Đề khảo sát chất lượng giữa kỳ 1 Toán 12 năm 2025 — Sở GD&ĐT Hưng YênMã đề 0119

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x33x+2f(x)=x^3-3x+2 trên đoạn [3;3][-3;3] bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    20\displaystyle 20

  3. C

    16\displaystyle -16

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 2

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x+2025x1y=\dfrac{2x+2025}{x-1}

  1. A

    y=1\displaystyle y=-1

  2. B

    x=2025\displaystyle x=2025

  3. C

    x=1\displaystyle x=1

  4. D

    y=2\displaystyle y=2

Câu 3

Thể tích VV (đơn vị: cm3\text{cm}^3) của 11 kg nước tại nhiệt độ TT (đơn vị: C^{\circ}\text{C}) được tính bởi hàm số V(T)V(T), T[0;30]T \in [0;30]. Biết hàm số V(T)V(T) có bảng biến thiên như sau:

T0T130V(T)0+V(0)V(30)V(T)V(T1)\begin{array}{|c|ccccc|} \hline T & 0 & & T_1 & & 30 \\ \hline V'(T) & & - & 0 & + & \\ \hline & V(0) & & & & V(30) \\ V(T) & & \searrow & & \nearrow & \\ & & & V(T_1) & & \\ \hline \end{array}

Với T1=4CT_1=4^{\circ}\text{C}. Hỏi thể tích V(T)V(T) tăng trong khoảng nhiệt độ nào dưới đây?

  1. A

    (1;30)\displaystyle (1;30)

  2. B

    (0;10)\displaystyle (0;10)

  3. C

    (0;4)\displaystyle (0;4)

  4. D

    (4;30)\displaystyle (4;30)

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của SASASCSC. Đường thẳng MNMN song song với đường thẳng nào dưới đây?

  1. A

    BC\displaystyle BC

  2. B

    BD\displaystyle BD

  3. C

    AB\displaystyle AB

  4. D

    AC\displaystyle AC

Câu 5

Thời gian (phút) đi từ nhà đến trường của bạn An trong 35 ngày liên tiếp được cho trong bảng sau:

Thời gian (phuˊt)[19;21)[21;23)[23;25)[25;27)[27;29)Taˆˋn soˆˊ58796\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [19;21) & [21;23) & [23;25) & [25;27) & [27;29) \\ \hline \text{Tần số} & 5 & 8 & 7 & 9 & 6 \\ \hline \end{array}

Thời gian trung bình bạn An dành ra để đi từ nhà đến trường trong 35 ngày đó là (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

  1. A

    24,824,8 phút

  2. B

    25,825,8 phút

  3. C

    25,425,4 phút

  4. D

    24,224,2 phút

Câu 6

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau:

x101+y+00+2++y4\begin{array}{|c|ccccccccc|} \hline x & -\infty & & -1 & & 0 & & 1 & & +\infty \\ \hline y' & & + & 0 & - & & - & 0 & + & \\ \hline & & & 2 & & & +\infty & & & +\infty \\ y & & \nearrow & & \searrow & & \searrow & & \nearrow & \\ & -\infty & & & & -\infty & & 4 & & \\ \hline \end{array}

Hàm số đã cho nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (;2)\displaystyle (-\infty;2)

  2. B

    (1;1)\displaystyle (-1;-1)

  3. C

    (1;0)\displaystyle (-1;0)

  4. D

    (1;+)\displaystyle (1;+\infty)

Câu 7

Nghiệm của phương trình log2(x1)=3\log_2(x-1)=3

  1. A

    x=10\displaystyle x=10

  2. B

    x=9\displaystyle x=9

  3. C

    x=7\displaystyle x=7

  4. D

    x=8\displaystyle x=8

Câu 8

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình bên?

Đồ thị hàm số bậc ba
  1. A

    y=x3+3x1\displaystyle y=-x^3+3x-1

  2. B

    y=x3+3x+1\displaystyle y=-x^3+3x+1

  3. C

    y=x33x1\displaystyle y=x^3-3x-1

  4. D

    y=x+2x1\displaystyle y=\frac{x+2}{x-1}

Câu 9

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có f(x)=(x1)2(x25x+6)f'(x)=(x-1)^2(x^2-5x+6). Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 10

Cho cấp số cộng (un)(u_n)u1=2u_1=2; công sai d=5d=5. Giá trị của u5u_5

  1. A

    u5=22\displaystyle u_5=22

  2. B

    u5=12\displaystyle u_5=12

  3. C

    u5=27\displaystyle u_5=27

  4. D

    u5=32\displaystyle u_5=32

Câu 11

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Đồ thị hàm số y = f(x)
  1. A

    (;2)\displaystyle (-\infty; 2)

  2. B

    (1;3)\displaystyle (1; 3)

  3. C

    (0;3)\displaystyle (0; 3)

  4. D

    (0;2)\displaystyle (0; 2)

Câu 12

Nghiệm của phương trình sinx=1\sin x=1

  1. A

    x=π2+kπx=\frac{\pi}{2}+k\pi (kZ)(k \in \mathbb{Z})

  2. B

    x=π2+k2πx=-\frac{\pi}{2}+k2\pi (kZ)(k \in \mathbb{Z})

  3. C

    x=π2+k2πx=\frac{\pi}{2}+k2\pi (kZ)(k \in \mathbb{Z})

  4. D

    x=π2+kπx=-\frac{\pi}{2}+k\pi (kZ)(k \in \mathbb{Z})

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thoi, BAD^=120\widehat{BAD}=120^\circ, AB=aAB=a. Hai mặt phẳng (SAB)(SAB)(SAD)(SAD) cùng vuông góc với đáy. Gọi MM là trung điểm của BCBC, biết AMS^=60\widehat{AMS}=60^\circ.

  1. a)

    Khoảng cách từ DD đến mặt phẳng (SBC)(SBC) bằng 3a4\frac{3a}{4}

  2. b)

    VS.ABCD=a332V_{S.ABCD}=\frac{a^3\sqrt{3}}{2}

  3. c)

    SA(ABCD)SA \perp (ABCD)

  4. d)

    SA=3aSA=3a

Câu 2

Cho hàm số f(x)=x3+3x29x+2f(x)=x^3+3x^2-9x+2 có đồ thị là (C)(C).

  1. a)

    Trên đoạn [3;5][-3;5], hàm số đã cho có giá trị lớn nhất bằng 157157

  2. b)

    Gọi A,BA, B là các điểm cực trị của đồ thị (C)(C), khi đó AB=265AB=2\sqrt{65}

  3. c)

    Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng (;3)(-\infty;-3)(1;+)(1;+\infty)

  4. d)

    Hàm số g(x)=f(x)g(x)=|f(x)|55 điểm cực trị

Câu 3

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ.

Bảng biến thiên của hàm số y = f(x)
x012+f(x)+0+25+f(x)12\begin{array}{|c|ccccccccc|} \hline x & -\infty & & 0 & & 1 & & 2 & & +\infty \\ \hline f'(x) & & - & \Vert & + & 0 & - & \Vert & + & \\ \hline & 2 & & & & & 5 & & & +\infty \\ f(x) & & \searrow & & \nearrow & & \searrow & & \nearrow & \\ & & & 1 & & & & -\infty & \Vert -2 & \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Đồ thị hàm số đã cho có hai đường tiệm cận ngang

  2. b)

    Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (2;+)(-2;+\infty)

  3. c)

    Giá trị nhỏ nhất của hàm số h(x)=2f(x)2025h(x)=2f(x)-2025 trên (;0](-\infty;0] bằng 2023-2023

  4. d)

    Hàm số đã cho có hai điểm cực trị

Câu 4

Một chuyến xe buýt có thể chở tối đa là 6060 hành khách. Nếu một chuyến xe chở xx hành khách thì giá cho mỗi hành khách là (3x40)2\left(3-\dfrac{x}{40}\right)^2 USD.

Xe buýt
  1. a)

    Nếu một chuyến xe buýt chở lượng khách trong khoảng (40;60)(40;60) thì thu được số tiền sẽ tăng dần

  2. b)

    Một chuyến xe buýt thu được số tiền nhiều nhất bằng 4040 (USD)

  3. c)

    Số tiền thu được trong một chuyến xe buýt là x31600320x2+9x\dfrac{x^3}{1600}-\dfrac{3}{20}x^2+9x (USD), 0x60,xN0 \leq x \leq 60, x \in \mathbb{N}

  4. d)

    Nếu một chuyến xe buýt chở lượng khách trong khoảng (0;40)(0;40) thì thu được số tiền sẽ giảm dần

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Một đa giác đều 1212 đỉnh nội tiếp trong một đường tròn tâm OO. Gọi XX là tập hợp tất cả các tam giác có các đỉnh là các đỉnh của đa giác trên. Tính xác suất để chọn được một tam giác từ tập XX là tam giác cân nhưng không phải tam giác đều (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 2

Giả sử sự lây lan của một loại virus ở một địa phương có thể được mô hình hoá bằng hàm số N(t)=t3+18t2N(t)=-t^3+18t^2, 0t180 \leq t \leq 18, trong đó NN là số người bị nhiễm bệnh (đơn vị là trăm người) và tt là thời gian (tuần). Gọi (a;b)(a;b) là khoảng thời gian lâu nhất mà số người bị nhiễm bệnh tăng lên. Giá trị của biểu thức P=a22b2P=a^2-2b^2 bằng bao nhiêu?

hình ảnh virus dưới kính hiển vi
Trả lời:

Câu 3

Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông tại AA, biết AB=1 cmAB = 1\text{ cm}, AC=3 cmAC = 3\text{ cm}AB=5 cmA'B = 5\text{ cm}. Thể tích của khối lăng trụ ABC.ABCABC.A'B'C' bằng bao nhiêu centimet khối (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)?

Trả lời:

Câu 4

Một chiếc cổng hình Parabol có chiều cao 5 m5\text{ m}, khoảng cách giữa hai chân cổng là 25 m2\sqrt{5}\text{ m}. Để vận chuyển thùng hàng hình hộp chữ nhật qua cổng, người ta dùng một xe kéo có chiều cao 1 m1\text{ m}. Biết rằng mặt cắt của thùng hàng qua cổng là hình chữ nhật, hỏi diện tích hình chữ nhật đó lớn nhất là bao nhiêu m2m^2 để xe chở thùng hàng có thể đi qua được cổng (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

hình ảnh xe chở thùng hàng qua cổng parabol và sơ đồ mặt cắt hình chữ nhật trong cổng
Trả lời:

Câu 5

Giả sử doanh số (tính bằng số sản phẩm) của một sản phẩm mới (trong một số năm nhất định) tuân theo quy luật logistic được mô hình hoá bằng hàm số f(t)=5.0001+5et,t0f(t) = \dfrac{5.000}{1+5e^{-t}}, t \geq 0, trong đó thời gian tt được tính bằng năm, kể từ khi phát hành sản phẩm mới. Khi đó, đạo hàm f(t)f'(t) sẽ biểu thị tốc độ bán hàng. Hỏi tại thời điểm tốc độ bán hàng lớn nhất kể từ khi phát hành, doanh số của sản phẩm đó là bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 6

Cho hàm số y=x23x+52x1y = \dfrac{x^2-3x+5}{2x-1}. Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho có dạng y=ax+by = ax + b, giá trị của biểu thức T=2025a2026bT = 2025a - 2026b bằng bao nhiêu?

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài