Đề khảo sát chất lượng giữa kỳ 2 Toán 6 năm 2024 — Phòng GD&ĐT Bắc GiangMã đề 601

Thời gian
90 phút
Số câu
25 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn5,0 điểm

Câu 1

Tập hợp các số tự nhiên xx thoả mãn 217x217\frac{-21}{7} \leq x \leq \frac{-21}{-7}

  1. A

    {3;2;1;0;1;2}\displaystyle \{-3;-2;-1;0;1;2\}

  2. B

    {2;1;0;1;2}\displaystyle \{-2;-1;0;1;2\}

  3. C

    {3;2;1;0;1;2;3}\displaystyle \{-3;-2;-1;0;1;2;3\}

  4. D

    {0;1;2;3}\displaystyle \{0;1;2;3\}

Câu 2

Phân số lớn nhất trong các phân số 29;20222023;12;20232024-29; \frac{2022}{2023}; \frac{1}{2}; \frac{2023}{2024} là:

  1. A

    20232024\displaystyle \frac{2023}{2024}

  2. B

    20222023\displaystyle \frac{2022}{2023}

  3. C

    12\displaystyle \frac{1}{2}

  4. D

    29\displaystyle -29

Câu 3

Cho hình vẽ:

Hình vẽ các đường thẳng m, n, s, t cắt nhau tại điểm C và các điểm D, E trên đường thẳng n

Số đường thẳng đi qua điểm CC

  1. A

    3

  2. B

    4

  3. C

    2

  4. D

    1

Câu 4

Trong các phân số sau, phân số nào bằng phân số 510\frac{5}{10}?

  1. A

    510\displaystyle \frac{5}{-10}

  2. B

    510\displaystyle \frac{-5}{10}

  3. C

    12\displaystyle \frac{-1}{-2}

  4. D

    105\displaystyle \frac{10}{5}

Câu 5

Trong một cuộc thi chạy 200m nữ, có ba vận động viên đạt thành tích cao nhất là Mai: 22,42 giây; Nga: 21,40 giây; Phương: 22,30 giây. Các vận động viên đã về Nhất, Nhì, Ba lần lượt là:

  1. A

    Nga, Phương, Mai

  2. B

    Mai, Phương, Nga

  3. C

    Nga, Mai, Phương

  4. D

    Mai, Nga, Phương

Câu 6

Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số:

  1. A

    71,5\displaystyle \frac{-7}{1,5}

  2. B

    02024\displaystyle \frac{-0}{2024}

  3. C

    200\displaystyle \frac{20}{0}

  4. D

    2,53\displaystyle \frac{2,5}{3}

Câu 7

Đoạn thẳng ABAB có độ dài 12 cm12\text{ cm}, lấy điểm MM là trung điểm ABAB. Độ dài đoạn MAMA

  1. A

    6cm\displaystyle 6\text{cm}

  2. B

    12cm\displaystyle 12\text{cm}

  3. C

    24cm\displaystyle 24\text{cm}

  4. D

    3cm\displaystyle 3\text{cm}

Câu 8

Kết quả của phép tính (2024202312023+2022)(121316)+1\left(\frac{2024}{2023} - \frac{1}{2023} + 2022\right) \cdot \left(\frac{1}{2} - \frac{1}{3} - \frac{1}{6}\right) + 1 là:

  1. A

    2023

  2. B

    0

  3. C

    1

  4. D

    2024

Câu 9

Cho x=12+0,3x = -\frac{1}{2} + 0,3. Giá trị của xx

  1. A

    45\displaystyle \frac{-4}{5}

  2. B

    15\displaystyle \frac{-1}{5}

  3. C

    15\displaystyle \frac{1}{5}

  4. D

    45\displaystyle \frac{4}{5}

Câu 10

Trên hình vẽ sau có bao nhiêu bộ ba điểm thẳng hàng?

Hình vẽ các điểm A, B, C, D, E, F với các bộ ba điểm thẳng hàng
  1. A

    2

  2. B

    3

  3. C

    4

  4. D

    5

Câu 11

Phân số 125\frac{-12}{5} được viết dưới dạng số thập phân là

  1. A

    225\displaystyle -2\frac{2}{5}

  2. B

    225\displaystyle 2\frac{2}{5}

  3. C

    2,4\displaystyle 2,4

  4. D

    2,4\displaystyle -2,4

Câu 12

Cho hình vẽ dưới đây, phát biểu nào sau đây không đúng ?

hình vẽ đường thẳng d đi qua điểm B và điểm A nằm ngoài đường thẳng d
  1. A

    Điểm BB không thuộc đường thẳng dd

  2. B

    Điểm AA không thuộc đường thẳng dd

  3. C

    Điểm BB thuộc đường thẳng dd, điểm AA không thuộc đường thẳng dd

  4. D

    Điểm BB thuộc đường thẳng dd

Câu 13

Các môn thể thao ưa thích của học sinh lớp 6 A ghi lại trong bảng sau:

Moˆn thể thaoSoˆˊ bạn ưa thıˊchCaˆˋu loˆng8Boˊng baˋn3Boˊng đaˊ18Đaˊ caˆˋu4Boˊng rổ6\begin{array}{|l|c|} \hline \text{Môn thể thao} & \text{Số bạn ưa thích} \\ \hline \text{Cầu lông} & 8 \\ \hline \text{Bóng bàn} & 3 \\ \hline \text{Bóng đá} & 18 \\ \hline \text{Đá cầu} & 4 \\ \hline \text{Bóng rổ} & 6 \\ \hline \end{array}

Môn thể thao ưa thích nhất của học sinh lớp 6 A là

  1. A

    Bóng đá

  2. B

    Bóng bàn

  3. C

    Đá cầu

  4. D

    Cầu lông

Câu 14

Cho hình vẽ sau. Phát biểu nào dưới đây đúng?

hình vẽ hai đường thẳng m, n và đường thẳng AB cắt m tại A và cắt n tại B
  1. A

    Ba đường thẳng đôi một song song

  2. B

    m//n,n//AB,mm // n, n // AB, m cắt ABAB tại AA

  3. C

    m//n,ABm // n, AB lần lượt cắt mmnn tại AABB

  4. D

    Hai đường thẳng mmnn cắt nhau tại AABB

Câu 15

Lớp 6A có 56\frac{5}{6} số học sinh thích học môn Toán, 45\frac{4}{5} số học sinh thích học môn Ngữ Văn, 710\frac{7}{10} số học sinh thích môn Ngoại ngữ và 1415\frac{14}{15} số học sinh thích môn Hoạt động trải nghiệm. Môn học được các bạn lớp 6A yêu thích nhất là

  1. A

    Môn Toán

  2. B

    Môn Ngữ Văn

  3. C

    Môn Ngoại ngữ

  4. D

    Môn Hoạt động trải nghiệm

Câu 16

Kết quả của phép tính 2,8+7,2:42,8+7,2:4

  1. A

    2,5\displaystyle 2,5

  2. B

    31,6\displaystyle 31,6

  3. C

    4,6\displaystyle 4,6

  4. D

    40\displaystyle 40

Câu 17

Bạn Thiện cao 1,511,51m, bạn Hằng cao 1,461,46m. Bạn Thiện cao hơn bạn Hằng số mét là

  1. A

    0,050,05m

  2. B

    0,5-0,5m

  3. C

    0,50,5m

  4. D

    0,05-0,05m

Câu 18

Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt AABB ?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    Vô số đường thẳng

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 19

Số nghịch đảo của 2472\frac{4}{7} là:

  1. A

    247\displaystyle -2\frac{4}{7}

  2. B

    718\displaystyle \frac{7}{18}

  3. C

    187\displaystyle \frac{18}{7}

  4. D

    74\displaystyle \frac{7}{4}

Câu 20

Dựa vào Bảng thống kê màu sắc yêu thích nhất của một nhóm học sinh

Maˋu sa˘ˊcĐỏXanh da trờiXanh laˊ caˆyVaˋngDa camHoˆˋngSoˆˊ lượng362354\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Màu sắc} & \text{Đỏ} & \text{Xanh da trời} & \text{Xanh lá cây} & \text{Vàng} & \text{Da cam} & \text{Hồng} \\ \hline \text{Số lượng} & 3 & 6 & 2 & 3 & 5 & 4 \\ \hline \end{array}

Hãy cho biết: số màu được được học sinh yêu thích nhiều hơn màu đỏ là

  1. A

    18

  2. B

    4

  3. C

    3

  4. D

    15

Phần II. Tự luận5,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm

Thực hiện phép tính:

  1. a)

    202,4202,3202,4 - 202,3

  2. b)

    212220232024+122202320240,5\dfrac{21}{22} \cdot \dfrac{2023}{2024} + \dfrac{-1}{22} \cdot \dfrac{-2023}{2024} - 0,5

Câu 2

1,0 điểm

Tìm xx, biết:

  1. a)

    2.x0,5.0,4=02.x - 0,5.0,4 = 0

  2. b)

    4313(x+1)=4314\dfrac{4}{3} - \dfrac{1}{3}(x+1) = \dfrac{-4}{3} \cdot \dfrac{1}{4}

Câu 3

1,0 điểm

Biểu đồ tranh ở hình dưới cho biết số ô tô bán được của cửa hàng A trong 4 tháng cuối năm 2023.

ThaˊngSoˆˊ oˆ toˆ9oˆ toˆ10oˆ toˆ vaˋ 1 nửa oˆ toˆ11oˆ toˆ12oˆ toˆ vaˋ 1 nửa oˆ toˆhıˋnh oˆ toˆ đaˆˋy : 20 xe nửa hıˋnh oˆ toˆ : 10 xe\begin{array}{|c|c|} \hline \text{Tháng} & \text{Số ô tô} \\ \hline 9 & \text{4 ô tô} \\ \hline 10 & \text{2 ô tô và 1 nửa ô tô} \\ \hline 11 & \text{2 ô tô} \\ \hline 12 & \text{3 ô tô và 1 nửa ô tô} \\ \hline \text{hình ô tô đầy : 20 xe \quad nửa hình ô tô : 10 xe} & \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Tháng 10 cửa hàng A bán được bao nhiêu chiếc xe?

  2. b)

    Tính tổng số xe cửa hàng A bán được trong 4 tháng cuối năm.

Câu 4

1,5 điểm

Cho hình vẽ.

Hình vẽ các đường thẳng a, b, c, d cắt nhau tại điểm A và các điểm B, C, D trên đường thẳng d
  1. a)

    Điểm AA thuộc đường thẳng nào? Không thuộc đường thẳng nào?

  2. b)

    Tính độ dài của đoạn thẳng BDBD biết BC=2,1cm;CD=2,8cmBC = 2,1cm; CD = 2,8cm.

  3. c)

    Trên đường thẳng dd lấy thêm 4 điểm phân biệt M, N, P, Q không trùng với điểm B, C, D. Có tất cả bao nhiêu đoạn thẳng có thể vẽ được?

Câu 5

0,5 điểm

So sánh hai biểu thức AABB biết:

A=11.4+24.10+310.19+419.31 vaˋ B=21.5+35.11+411.19+519.29+629.41A = \frac{1}{1.4} + \frac{2}{4.10} + \frac{3}{10.19} + \frac{4}{19.31} \text{ và } B = \frac{2}{1.5} + \frac{3}{5.11} + \frac{4}{11.19} + \frac{5}{19.29} + \frac{6}{29.41}
    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài