Đề khảo sát vào lớp 10 môn Toán lần 5 năm 2026 — Trường THCS Hợp Thành, Thanh HóaMã đề 1

Thời gian
120 phút
Số câu
15 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Phương trình (x2)(x3)=0(x-2)(x-3)=0 có nghiệm là:

  1. A

    x{2;3}\displaystyle x \in \{2; -3\}

  2. B

    x{2;3}\displaystyle x \in \{-2; 3\}

  3. C

    x{2;3}\displaystyle x \in \{-2; -3\}

  4. D

    x{2;3}\displaystyle x \in \{2; 3\}

Câu 2

Căn bậc hai số học của của 64 là:

  1. A

    8\sqrt{8}8-\sqrt{8}

  2. B

    8 và -8

  3. C

    8

  4. D

    -8

Câu 3

Điểm A(2;1)A(-2; 1) thuộc đồ thị hàm số nào?

  1. A

    y=x24\displaystyle y = \dfrac{x^2}{4}

  2. B

    y=x22\displaystyle y = \dfrac{-x^2}{2}

  3. C

    y=x24\displaystyle y = \dfrac{-x^2}{4}

  4. D

    y=x22\displaystyle y = \dfrac{x^2}{2}

Câu 4

Nghiệm của bất phương trình 2x+2>2+4x2x+2 > -2+4x là:

  1. A

    x>2\displaystyle x > 2

  2. B

    x<2\displaystyle x < 2

  3. C

    x2\displaystyle x \ge 2

  4. D

    x2\displaystyle x \le 2

Câu 5

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, đường cao AHAH. Biết HC=12,BC=20HC = 12, BC = 20. Khi đó độ dài cạnh ABAB

  1. A

    40

  2. B

    210\displaystyle 2\sqrt{10}

  3. C

    80

  4. D

    410\displaystyle 4\sqrt{10}

Câu 6

Cho đường tròn (O)(O) bán kính OAOA. Gọi MM là trung điểm của OAOA. Từ MM kẻ dây BCOABC \perp OA, biết rằng chu vi đường tròn bằng 6π6\pi (cm). Độ dài cung lớn BCBC là:

  1. A

    4π4\pi (cm)

  2. B

    83π\dfrac{8}{3}\pi (cm)

  3. C

    43π\dfrac{4}{3}\pi (cm)

  4. D

    3π3\pi (cm)

Câu 7

Khi đo chiều cao của các em học sinh lớp 9A1, ta được một bảng tần số ghép nhóm như sau.

Chieˆˋu cao (meˊt)[1,45;1,55)[1,55;1,6)[1,6;1,65)[1,65;1,8)Soˆˊ học sinh9141011\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Chiều cao (mét)} & [1,45;1,55) & [1,55;1,6) & [1,6;1,65) & [1,65;1,8) \\ \hline \text{Số học sinh} & 9 & 14 & 10 & 11 \\ \hline \end{array}

Số học sinh có chiều cao từ 1,6 mét đến dưới 1,65 là:

  1. A

    9

  2. B

    10

  3. C

    14

  4. D

    11

Câu 8

Bạn Ngọc gieo cùng một lúc một con xúc xắc và một đồng xu. Tính xác suất để con xúc xắc xuất hiện ít nhất 4 chấm và đồng xu xuất hiện mặt ngửa là:

  1. A

    13\displaystyle \dfrac{1}{3}

  2. B

    16\displaystyle \dfrac{1}{6}

  3. C

    14\displaystyle \dfrac{1}{4}

  4. D

    15\displaystyle \dfrac{1}{5}

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 9

1,5 điểm
  1. a)

    Giải phương trình: 2x23x1=02x^2 - 3x - 1 = 0.

  2. b)

    Giải hệ phương trình: {3x+y=9x+2y=4\begin{cases} -3x + y = 9 \\ x + 2y = 4 \end{cases}

Câu 10

1,0 điểm

Rút gọn biểu thức P=(x+2x+3x3x29xx+x6):xx+3P = \left(\dfrac{\sqrt{x}+2}{\sqrt{x}+3} - \dfrac{\sqrt{x}-3}{\sqrt{x}-2} - \dfrac{9-x}{x+\sqrt{x}-6}\right) : \dfrac{\sqrt{x}}{\sqrt{x}+3} với x>0;x4x > 0; x \neq 4

    Câu 11

    1,0 điểm

    Cho phương trình x22(m+1)x+m22m+3=0x^2 - 2(m+1)x + m^2 - 2m + 3 = 0 với mm là tham số. Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_1, x_2 thỏa mãn

    x12+2mx1+m2+4x22+4mx2+m2=6m+2\sqrt{x_1^2 + 2mx_1 + m^2} + \sqrt{4x_2^2 + 4mx_2 + m^2} = 6m + 2

      Câu 12

      1,0 điểm

      Bác Lan gửi tiết kiệm 100100 triệu đồng vào ngân hàng với kì hạn 1212 tháng theo thể thức lãi kép. Sau năm thứ nhất, do chưa có nhu cầu sử dụng nên bác Lan không rút tiền ra mà tiếp tục gửi 1212 tháng nữa, với lãi suất như cũ. Sau hai năm bác Lan rút tiền ra thì nhận được 118,81118,81 triệu đồng cả vốn lẫn lãi. Hỏi lãi suất gửi tiết kiệm là bao nhiêu?

        Câu 13

        1,0 điểm

        Một bình hình trụ có đường kính đáy 1dm1\text{dm}, chiều cao 2dm2\text{dm} bên trong có chứa viên bi hình cầu có đường kính 8cm8\text{cm}.

        hình vẽ bình hình trụ chứa viên bi hình cầu bên trong
        1. a)

          Tính thể tích 11 viên bi.

        2. b)

          Hỏi phải đổ vào bình bao nhiêu lít nước để nước đầy bình (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất), giả sử bỏ qua độ dày vật liệu và viên bi không ngấm nước.

        Câu 14

        2,0 điểm

        Cho ΔABC\Delta ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O;R)(O;R). Các đường cao ADAD, BFBF, CECE của ΔABC\Delta ABC cắt nhau tại HH.

        1. a)

          Chứng minh tứ giác BEHDBEHD nội tiếp một đường tròn.

        2. b)

          Kéo dài ADAD cắt đường tròn (O)(O) tại điểm thứ hai KK. Kéo dài KEKE cắt đường tròn (O)(O) tại điểm thứ hai II. Gọi NN là giao điểm của CICIEFEF. Chứng minh CE2=CN.CICE^2 = CN.CI.

        3. c)

          Kẻ OMOM vuông góc với BCBC tại MM. Gọi PP là tâm đường tròn ngoại tiếp ΔAEF\Delta AEF. Chứng minh ba điểm MM, NN, PP thẳng hàng.

        Câu 15

        0,5 điểm

        Một nhóm học sinh trong câu lạc bộ khoa học muốn thiết kế một bồn chứa nước mưa bằng inox để sử dụng trong trường học. Bồn có dạng hình hộp chữ nhật, không có nắp với đáy là hình vuông và có thể tích bằng 18m318\text{m}^3. Biết rằng trên thị trường: Giá inox làm phần đáy bồn là 120.000120.000 đồng/m2\text{m}^2, và giá inox làm các mặt xung quanh bồn là 90.00090.000 đồng/m2\text{m}^2.

        Hỏi các em học sinh nên chọn kích thước đáy bồn bằng bao nhiêu (tính bằng m\text{m}) để tổng chi phí làm bồn là ít nhất? (Coi như phần mép hàn không đáng kể.)

          HẾT

          Hỏi ToanExam AI

          ToanExam AI sẽ giúp bạn:

          • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
          • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
          • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

          Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

          Đăng nhập để làm bài