Đề thi thử tuyển sinh lớp 10 môn Toán (chung) lần 3 năm 2025 — Trường THPT chuyên ĐHSP Hà NộiMã đề 134

Thời gian
120 phút
Số câu
16 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho đường tròn tâm OO, bán kính R=5R = 5 cm. Dây cung lớn nhất của đường tròn đã cho có độ dài bằng

  1. A

    5 cm.\displaystyle 5\text{ cm.}

  2. B

    10 cm.\displaystyle 10\text{ cm.}

  3. C

    52 cm.\displaystyle 5\sqrt{2}\text{ cm.}

  4. D

    53 cm.\displaystyle 5\sqrt{3}\text{ cm.}

Câu 2

Phương trình nào sau đây có tổng hai nghiệm bằng 5?

  1. A

    x2+5x5=0\displaystyle x^2+5x-5=0

  2. B

    x2+5x+5=0\displaystyle -x^2+5x+5=0

  3. C

    x2+5x+5=0\displaystyle x^2+5x+5=0

  4. D

    x25x+8=0\displaystyle x^2-5x+8=0

Câu 3

Phương trình x22x+m1=0x^2-2x+m-1=0 có hai nghiệm phân biệt khi

  1. A

    m<2\displaystyle m<2

  2. B

    m>2\displaystyle m>2

  3. C

    m>4\displaystyle m>4

  4. D

    m<4\displaystyle m<4

Câu 4

Cho tứ giác ABCDABCD nội tiếp đường tròn và C^=60\widehat{C}=60^{\circ}, D^=80\widehat{D}=80^{\circ}. Khi đó

  1. A

    A^=120\widehat{A}=120^{\circ}, B^=100\widehat{B}=100^{\circ}

  2. B

    A^=90\widehat{A}=90^{\circ}, B^=100\widehat{B}=100^{\circ}

  3. C

    A^=120\widehat{A}=120^{\circ}, B^=130\widehat{B}=130^{\circ}

  4. D

    A^=60\widehat{A}=60^{\circ}, B^=80\widehat{B}=80^{\circ}

Câu 5

Khảo sát mức độ hài lòng của 40 học sinh lớp 8A về bữa trưa được cung cấp tại một trường THCS người ta thu được bảng tần số tương đối sau:

Mức độ haˋi loˋngKhoˆng haˋi loˋngHaˋi loˋngRaˆˊt haˋi loˋngTaˆˋn soˆˊ tương đoˆˊi20%45%35%\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline \text{Mức độ hài lòng} & \text{Không hài lòng} & \text{Hài lòng} & \text{Rất hài lòng} \\ \hline \text{Tần số tương đối} & 20\% & 45\% & 35\% \\ \hline \end{array}

Số học sinh lớp 8A không hài lòng về bữa trưa được cung cấp ở trường là

  1. A

    32\displaystyle 32

  2. B

    18\displaystyle 18

  3. C

    14\displaystyle 14

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 6

Từ một khúc gỗ có dạng hình trụ, người ta tiện ra một vật thể có dạng hình nón với đáy là đáy của hình trụ, đường cao bằng đường cao của hình trụ. Biết thể tích của phần gỗ bị bỏ đi bằng 300 cm3300\text{ cm}^3. Thể tích của khúc gỗ hình trụ ban đầu bằng

  1. A

    400 cm3\displaystyle 400\text{ cm}^3

  2. B

    450 cm3\displaystyle 450\text{ cm}^3

  3. C

    500 cm3\displaystyle 500\text{ cm}^3

  4. D

    600 cm3\displaystyle 600\text{ cm}^3

Câu 7

Để mua giày cho 16 bạn nam trong lớp tập luyện thể thao, bạn Minh đã thu thập cỡ giày của các bạn nam trong lớp và ghi lại theo bảng sau:

40373839373840403938403937414039\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|c|} \hline 40 & 37 & 38 & 39 & 37 & 38 & 40 & 40 \\ \hline 39 & 38 & 40 & 39 & 37 & 41 & 40 & 39 \\ \hline \end{array}

Tần số của giá trị cỡ giày 39 là

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    5\displaystyle 5

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 8

Điểm AA thuộc đồ thị hàm số y=3x2y=3x^2 và có hoành độ bằng 2. Gọi BB là điểm đối xứng với điểm AA qua trục tung OyOy. Tung độ của điểm BB

  1. A

    12\displaystyle -12

  2. B

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    23\displaystyle \dfrac{-2}{3}

Câu 9

Từ điểm AA nằm ngoài đường tròn (O)(O) kẻ hai tiếp tuyến ABAB, ACAC với đường tròn (BB, CC là các tiếp điểm). Biết BAC^=50\widehat{BAC}=50^{\circ}, số đo của cung nhỏ BCBC bằng

  1. A

    25\displaystyle 25^{\circ}

  2. B

    65\displaystyle 65^{\circ}

  3. C

    100\displaystyle 100^{\circ}

  4. D

    130\displaystyle 130^{\circ}

Câu 10

Giá trị của tham số mm để hệ số góc của đường thẳng y=(1m)x+3+2my=(1-m)x+3+2m bằng 5 là

  1. A

    m=4\displaystyle m=-4

  2. B

    m=6\displaystyle m=6

  3. C

    m=1\displaystyle m=1

  4. D

    m=5\displaystyle m=-5

Câu 11

Cho tam giác đều ABCABC nội tiếp đường tròn tâm OO. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,ACAB, AC. Tia MNMN cắt cung nhỏ ACAC của đường tròn (O)(O) tại điểm HH. Giá trị của sinOHM^\sin \widehat{OHM} bằng

  1. A

    13\displaystyle \frac{1}{3}

  2. B

    29\displaystyle \frac{2}{9}

  3. C

    14\displaystyle \frac{1}{4}

  4. D

    37\displaystyle \frac{\sqrt{3}}{7}

Câu 12

Gieo đồng thời một con xúc xắc và một đồng xu cân đối, đồng chất một lần. Không gian mẫu của phép thử đó có bao nhiêu phần tử?

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    12\displaystyle 12

Phần 2. Tự luận7,0 điểm

Câu 13

1,0 điểm
  1. a)

    Bạn An gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất nhiều lần và ghi lại kết quả như bảng sau

    Soˆˊ chaˆˊm xuaˆˊt hiện123456Taˆˋn soˆˊ781110?8\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Số chấm xuất hiện} & 1 & 2 & 3 & 4 & 5 & 6 \\ \hline \text{Tần số} & 7 & 8 & 11 & 10 & ? & 8 \\ \hline \end{array}

    Biết rằng tần số tương đối xuất hiện mặt 33 chấm là 22%22\%. Hãy xác định tần số tương đối xuất hiện mặt 55 chấm.

  2. b)

    Cho biểu thức P=a+ab+ba+b+babaaababP=\frac{a+\sqrt{ab}+b}{\sqrt{a}+\sqrt{b}}+\frac{b}{\sqrt{a}-\sqrt{b}}-\frac{a\sqrt{a}-a\sqrt{b}}{a-b} với a0,b0a \ge 0, b \ge 0aba \ne b.

    Chứng minh rằng P=ababP=\frac{\sqrt{ab}}{\sqrt{a}-\sqrt{b}}.

Câu 14

2,5 điểm
  1. a)

    Tìm hai số tự nhiên a,ba, b sao cho a>ba > b và phương trình 3x2+3(a+b)x+4ab=03x^{2}+3(a+b)x+4ab=0 có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_{1}, x_{2} thỏa mãn (x1+1)x1+(x2+1)x2=(x1+1)(x2+1)(x_{1}+1)x_{1}+(x_{2}+1)x_{2}=(x_{1}+1)(x_{2}+1).

  2. b)

    Cho a,b,ca, b, c là các số thực phân biệt thỏa mãn a+b+c=0a+b+c=0a2b=b2c=c2aa^{2}-b=b^{2}-c=c^{2}-a.

    Tính giá trị của biểu thức M=ab+bc+caM=ab+bc+ca.

  3. c)

    Nhà bạn Hà có hai thùng đựng sữa, thùng thứ nhất có thể tích 1313 lít, thùng thứ hai có thể tích 99 lít. Biết rằng cả hai thùng đều đang chứa một lượng sữa và tổng lượng sữa ở hai thùng lớn hơn 1313 lít. Bạn Hà muốn xác định lượng sữa ở mỗi thùng nhưng không có dụng cụ đo thể tích nên bạn đã nghĩ ra cách làm như sau:

    Đầu tiên, Hà đổ sữa từ thùng thứ nhất sang thùng thứ hai cho đầy thì lượng sữa còn lại ở thùng thứ nhất bằng 12\frac{1}{2} lượng sữa so với ban đầu.

    Sau đó, Hà đổ sữa từ thùng thứ hai sang thùng thứ nhất cho đầy thì lượng sữa còn lại ở thùng thứ hai bằng 14\frac{1}{4} lượng sữa so với thời điểm ban đầu.

    Hỏi thời điểm ban đầu mỗi thùng chứa bao nhiêu lít sữa?

Câu 15

2,5 điểm

Cho tam giác nhọn ABCABC nội tiếp đường tròn (O)(O) (AB<AC)(AB < AC) có đường cao AHAH. Đường thẳng AHAH cắt (O)(O) tại điểm thứ hai DD (DD khác AA). Gọi PPQQ lần lượt là hình chiếu của điểm DD trên đường thẳng OBOB và đường thẳng OCOC.

  1. a)

    Chứng minh tứ giác BDHPBDHP nội tiếp.

  2. b)

    Chứng minh HH là tâm đường tròn nội tiếp tam giác DPQDPQ.

  3. c)

    Gọi MM là giao điểm của đường thẳng OBOB và đường thẳng ACAC; NN là giao điểm của đường thẳng OCOC và đường thẳng ABAB. Biết BAC^=45\widehat{BAC}=45^{\circ}, chứng minh OHMNOH \perp MN.

Câu 16

1,0 điểm

Tìm tất cả các số thực x,yx, y lớn hơn 11 sao cho x1+y1\sqrt{x-1}+\sqrt{y-1}x+1+y+1\sqrt{x+1}+\sqrt{y+1} là hai số nguyên không liên tiếp.

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài