Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2026 — Trường THCS-THPT Nguyễn Khuyến, TP HCMMã đề 629

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Phương trình 2sinx3=02\sin x - \sqrt{3} = 0 có tập nghiệm là

  1. A

    {±π6+k2π,kZ}\displaystyle \left\{\pm \frac{\pi}{6} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

  2. B

    {±π3+k2π,kZ}\displaystyle \left\{\pm \frac{\pi}{3} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

  3. C

    {π6+k2π,5π6+k2π,kZ}\displaystyle \left\{\frac{\pi}{6} + k2\pi, \frac{5\pi}{6} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

  4. D

    {π3+k2π,2π3+k2π,kZ}\displaystyle \left\{\frac{\pi}{3} + k2\pi, \frac{2\pi}{3} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

Câu 2

Tập nghiệm của bất phương trình log2(x1)<3\log_{2}(x-1) < 3

  1. A

    (;10)\displaystyle (-\infty; 10)

  2. B

    (1;9)\displaystyle (1; 9)

  3. C

    (1;10)\displaystyle (1; 10)

  4. D

    (;9)\displaystyle (-\infty; 9)

Câu 3

Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=x2x1\displaystyle y = \frac{x-2}{x-1}

  2. B

    y=x+2x+1\displaystyle y = \frac{x+2}{x+1}

  3. C

    y=x+2x1\displaystyle y = \frac{x+2}{x-1}

  4. D

    y=x2x+1\displaystyle y = \frac{x-2}{x+1}

Câu 4

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng Δ:x1=y+21=z13\Delta: \frac{x}{1} = \frac{y+2}{-1} = \frac{z-1}{3} đi qua điểm M(2;m;n)M(2; m; n). Giá trị m+nm+n bằng

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    1\displaystyle -1

  4. D

    1\displaystyle 1

Câu 5

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=1AB = 1, AD=2AD = 2, AA=3AA' = 3. Thể tích của khối chóp D.ABCDD.A'B'C'D'

  1. A

    V=2\displaystyle V = 2

  2. B

    V=1\displaystyle V = 1

  3. C

    V=6\displaystyle V = 6

  4. D

    V=3\displaystyle V = 3

Câu 6

Thống kê lợi nhuận hàng tháng (đơn vị: triệu đồng) trong 20 tháng của một nhà đầu tư được cho như sau

Lợi nhuận[10;20)[20;30)[30;40)[40;50)[50;60)Soˆˊ thaˊng24842\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Lợi nhuận} & [10; 20) & [20; 30) & [30; 40) & [40; 50) & [50; 60) \\ \hline \text{Số tháng} & 2 & 4 & 8 & 4 & 2 \\ \hline \end{array}

Lợi nhuận trung bình một tháng của nhà đầu tư là bao nhiêu triệu đồng?

  1. A

    xˉ=33\displaystyle \bar{x} = 33

  2. B

    xˉ=36\displaystyle \bar{x} = 36

  3. C

    xˉ=35\displaystyle \bar{x} = 35

  4. D

    xˉ=34\displaystyle \bar{x} = 34

Câu 7

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;1;3)A(1; 1; 3), B(1;3;2)B(-1; 3; 2), C(1;2;3)C(-1; 2; 3). Tính khoảng cách hh từ gốc tọa độ OO đến mặt phẳng (ABC)(ABC).

  1. A

    h=32\displaystyle h = \dfrac{3}{2}

  2. B

    h=32\displaystyle h = \dfrac{\sqrt{3}}{2}

  3. C

    h=3\displaystyle h = \sqrt{3}

  4. D

    h=3\displaystyle h = 3

Câu 8

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có bảng biến thiên như sau.

x02+f(x)+00+2+f(x)2\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & 0 & & 2 & & +\infty \\ \hline f'(x) & & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline & & & 2 & & & & +\infty \\ f(x) & & \nearrow & & \searrow & & \nearrow & \\ & -\infty & & & & -2 & & \\ \hline \end{array}

Số nghiệm thực của phương trình f(x)=f(2)f(x) = f(2)

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 9

Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=2x1+1xy = 2x - 1 + \dfrac{1}{x} có phương trình là:

  1. A

    y=12x\displaystyle y = 1 - 2x

  2. B

    y=2x\displaystyle y = 2x

  3. C

    y=2x1\displaystyle y = 2x - 1

  4. D

    y=2x\displaystyle y = -2x

Câu 10

Tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y=13x32x2+3x1y = \dfrac{1}{3}x^{3} - 2x^{2} + 3x - 1

  1. A

    (4;73)\displaystyle \left(4; \dfrac{7}{3}\right)

  2. B

    (3;1)\displaystyle (3; -1)

  3. C

    (1;73)\displaystyle \left(1; \dfrac{7}{3}\right)

  4. D

    (0;1)\displaystyle (0; -1)

Câu 11

Trong không gian, cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có độ dài các cạnh bằng 11, điểm AA trùng với gốc tọa độ (như hình vẽ). Vectơ AC\overrightarrow{A'C'} có tọa độ là

Hình lập phương ABCD.A'B'C'D' trong hệ tọa độ Oxyz
  1. A

    (1;0;1)\displaystyle (1; 0; 1)

  2. B

    (0;1;1)\displaystyle (0; 1; 1)

  3. C

    (1;1;0)\displaystyle (1; 1; 0)

  4. D

    (1;1;1)\displaystyle (1; 1; 1)

Câu 12

Khảo sát thời gian chơi thể thao trong một ngày của 4242 học sinh được cho trong bảng sau:

Thời gian (phuˊt)[0;20)[20;40)[40;60)[60;80)[80;100)Soˆˊ học sinh5912106\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [0;20) & [20;40) & [40;60) & [60;80) & [80;100) \\ \hline \text{Số học sinh} & 5 & 9 & 12 & 10 & 6 \\ \hline \end{array}

Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

  1. A

    598\displaystyle 598

  2. B

    597\displaystyle 597

  3. C

    2.477\displaystyle 2.477

  4. D

    256\displaystyle 256

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)=ln(x1)+2xy = f(x) = \ln(x - 1) + 2x.

  1. a)

    Tập xác định của hàm số là D = [1; +\infty)

  2. b)

    Phương trình y' = 0 có tập nghiệm là S = \left{\dfrac{1}{2}\right}

  3. c)

    Hàm số f(x) có giá trị bé nhất trên đoạn [2; 4] bằng \ln 2 + 6 khi x = 3

  4. d)

    Bất phương trình f(x) > 2x có tập nghiệm là (2; +\infty)

Câu 2

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, các vectơ đơn vị trên các trục Ox,Oy,OzOx, Oy, Oz lần lượt là i,j,k\vec{i}, \vec{j}, \vec{k}, độ dài mỗi vectơ đơn vị bằng 11 mét, cho điểm A(12;8;4)A(12; -8; 4). Một vật, coi như một chất điểm, chuyển động thẳng từ AA hướng tới điểm BB. Tốc độ của vật tại thời điểm tt giây là v(t)=at+240v(t) = at + 240 (m/s) trong đó aa là hằng số dương và 0t80 \le t \le 8. Biết rằng sau 33 giây kể từ thời điểm ban đầu, vật đi được quãng đường 738738 m.

Gọi u=(c;d;e)\vec{u} = (c; d; e) là vectơ đơn vị cùng hướng với AB\overrightarrow{AB}. Biết cosin của góc giữa u\vec{u} với các vectơ i,j,k\vec{i}, \vec{j}, \vec{k} lần lượt là 27,37,67\dfrac{2}{7}, \dfrac{3}{7}, \dfrac{6}{7}.

  1. a)

    c = \dfrac{2}{7}

  2. b)

    Phương trình đường thẳng AB là \dfrac{x-12}{2} = \dfrac{y+8}{3} = \dfrac{z-4}{5}

  3. c)

    a = 5

  4. d)

    Giả sử sau 6 giây kể từ thời điểm ban đầu, vật đến điểm B(x_B; y_B; z_B). Khi đó x_B > 450

Câu 3

Một đại lý chuyên cung cấp các loại Sơn nước đã trang trí một phần trên banner quảng cáo của mình theo một cách khá đặc biệt. Ban đầu họ thiết kế một hình giới hạn bởi parabol (P)(P) có đỉnh SS và đường thẳng nằm ngang ABAB; trong đó SO=AB=4SO = AB = 4 m với OO là trung điểm ABAB.

Họ tiến hành sơn 33 màu khác nhau lên hình phẳng này theo cách sau:

• Phần trên là phần kẻ sọc được sơn với chi phí 140.000140.000 đồng/m2m^2.

Hình vẽ parabol (P) có đỉnh S và đáy AB với SO = AB = 4 m, phần kẻ sọc phía trên và phần màu hồng ở giữa
  • Phần giữa là hình quạt tâm OO, bán kính 2m2\,m (phần tô đậm) được sơn với chi phí 150.000150.000 đồng/m2m^2.

  • Phần còn lại được sơn với chi phí 160.000160.000 đồng/m2m^2.

Dựng hệ trục tọa độ OxyOxy sao cho BB thuộc tia OxOxSS thuộc tia OyOy.

  1. a)

    Hình quạt chứa trong đường tròn có phương trình x^2 + y^2 = 4

  2. b)

    (P): y = x^2 - 4

  3. c)

    Tọa độ các giao điểm của hình quạt với parabol là (-\sqrt{3}; 1), (\sqrt{3}; 1)

  4. d)

    Tổng chi phí cho việc sơn 3 phần trên banner bằng 1,6 triệu đồng (làm tròn đến hàng phần chục của triệu đồng)

Câu 4

Một hộp đựng 12 thẻ được đánh số từ 1 đến 12. Một người rút ngẫu nhiên 2 thẻ từ hộp đó.

Gọi các biến cố AA: “Rút được hai thẻ đều là số chẵn”; BB: “Rút được hai thẻ có tổng số chia hết cho 3”; CC: “Rút được hai thẻ có số không chênh lệch quá 3”.

Hộp đựng 12 thẻ được đánh số từ 1 đến 12 và rút ngẫu nhiên 2 thẻ
  1. a)

    P(A) = \dfrac{5}{22}

  2. b)

    P(B) = \dfrac{1}{4}

  3. c)

    P(A \mid C) = \dfrac{1}{6}

  4. d)

    P(B \mid C) = \dfrac{2}{5}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Một khu rừng có trữ lượng gỗ ban đầu là 51055 \cdot 10^5 (m3)(m^3). Biết tốc độ sinh trưởng của các cây trong khu rừng đó là 3%3\% mỗi năm và được mô hình hóa theo công thức tăng trưởng liên tục T=AernT = Ae^{rn}.

Sau 4 năm, người ta khai thác 12%12\% lượng gỗ đang có trong rừng. Từ đó trở đi, khu rừng vẫn tiếp tục sinh trưởng với cùng tốc độ 3%3\% mỗi năm.

Khu rừng và hoạt động khai thác gỗ

Biết sau 10 năm kể từ thời điểm ban đầu, trữ lượng gỗ của khu rừng bằng a105a\cdot 10^5 (m3)(m^3). Tính aa và làm tròn đến hàng phần chục.

Trả lời: \square\square\square\square

Trả lời:

Câu 2

Cho hình chóp cụt tứ giác đều ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D', có đáy lớn ABCDABCD, đáy nhỏ ABCDA'B'C'D'. Biết AB=13ABA'B' = \dfrac{1}{3}AB, khoảng cách từ BB đến mặt phẳng (ACCA)(ACC'A') bằng 32a3\sqrt{2}a, và diện tích hình thang ACCAACC'A' bằng 202a220\sqrt{2}a^2. Thể tích khối chóp cụt đã cho bằng ka3ka^3, với kk là số thực. Tính kk và làm tròn kết quả đến hàng phần mười.

Trả lời: \square\square\square\square

Trả lời:

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, mỗi đơn vị ứng với 1m1\text{m}; mặt phẳng (Oxy)(Oxy) trùng với mặt đường, trục OzOz thẳng đứng hướng lên. Mắt người quan sát đặt tại điểm M(0;0;1,4)M(0; 0; 1,4). Một đèn tín hiệu nhỏ gắn trên flycam chuyển động theo chiều dương trục OxOx. Tại thời điểm t=0t = 0, đèn ở vị trí P0(2;24;10,4)P_0(2; 24; 10,4). Tốc độ của đèn tại thời điểm ttv(t)=0,6t+3v(t) = 0,6t + 3 (m/s)(\text{m/s}). Một tấm chắn sáng hình tròn cố định nằm trên mặt phẳng y=8y = 8, có tâm I(5;8;4,4)I(5; 8; 4,4) và bán kính 2,1 m2,1\text{ m}. Người quan sát không nhìn thấy đèn tín hiệu khi đoạn thẳng nối mắt người với đèn tín hiệu cắt tấm chắn hình tròn. Hỏi mắt người không nhìn thấy đèn tín hiệu trong bao nhiêu giây? Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm.

Hình minh họa người quan sát tại điểm M và tấm chắn sáng hình tròn tâm I trên mặt phẳng y = 8

Trả lời: \square\square\square\square

Trả lời:

Câu 4

Một khối gỗ có dạng hình chóp S.ABCDS.ABCD với đáy là hình vuông cạnh 2 dm2\text{ dm}, mặt bên (SAB)(SAB) vuông góc với mặt đáy và tam giác SABSAB đều. Nghệ nhân muốn chế tác khối gỗ này thành một vật trang trí có dạng hình hộp chữ nhật với 44 đỉnh nằm trên các cạnh SA,SB,SC,SDSA, SB, SC, SD và bốn đỉnh còn lại nằm trong mặt phẳng đáy. Thể tích lớn nhất của khối trang trí này bằng bao nhiêu dm3\text{dm}^3? Kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm.

Hình minh họa khối gỗ hình chóp S.ABCD chứa khối hộp chữ nhật

Trả lời: □□□□

Trả lời:

Câu 5

Xét hình vuông ABCDABCD cạnh 88 cm, tâm OO. Gọi EE là trung điểm của ADAD. Chọn hệ trục tọa độ OxyOxy như hình vẽ, với tia OxOx cùng hướng AB\overrightarrow{AB}, tia OyOy cùng hướng DA\overrightarrow{DA}. Vẽ parabol (P)(P) đi qua OO, EE và tiếp xúc với cạnh CDCD. Điểm TT xuất phát từ BB, chuyển động trên cạnh BCBC theo chiều từ BB đến CC với tốc độ v(t)=0,2t+0,6v(t)=0,2t+0,6 (cm/s). Đường thẳng ETET cắt (P)(P) tại điểm thứ hai FF. Gọi S(t)S(t) là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đoạn EFEF và cung EFEF của parabol (P)(P). Hỏi tại thời điểm t=3t=3 giây, diện tích S(t)S(t) đang giảm với tốc độ bao nhiêu cm2/s\text{cm}^2/\text{s}? Làm tròn kết quả đến hàng phần chục.

hình vuông ABCD với hệ trục tọa độ Oxy, parabol (P) đi qua O, E và tiếp xúc với cạnh CD, đường thẳng ET cắt (P) tại F và miền hình phẳng giới hạn bởi đoạn EF và cung EF

Trả lời: □□□□

Trả lời:

Câu 6

Một lập trình viên đón năm mới 20262026 bằng việc tạo ra một hệ thống gồm 20262026 bóng đèn chỉ có hai màu đỏ, xanh. Các bóng đèn được đánh số thứ tự từ 11 đến 20262026; ban đầu tất cả bóng đèn đều có màu đỏ. Tính từ thời khắc giao thừa, vào giây thứ nhất thì tất cả bóng đèn có số thứ tự chia hết cho 11 sẽ đổi màu (từ đỏ đổi sang xanh); vào giây thứ hai thì tất cả bóng đèn có số thứ tự chia hết cho 22 sẽ đổi màu (từ đỏ thì đổi sang xanh hoặc ngược lại); vào giây thứ ba thì tất cả bóng đèn có số thứ tự chia hết cho 33 sẽ đổi màu và cứ tiếp tục như thế...

Ngay sau khi lần đổi màu ở giây thứ 20262026 kết thúc, lập trình viên kích hoạt tính năng “Lucky Light 2026”: hệ thống chọn ngẫu nhiên một bóng đèn trong 20262026 bóng để làm đèn chúc mừng năm mới (bóng được chọn sẽ nhấp nháy và hiện dòng “Happy New Year 2026!”). Xác suất để bóng đèn được chọn đang ở trạng thái màu đỏ bằng mn\frac{m}{n} (trong đó mm, nn là các số nguyên dương và phân số mn\frac{m}{n} tối giản). Tính m+nm+n.

hệ thống 2026 bóng đèn đỏ xanh với dòng chữ SYSTEM OF 2026

Trả lời: □□□□

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài