096.000 đồng.

Trả lời:

Câu 8

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABCA(5;2)A(5; -2), B(7;3)B(7; 3), C(9;1)C(-9; 1). Điểm I(ab;0)I\left(\frac{a}{b}; 0\right) (với ab\frac{a}{b} là phân số tối giản) nằm trên trục OxOx sao cho IA+3IBIC\left|\overrightarrow{IA} + 3\overrightarrow{IB} - \overrightarrow{IC}\right| ngắn nhất. Tính giá trị a+ba + b?

Trả lời:

Câu 9

Cho tam giác ABCABCGG là trọng tâm. Gọi HH là chân đường cao hạ từ AA sao cho BH=13HC\overrightarrow{BH} = \frac{1}{3}\overrightarrow{HC}. Điểm MM di động trên BCBC sao cho BM=x.BC\overrightarrow{BM} = x.\overrightarrow{BC}. Độ dài vectơ MA+GC\left|\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{GC}\right| đạt giá trị nhỏ nhất khi x=abx = \frac{a}{b} (ab\frac{a}{b} là phân số tối giản). Tổng a+ba + b bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 10

Người ta thiết kế một bến phà như hình vẽ bên dưới. Khi phà di chuyển từ bờ MM sang bờ NN với vận tốc v1=10v_1 = 10 (m/s) theo hướng vuông góc với bờ, do nước chảy với vận tốc v2=6v_2 = 6 (m/s) cùng phương với bờ nên phà sẽ đi theo hướng của vectơ v\vec{v} là vectơ tổng của hai vectơ v1\vec{v}_1v2\vec{v}_2 (tham khảo hình vẽ). Hãy tính vận tốc vv của phà khi đi từ bờ MM sang bờ NN (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

hình vẽ bến phà với hai bờ M, N và các vectơ vận tốc $\vec{v}_1$, $\vec{v}_2$, $\vec{v}$
Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài