Đề thi thử tuyển sinh lớp 10 môn Toán chung lần 2 năm 2025 — Trường THPT chuyên ĐHSP Hà NộiMã đề 124

Thời gian
120 phút
Số câu
16 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Khi đo chiều cao (đơn vị: cm) của 40 học sinh lớp 7A tại một trường THCS người ta thu được bảng tần số ghép nhóm như sau:

Chieˆˋu cao (cm)[150;155)[155;160)[160;165)[165;170)Soˆˊ học sinh512158\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Chiều cao (cm)} & [150;155) & [155;160) & [160;165) & [165;170) \\ \hline \text{Số học sinh} & 5 & 12 & 15 & 8 \\ \hline \end{array}

Số học sinh có chiều cao dưới 160 cm là

  1. A

    15

  2. B

    17

  3. C

    23

  4. D

    32

Câu 2

Mẫu số liệu ghép nhóm về lượng rau (đơn vị: tấn) thu được trong một năm của các đội sản xuất ở một hợp tác xã như bảng sau:

Lượng rau (taˆˊn)[5;10)[10;15)[15;20)[20;25)[25;30)[30;35)Taˆˋn soˆˊ245867\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Lượng rau (tấn)} & [5;10) & [10;15) & [15;20) & [20;25) & [25;30) & [30;35) \\ \hline \text{Tần số} & 2 & 4 & 5 & 8 & 6 & 7 \\ \hline \end{array}

Tần số tương đối ghép nhóm của nhóm nào bằng 25% ?

  1. A

    [10;15)\displaystyle [10;15)

  2. B

    [30;35)\displaystyle [30;35)

  3. C

    [20;25)\displaystyle [20;25)

  4. D

    [15;20)\displaystyle [15;20)

Câu 3

Cho đường tròn (O)(O) và góc nội tiếp BAC^=130\widehat{BAC}=130^\circ (B,CB, C thuộc đường tròn). Số đo của BOC^\widehat{BOC}

  1. A

    260\displaystyle 260^\circ

  2. B

    130\displaystyle 130^\circ

  3. C

    100\displaystyle 100^\circ

  4. D

    50\displaystyle 50^\circ

Câu 4

Tích hai nghiệm của phương trình x24x2=0x^2-4x-2=0 bằng

  1. A

    4

  2. B

    4\displaystyle -4

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    2

Câu 5

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=2x2y=-2x^2 ?

  1. A

    M(2;1)\displaystyle M(-2;1)

  2. B

    P(1;2)\displaystyle P(-1;2)

  3. C

    Q(2;1)\displaystyle Q(2;-1)

  4. D

    N(1;2)\displaystyle N(1;-2)

Câu 6

Giá trị của mm để phương trình x2(3m+1)x+m5=0x^2-(3m+1)x+m-5=0 có nghiệm x=1x=-1

  1. A

    34\displaystyle \dfrac{3}{4}

  2. B

    54\displaystyle \dfrac{5}{4}

  3. C

    32\displaystyle \dfrac{-3}{2}

  4. D

    52\displaystyle \dfrac{-5}{2}

Câu 7

Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên từ 1 đến 100. Xác suất để chọn được số chia hết cho 3 là

  1. A

    33100\displaystyle \dfrac{33}{100}

  2. B

    32100\displaystyle \dfrac{32}{100}

  3. C

    31100\displaystyle \dfrac{31}{100}

  4. D

    34100\displaystyle \dfrac{34}{100}

Câu 8

Từ điểm MM nằm ngoài đường tròn (O;R)(O; R) kẻ tiếp tuyến MAMA tới đường tròn (AA là tiếp điểm). Đoạn thẳng MOMO cắt đường tròn tại điểm BB. Biết MA=3MA=3 cm và MB=1MB=1 cm. Bán kính RR của đường tròn bằng

  1. A

    72\dfrac{7}{2} cm

  2. B

    44 cm

  3. C

    55 cm

  4. D

    92\dfrac{9}{2} cm

Câu 9

Cho tam giác ABCABC vuông tại AAAB=3AB=3 cm, BC=6BC=6 cm. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

  1. A

    tanB=12\displaystyle \tan B=\dfrac{1}{2}

  2. B

    tanB=32\displaystyle \tan B=\dfrac{\sqrt{3}}{2}

  3. C

    tanB=3\displaystyle \tan B=\sqrt{3}

  4. D

    tanB=2\displaystyle \tan B=2

Câu 10

Một hình nón có bán kính đường tròn đáy bằng 4 cm, chiều cao bằng 3 cm. Diện tích xung quanh của hình nón đó bằng

  1. A

    6π cm2\displaystyle 6\pi \text{ cm}^2

  2. B

    20π cm2\displaystyle 20\pi \text{ cm}^2

  3. C

    10π cm2\displaystyle 10\pi \text{ cm}^2

  4. D

    12π cm2\displaystyle 12\pi \text{ cm}^2

Câu 11

Nghiệm của bất phương trình 2(x3)6x2(x-3) \leq 6-x

  1. A

    x4\displaystyle x \geq 4

  2. B

    x4\displaystyle x \leq 4

  3. C

    x12\displaystyle x \leq 12

  4. D

    x12\displaystyle x \geq 12

Câu 12

Có bao nhiêu giá trị của xx thỏa mãn (x29)x2=0(x^2-9)\sqrt{x-2}=0?

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    2\displaystyle 2

Phần 2. Tự luận7,0 điểm

Câu 13

2,5 điểm
  1. a)

    Cho biểu thức M=xx+26x19x+2x32xx1+x3x+3M=\dfrac{x\sqrt{x}+26\sqrt{x}-19}{x+2\sqrt{x}-3}-\dfrac{2\sqrt{x}}{\sqrt{x}-1}+\dfrac{\sqrt{x}-3}{\sqrt{x}+3} với x0,x1x \geq 0, x \neq 1. Chứng minh M=x+16x+3M=\dfrac{x+16}{\sqrt{x}+3}.

  2. b)

    Cho phương trình bậc hai ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0 vô nghiệm. Tuy nhiên, Minh lại tìm được hai nghiệm là 2244 vì bạn ấy ghi sai giá trị của hệ số aa. Khôi cũng tìm được hai nghiệm là 1-144 vì bạn ấy đã ghi sai dấu của một hệ số trong phương trình. Tính giá trị của biểu thức P=12b+4caP=\dfrac{12b+4c}{a}.

  3. c)

    Có ba ống nhựa hình trụ giống nhau, mỗi ống có đường kính 12cm12\text{cm}. Ba ống này được buộc theo hai cách như hình vẽ. Hỏi chiều dài phần dây buộc xung quanh ba ống đó theo cách nào dài hơn và dài hơn bao nhiêu? Giả sử thành ống có độ dày không đáng kể.

    Hai cách buộc ba ống nhựa hình trụ

Câu 14

1,0 điểm

An và Bình, mỗi bạn mang một số tiền ra nhà sách mua bút và vở. Một cây bút có giá 66 nghìn đồng và mỗi quyển vở có giá 1515 nghìn đồng. An và Bình dự tính với số tiền mang theo cả hai sẽ mua vừa đủ một số bút và vở, trong đó mỗi bạn sẽ mua được số bút nhiều gấp đôi số vở. Khi đến nơi hai bạn mới biết hôm nay nhà sách giảm giá 25%25\% trên mỗi cây bút và 20%20\% trên mỗi quyển vở.

  1. a)

    An nhận thấy với cách giảm giá trên mình có vừa đủ tiền để mua cùng số bút và nhiều hơn 22 quyển vở so với dự tính. Hỏi An mang theo bao nhiêu tiền?

  2. b)

    Bình nhận thấy với cách giảm giá trên mình có thể mua nhiều hơn 22 cây bút và 11 quyển vở so với dự tính mà vẫn dư lại một số tiền. Hỏi Bình mang theo bao nhiêu tiền, biết rằng số tiền còn dư ít hơn 66 nghìn đồng?

Câu 15

2,5 điểm

Cho tam giác nhọn ABCABC nội tiếp đường tròn (O)(O) (AB<AC)(AB < AC) có đường cao AHAH và đường phân giác ADAD. Gọi II là giao điểm của đường thẳng ADAD với đường tròn (O)(O) (II khác AA); MM là hình chiếu của điểm DD trên đường thẳng ABAB, NN là hình chiếu của điểm CC trên đường thẳng AIAI. Chứng minh rằng

  1. a)

    IB2=ID.IAIB^2 = ID.IA.

  2. b)

    Ba điểm M,H,NM, H, N thẳng hàng.

  3. c)

    SABICSIBC=AB+ACBC\sqrt{\dfrac{S_{ABIC}}{S_{IBC}}}=\dfrac{AB+AC}{BC}, trong đó SABICS_{ABIC} là diện tích của tứ giác ABICABICSIBCS_{IBC} là diện tích của tam giác IBCIBC.

Câu 16

1,0 điểm

Cho hai đường tròn đồng tâm (C1)(C_1)(C2)(C_2), có bán kính tương ứng là 994141. Tìm số nguyên dương kk nhỏ nhất có tính chất: Nếu qua một điểm tùy ý nằm trên (C1)(C_1), kẻ kk dây cung tùy ý của (C2)(C_2) thì chắc chắn có một dây cung có độ dài không là số nguyên.

    HẾT

    Hỏi ToanExam AI

    ToanExam AI sẽ giúp bạn:

    • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
    • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
    • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

    Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

    Đăng nhập để làm bài