Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 6 năm 2025 — Trường THCS Nguyễn Trãi, Quảng NamMã đề A

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận5 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Trong các cách viết sau, cách viết nào không phải là phân số?

  1. A

    17\displaystyle \frac{1}{7}

  2. B

    53\displaystyle \frac{-5}{3}

  3. C

    71,5\displaystyle \frac{7}{1,5}

  4. D

    03\displaystyle \frac{0}{-3}

Câu 2

Hỗn số 3233\frac{2}{3} được viết dưới dạng phân số là

  1. A

    113\displaystyle \frac{11}{3}

  2. B

    133\displaystyle \frac{13}{3}

  3. C

    173\displaystyle \frac{17}{3}

  4. D

    323\displaystyle \frac{32}{3}

Câu 3

Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là

  1. A

    315<1415\displaystyle \frac{-3}{15} < \frac{-14}{15}

  2. B

    3029>929\displaystyle \frac{-30}{29} > \frac{9}{29}

  3. C

    1113<1115\displaystyle \frac{11}{13} < \frac{11}{15}

  4. D

    49>0\displaystyle \frac{-4}{-9} > 0

Câu 4

Phân số nào sau đây bằng phân số 34\frac{3}{4}?

  1. A

    1320\displaystyle \frac{13}{20}

  2. B

    39\displaystyle \frac{3}{9}

  3. C

    68\displaystyle \frac{6}{8}

  4. D

    1075\displaystyle \frac{10}{75}

Câu 5

Viết phân số 21100\frac{21}{100} dưới dạng số thập phân ta được kết quả là

  1. A

    0,021

  2. B

    0,21

  3. C

    2,1

  4. D

    21

Câu 6

Số đối của số thập phân 5,2 là

  1. A

    -5,2

  2. B

    5,2

  3. C

    52\displaystyle \frac{-5}{2}

  4. D

    52\displaystyle \frac{5}{2}

Câu 7

Làm tròn số 3,148 đến hàng phần mười là

  1. A

    3,5

  2. B

    3,4

  3. C

    3,2

  4. D

    3,1

Câu 8

25% của 8 là

  1. A

    8

  2. B

    25

  3. C

    4

  4. D

    2

Câu 9

Có bao nhiêu tia trong hình vẽ sau?

hình vẽ đường thẳng xy đi qua hai điểm A và B
  1. A

    2

  2. B

    4

  3. C

    3

  4. D

    1

Câu 10

Quan sát hình và cho biết đâu là khẳng định đúng?

hình vẽ đường thẳng d đi qua hai điểm A và B, điểm C nằm ngoài đường thẳng d
  1. A

    Đường thẳng AB đi qua điểm C

  2. B

    Điểm C thuộc đường thẳng d

  3. C

    Điểm A thuộc đường thẳng d

  4. D

    Ba điểm A, B, C thẳng hàng

Câu 11

Cho hình vẽ bên. Hai tia nào đối nhau?

  1. A

    Hai tia OA và OB đối nhau

  2. B

    Hai tia AO và OB đối nhau

  3. C

    Hai tia OA và BO đối nhau

  4. D

    Hai tia BA và OB đối nhau

Câu 12

Trong hình sau, có mấy đoạn thẳng?

đoạn thẳng MN với điểm K nằm giữa M và N

  1. A

    4

  2. B

    3

  3. C

    2

  4. D

    1

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

2,5 điểm

Thực hiện phép tính (hợp lí nếu có)

  1. a)

    57+27\frac{5}{7} + \frac{-2}{7}

  2. b)

    9178591735+817\frac{9}{17} \cdot \frac{8}{5} - \frac{9}{17} \cdot \frac{3}{5} + \frac{8}{17}

  3. c)

    12,5+(5,2)+10,5+(4,8).12,5 + (-5,2) + 10,5 + (-4,8).

Câu 2

1,0 điểm

Tìm x biết:

  1. a)

    1458x=18\frac{1}{4} - \frac{5}{8} \cdot x = \frac{1}{8}

  2. b)

    75%+15x=3,7575\% + \frac{1}{5} \cdot x = 3,75

Câu 3

1,5 điểm

Lớp 6A có 40 em học sinh. Biết rằng số học sinh đi xe đạp bằng 35\frac{3}{5} số học sinh cả lớp, 23\frac{2}{3} số học sinh đi xe buýt là 6 em, những học sinh còn lại đi bộ.

  1. a)

    Tính số học sinh đi xe đạp, xe buýt và đi bộ?

  2. b)

    Tính tỉ số phần trăm số học sinh đi xe đạp so với số học sinh cả lớp 6A?

Câu 4

1,5 điểm
  1. a)

    Vẽ tia Ox, vẽ điểm M thuộc tia Ox sao cho OM = 3 cm. Vẽ tia Oy là tia đối của tia Ox, vẽ điểm N thuộc tia Oy sao cho ON = 2 cm.

  2. b)

    Tính độ dài đoạn thẳng MN?

Câu 5

0,5 điểm

Chứng tỏ rằng: 120.23+123.26+126.29++177.80<18\frac{1}{20.23} + \frac{1}{23.26} + \frac{1}{26.29} + \ldots + \frac{1}{77.80} < \frac{1}{8}

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài