Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2025 — Sở GD&ĐT Sơn La

Thời gian
120 phút
Số câu
18 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu · 3,0 điểm
Phần II. Tự luận6 câu · 7,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Điều kiện xác định của biểu thức x5\sqrt{x-5}

  1. A

    x>5\displaystyle x > 5

  2. B

    x5\displaystyle x \ge 5

  3. C

    x5\displaystyle x \ge -5

  4. D

    x5\displaystyle x \le 5

Câu 2

Căn bậc 3 của 27 bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    ±3\displaystyle \pm 3

  3. C

    3\displaystyle -3

  4. D

    9\displaystyle 9

Câu 3

Giá trị của biểu thức 3363\sqrt{36} bằng

  1. A

    18\displaystyle 18

  2. B

    18\displaystyle -18

  3. C

    ±18\displaystyle \pm 18

  4. D

    108\displaystyle 108

Câu 4

Hệ phương trình nào dưới đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    {x+z2=6yz=2\displaystyle \begin{cases} x + z^2 = 6 \\ y - z = 2 \end{cases}

  2. B

    {x+3y=2xy=15\displaystyle \begin{cases} x + 3y = 2 \\ x - y = 15 \end{cases}

  3. C

    {2x+y2=33x+z=15\displaystyle \begin{cases} 2x + y^2 = -3 \\ 3x + z = 15 \end{cases}

  4. D

    {2x3y=5x2+2y=11\displaystyle \begin{cases} 2x - 3y = 5 \\ x^2 + 2y = 11 \end{cases}

Câu 5

Gọi x1,x2x_1, x_2 là hai nghiệm của phương trình 2x25x+3=02x^2 - 5x + 3 = 0. Khi đó x1+x2x_1 + x_2 bằng

  1. A

    52\displaystyle \dfrac{5}{2}

  2. B

    32\displaystyle \dfrac{3}{2}

  3. C

    52\displaystyle \dfrac{-5}{2}

  4. D

    32\displaystyle \dfrac{-3}{2}

Câu 6

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

  1. A

    1xx>0\displaystyle \dfrac{1}{x} - x > 0

  2. B

    3x70\displaystyle 3x - 7 \ge 0

  3. C

    5x2+3x2<0\displaystyle 5x^2 + 3x - 2 < 0

  4. D

    2xy0\displaystyle 2x - y \le 0

Câu 7

Giá trị nào sau đây của xx là một nghiệm của bất phương trình 3x7>03x - 7 > 0?

  1. A

    x=0\displaystyle x = 0

  2. B

    x=1\displaystyle x = -1

  3. C

    x=5\displaystyle x = 5

  4. D

    x=2\displaystyle x = -2

Câu 8

Cho tứ giác ABCDABCD nội tiếp đường tròn (O)(O)B^=60\widehat{B} = 60^\circ (Hình 1). Số đo của góc D^\widehat{D}

Hình 1 - Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O)

Hình 1

  1. A

    70\displaystyle 70^\circ

  2. B

    120\displaystyle 120^\circ

  3. C

    300\displaystyle 300^\circ

  4. D

    30\displaystyle 30^\circ

Câu 9

Số đo của góc nội tiếp chắn nửa đường tròn bằng

  1. A

    180\displaystyle 180^\circ

  2. B

    45\displaystyle 45^\circ

  3. C

    360\displaystyle 360^\circ

  4. D

    90\displaystyle 90^\circ

Câu 10

Đường tròn nội tiếp tam giác là đường tròn

  1. A

    tiếp xúc với 1 cạnh của tam giác

  2. B

    đi qua 3 đỉnh của tam giác

  3. C

    tiếp xúc với 3 cạnh của tam giác

  4. D

    đi qua 2 đỉnh của tam giác

Câu 11

Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy rr và chiều cao hh

  1. A

    2πrh\displaystyle 2\pi rh

  2. B

    πrh\displaystyle \pi rh

  3. C

    12πrh\displaystyle \dfrac{1}{2}\pi rh

  4. D

    πr2h\displaystyle \pi r^2 h

Câu 12

Diện tích mặt cầu có bán kính RR

  1. A

    4πR2\displaystyle 4\pi R^2

  2. B

    4πR3\displaystyle 4\pi R^3

  3. C

    πR2\displaystyle \pi R^2

  4. D

    2πR2\displaystyle 2\pi R^2

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,3 điểm

Cho biểu thức A=x2x+2A = \dfrac{\sqrt{x} - 2}{\sqrt{x} + 2}B=x+2x23x+212x4B = \dfrac{\sqrt{x} + 2}{\sqrt{x} - 2} - \dfrac{3}{\sqrt{x} + 2} - \dfrac{12}{x - 4} với x0,x4x \ge 0, x \ne 4.

  1. a)

    Tính giá trị của biểu thức AA tại x=25x = 25.

  2. b)

    Chứng minh B=x1x2B = \dfrac{\sqrt{x} - 1}{\sqrt{x} - 2}.

  3. c)

    Với P=A.BP = A.B. Tìm giá trị của xx để P>P|P| > P.

Câu 2

1,0 điểm

Trong một chuyến bay, một gia đình có 2 người lớn và 2 trẻ em mua vé hết 3 900 000 đồng; một gia đình khác có 4 người lớn và 3 trẻ em mua vé hết 7 100 000 đồng. Hỏi giá vé máy bay của một người lớn và giá vé máy bay của một trẻ em là bao nhiêu?

    Câu 3

    1,0 điểm
    1. a)

      Giải bất phương trình: 2x302x - 3 \le 0.

    2. b)

      Vẽ đồ thị hàm số y=12x2y = \dfrac{1}{2}x^{2}.

    Câu 4

    1,0 điểm

    Viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số nhỏ hơn 100.

    1. a)

      Có tất cả bao nhiêu kết quả có thể xảy ra của phép thử trên?

    2. b)

      Tính xác suất của biến cố A: “Số tự nhiên được viết ra là số chẵn”.

    Câu 5

    0,5 điểm

    Để làm thí nghiệm về sự nổi của các vật thể, Minh chuẩn bị một cái cốc thủy tinh có lòng phía trong cốc là hình trụ, đường kính đáy 6cm6 cm và chiều cao 10cm10 cm. Một quả bóng bàn có dạng hình cầu đường kính 40mm40 mm (Hình 2). Minh bỏ quả bóng bàn vào trong cốc sau đó rót từ từ 200cm3200 cm^{3} nước và đo được mực nước dâng lên cao 7,2cm7,2 cm.

    Tính thể tích phần nổi của quả bóng bàn trong thí nghiệm trên (theo đơn vị cm3cm^{3}, kết quả làm tròn ở bước cuối cùng và làm tròn đến hàng phần trăm).

    Hình 2

    Hình 2

      Câu 6

      2,3 điểm

      Cho tam giác nhọn ABCABC. Các đường cao AK,BEAK, BECFCF cắt nhau tại HH. Gọi II là trung điểm của đoạn AH,NAH, N là trung điểm của đoạn BCBC.

      Chứng minh rằng:

      1. a)

        Bốn điểm A,E,H,FA, E, H, F cùng nằm trên một đường tròn.

      2. b)

        NENE là tiếp tuyến của đường tròn đường kính AHAH.

      3. c)

        CI2IE2=CK.CBCI^{2} - IE^{2} = CK.CB.

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài