Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2026 — Liên trường THPT Nguyễn Khuyến, Lê Thánh Tông, TP HCMMã đề 378

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số y=f(x)y = f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Đồ thị hàm số y = f(x)
  1. A

    (2;2)\displaystyle (-2; 2)

  2. B

    (;0)\displaystyle (-\infty; 0)

  3. C

    (0;2)\displaystyle (0; 2)

  4. D

    (2;+)\displaystyle (2; +\infty)

Câu 2

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x+13x+2y = \dfrac{x+1}{-3x+2}

  1. A

    x=23\displaystyle x = \dfrac{2}{3}

  2. B

    y=23\displaystyle y = \dfrac{2}{3}

  3. C

    x=13\displaystyle x = -\dfrac{1}{3}

  4. D

    y=13\displaystyle y = -\dfrac{1}{3}

Câu 3

Cô Hà thống kê lại đường kính thân gỗ của một số cây xoan đào 6 năm tuổi được trồng ở một lâm trường, kết quả cho ở bảng sau:

Đường kıˊnh (cm)[40;45)[45;50)[50;55)[55;60)[60;65)Taˆˋn soˆˊ5201873\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Đường kính (cm)} & [40;45) & [45;50) & [50;55) & [55;60) & [60;65) \\ \hline \text{Tần số} & 5 & 20 & 18 & 7 & 3 \\ \hline \end{array}

Hãy tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên.

  1. A

    25\displaystyle 25

  2. B

    30\displaystyle 30

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    69,8\displaystyle 69,8

Câu 4

Giá trị lớn nhất của hàm số y=x2+2xy = \sqrt{-x^{2}+2x}

  1. A

    3\displaystyle \sqrt{3}

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    0\displaystyle 0

Câu 5

Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng a2a^{2} và khoảng cách giữa hai đáy bằng 3a3a. Tính thể tích VV của khối lăng trụ đã cho.

  1. A

    V=32a3\displaystyle V = \dfrac{3}{2}a^{3}

  2. B

    V=3a3\displaystyle V = 3a^{3}

  3. C

    V=a3\displaystyle V = a^{3}

  4. D

    V=9a3\displaystyle V = 9a^{3}

Câu 6

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x2+2y = x^{2}+2, y=xy = x, x=0x = 0, x=2x = 2.

  1. A

    83\displaystyle \dfrac{8}{3}

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    263\displaystyle \dfrac{26}{3}

  4. D

    143\displaystyle \dfrac{14}{3}

Câu 7

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2x+3yz+1=0(P): 2x+3y-z+1 = 0. Điểm nào dưới đây không thuộc mặt phẳng (P)(P)?

  1. A

    M(1;2;8)\displaystyle M(1; 2; -8)

  2. B

    N(1;2;7)\displaystyle N(-1; -2; -7)

  3. C

    P(0;0;1)\displaystyle P(0; 0; 1)

  4. D

    Q(1;5;18)\displaystyle Q(1; 5; 18)

Câu 8

Trong không gian OxyzOxyz, đường thẳng dd đi qua gốc OO và có vectơ chỉ phương a=(1;2;3)\vec{a}=(1;-2;3) có phương trình tham số là

  1. A

    {x=ty=3tz=2t\displaystyle \begin{cases} x = t \\ y = 3t \\ z = -2t \end{cases}

  2. B

    {x=ty=2tz=3t\displaystyle \begin{cases} x = t \\ y = -2t \\ z = 3t \end{cases}

  3. C

    {x=1y=2z=3\displaystyle \begin{cases} x = 1 \\ y = -2 \\ z = 3 \end{cases}

  4. D

    {x=1+ty=2+tz=3t\displaystyle \begin{cases} x = 1+t \\ y = -2+t \\ z = 3t \end{cases}

Câu 9

Thống kê cân nặng của học sinh lớp 11A cho trong bảng dưới đây:

Caˆn nặng[40,5;45,5)[45,5;50,5)[50,5;55,5)[55,5;60,5)[60,5;65,5)[65,5;70,5)Soˆˊ học sinh10716423\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Cân nặng} & [40,5;45,5) & [45,5;50,5) & [50,5;55,5) & [55,5;60,5) & [60,5;65,5) & [65,5;70,5) \\ \hline \text{Số học sinh} & 10 & 7 & 16 & 4 & 2 & 3 \\ \hline \end{array}

Ước lượng cân nặng trung bình của học sinh lớp 11A là

  1. A

    50,1\displaystyle 50,1

  2. B

    52,83\displaystyle 52,83

  3. C

    50,81\displaystyle 50,81

  4. D

    51,81\displaystyle 51,81

Câu 10

Hàm số F(x)F(x) được gọi là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên khoảng (a;b)(a; b) nếu có

  1. A

    f(x)=F(x),x(a;b)\displaystyle f'(x)=F(x), \forall x \in (a; b)

  2. B

    F(x)=f(x)+C,x(a;b)\displaystyle F'(x)=f(x)+C, \forall x \in (a; b)

  3. C

    f(x)=F(x)+C,x(a;b)\displaystyle f'(x)=F(x)+C, \forall x \in (a; b)

  4. D

    F(x)=f(x),x(a;b)\displaystyle F'(x)=f(x), \forall x \in (a; b)

Câu 11

Số nghiệm của phương trình log(x+1)=log0,1(x+4)\log(x+1)=\log_{0,1}(x+4)

  1. A

    Vô số

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 12

Cho cấp số cộng (un)(u_n) có công sai d>0d>0. Biết u4+u9=40u_4+u_9=40, u6u7=391u_6u_7=391. Tính tổng 12 số hạng đầu của cấp số cộng đó.

  1. A

    216\displaystyle 216

  2. B

    228\displaystyle 228

  3. C

    234\displaystyle 234

  4. D

    240\displaystyle 240

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho hàm số y=3x+2x2y=\dfrac{3x+2}{x-2} có đồ thị (C)(C).

  1. a)

    Tập xác định của hàm số là D=\mathbb{R}\setminus{2}

  2. b)

    Hàm số đồng biến trên các khoảng (-\infty; 2) và (2; +\infty)

  3. c)

    Đồ thị (C) có tiệm cận đứng là đường thẳng x=2 và tiệm cận ngang là đường thẳng y=3

  4. d)

    Tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục Oy có hệ số góc bằng 2

Câu 2

Có 8 con tem và 8 bì thư, mỗi loại đều được đánh số từ 1 đến 8. Người ta dán ngẫu nhiên 8 con tem lên 8 bì thư, sao cho mỗi bì thư được dán đúng một con tem.

8 con tem và 8 bì thư được đánh số từ 1 đến 8

Gọi các biến cố AA: “Có đúng 3 con tem dán sai bì thư”; BB: “Con tem số 1 dán đúng bì thư”; CC: “Con tem số 2 và con tem số 3 đều dán sai bì thư”.

  1. a)

    P(B)=\dfrac{1}{8}

  2. b)

    P(A)=\dfrac{1}{180}

  3. c)

    P(A| B)=\dfrac{1}{36}

  4. d)

    P(A| BC)=\dfrac{1}{372}

Câu 3

Một nhà thiết kế tạo hoa văn trên tấm gạch bông hình lục giác đều ABCDEGABCDEG tâm OO, cạnh 1212 cm. Bông hoa gồm 66 cánh như hình vẽ. Chọn hệ trục tọa độ OxyOxy, trong đó tia OxOx đi qua AA, tia OyOy đi qua trung điểm của BCBC, đơn vị trên mỗi trục là 11 cm. Ban đầu, nhà thiết kế vẽ cung parabol (P)(P) có đỉnh OO, trục đối xứng là OyOy, đi qua hai điểm B,CB, C. Sau đó lần lượt quay (P)(P) quanh tâm OO các góc 60,120,180,240,30060^{\circ}, 120^{\circ}, 180^{\circ}, 240^{\circ}, 300^{\circ} để được bông hoa 66 cánh.

Hình lục giác đều ABCDEG với hệ trục Oxy và các cung parabol đỏ tạo bông hoa 6 cánh
Bông hoa 6 cánh màu hồng trên nền lục giác đều ABCDEG
  1. a)

    (P): y=\dfrac{\sqrt{3}}{6}x^{2}

  2. b)

    Diện tích hình phẳng giới hạn bởi cung (P) và cạnh BC bằng 50\sqrt{3} \text{ cm}^{2}

  3. c)

    Diện tích mỗi cánh của bông hoa bằng 12\sqrt{3} \text{ cm}^{2}

  4. d)

    Diện tích toàn bộ bông hoa bằng 80\sqrt{3} \text{ cm}^{2}

Câu 4

Trong hệ trục tọa độ OxyzOxyz, đơn vị trên mỗi trục là mét. Trong một kho hàng tự động, hai thiết bị bay tự hành xuất phát cùng lúc để đi qua mặt phẳng nhận dạng của cổng quét mã (P):x=26(P): x=26.

Thiết bị bay thứ nhất có tên FlyScan-1 xuất phát từ vị trí A(2;6;3)A(2; -6; 3), bay theo hướng vectơ u=(3;4;0)\vec{u}=(3; 4; 0) với tốc độ không đổi 55 m/s. Thiết bị bay thứ hai có tên FlyScan-2 xuất phát từ vị trí B(58;10;11)B(58; 10; 11), bay với vectơ vận tốc v=(4;1;0)\vec{v}=(-4; -1; 0) (m/s) về phía mặt phẳng nhận dạng (P)(P).

Kho hàng tự động với cổng quét mã và hai thiết bị bay FlyScan-1, FlyScan-2
  1. a)

    FlyScan-1 bay theo quỹ đạo đường thẳng có phương trình \left{\begin{array}{l} x = 2+3t, \ y = -6+4t \ z = 3 \end{array}\right. (t \geq 0)

  2. b)

    FlyScan-1 chạm vào mặt phẳng nhận dạng (P) tại điểm M(26; 26; 3)

  3. c)

    FlyScan-2 mất 8 giây để từ vị trí B chạm vào mặt phẳng nhận dạng (P)

  4. d)

    Sau 5 giây kể từ khi xuất phát cùng lúc, khoảng cách giữa FlyScan-1 và FlyScan-2 bằng 24,24 m (làm tròn đến hàng phần trăm của mét)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Một cửa hàng bán đồ thể thao đang khảo sát hiệu quả của chi phí quảng cáo trực tuyến. Gọi xx là số tiền chi cho quảng cáo trong một ngày, tính bằng triệu đồng, với x[2;10]x \in [2; 10]. Lợi nhuận dự kiến trong ngày, tính bằng triệu đồng, được mô hình hóa bởi hàm số y=x2+24x+mx+3y = \frac{-x^2 + 24x + m}{x + 3}, trong đó mm là tham số phản ánh mức độ quan tâm ban đầu của khách hàng đối với cửa hàng.

Theo số liệu khảo sát, khi cửa hàng chi 4 triệu đồng cho quảng cáo trong một ngày thì lợi nhuận dự kiến đạt 14 triệu đồng. Hỏi lợi nhuận dự kiến lớn nhất là bao nhiêu triệu đồng? Làm tròn kết quả đến hàng phần mười.

Trả lời:

Câu 2

Cho hình chóp cụt tứ giác đều ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D', trong đó trong đó ABCDABCD là đáy lớn với AB=32ABAB = \frac{3}{2}A'B'. Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng ACACBBBB' bằng 323\sqrt{2} m, góc giữa cạnh bên BBBB' và mặt phẳng đáy (ABCD)(ABCD) bằng 4545^{\circ}. Giả sử thể tích khối chóp cụt đã cho là V=abV = \frac{a}{b} (m3^3) với a,ba, b nguyên dương và ab\frac{a}{b} là phân số tối giản. Tính 10a+3b10a + 3b.

Trả lời:

Câu 3

Trên đoạn đường thẳng ACAC dài 300300 m, điểm BB nằm giữa AACC, biết BC=250BC = 250 m. Chọn chiều dương hướng từ AA đến CC, gốc tọa độ là AA. Lấy t=0t = 0 là thời điểm chất điểm MM xuất phát từ AA.

Chất điểm MM chuyển động thẳng về phía CC với tốc độ v1(t)=et10+av_1(t) = e^{\frac{t}{10}+a} (m/s) (aa là tham số).

Tại thời điểm t=4t = 4 giây, chất điểm NN bắt đầu chuyển động từ BB về phía CC với tốc độ v2(t)=b(t4)+65v_{2}(t) = b(t-4) + \frac{6}{5} (m/s), t4t \ge 4 (bb là tham số). Biết rằng trong quá trình chuyển động, chất điểm NN luôn nằm bên phải chất điểm MM. Tại thời điểm t=4t = 4 giây, khoảng cách giữa hai chất điểm là 9040e2590 - 40e^{\frac{2}{5}} m; tại thời điểm t=6t = 6 giây, khoảng cách giữa hai chất điểm là 482540e35\frac{482}{5} - 40e^{\frac{3}{5}} m.

Hỏi trong khoảng thời gian từ t=6t = 6 đến t=18t = 18 giây, khoảng cách gần nhất giữa hai chất điểm bằng bao nhiêu mét? Làm tròn kết quả đến hàng phần mười.

Sơ đồ vị trí các điểm A, M, B, N, C trên trục với AB = 50 m và BC = 250 m
Trả lời:

Câu 4

Trong một xưởng kiểm định cảm biến quang học, người ta thiết lập hệ trục OxyzOxyz, đơn vị mét. Một nguồn sáng điểm được đặt tại S(4;2;3)S(4; -2; 3). Một tấm chắn sáng hình chữ nhật có kích thước 2,4 m×1,7 m2,4 \text{ m} \times 1,7 \text{ m}. Tâm II của tấm chắn trượt trên thanh ray là đường thẳng d:{x=sy=2z=1(s>0)d: \begin{cases} x = s \\ y = 2 \\ z = 1 \end{cases} (s > 0).

Trong suốt quá trình chuyển động, mặt phẳng chứa tấm chắn luôn vuông góc với đường thẳng dd. Ban đầu, tâm tấm chắn ở vị trí I0(9;2;1)I_{0}(9; 2; 1).

Kể từ lúc bắt đầu trượt, tấm chắn chuyển động thẳng đều theo chiều dương của trục OxOx với vận tốc 0,650,65 m/s. Bóng của tấm chắn được hứng trên màn đo phẳng có phương trình (P):x=36(P): x = 36.

Tại thời điểm tâm II của tấm chắn cách nguồn sáng SS một khoảng 1818 m, tốc độ giảm diện tích bóng của tấm chắn trên màn đo bằng bao nhiêu m2/s\text{m}^2/\text{s}? Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.

Minh họa phép chiếu bóng của tấm chắn từ nguồn sáng S qua tâm I trên đường thẳng d lên màn đo (P): x = 36
Trả lời:

Câu 5

Trên một banner quảng cáo, người ta thiết kế hình ảnh một đa giác đều 32 đỉnh nội tiếp một đường tròn. Tại mỗi đỉnh có gắn một bóng đèn LED, được đánh số lần lượt từ 1 đến 32 theo chiều kim đồng hồ. Sau mỗi phút, hệ thống chọn ngẫu nhiên 4 bóng đèn trong 32 bóng đèn để phát sáng đồng thời. Biết rằng trong 4 bóng đèn phát sáng có ít nhất một bóng mang số lẻ, xác suất để tứ giác có 4 đỉnh (4 vị trí bóng đèn phát sáng) là một hình thang bằng mn\frac{m}{n}, với m,nm, n là các số tự nhiên và mn\frac{m}{n} tối giản. Tính nmn-m.

Đa giác đều 32 đỉnh nội tiếp đường tròn được đánh số từ 1 đến 32 theo chiều kim đồng hồ
Trả lời:

Câu 6

Một quả khế được mô hình hóa cân đối, có chiều dài 1818 cm. Mỗi thiết diện vuông góc với chiều dài quả khế là một hình sao 5 cánh cân đối: gồm 5 đỉnh nhọn cách đều quanh tâm và 5 rãnh xen kẽ, cùng cách đều quanh tâm. Trên mỗi thiết diện, gọi AnA_n là một đỉnh nhọn và BnB_n là rãnh đối diện với đỉnh nhọn đó. Quan sát mặt cắt dọc (chứa trục quả khế) đi qua các điểm AnA_nBnB_n: parabol giới hạn cánh quả khế, tức tập hợp các điểm AnA_n, có bề rộng (chiều dài quả khế) gấp 5 lần chiều cao (khoảng cách từ đỉnh parabol đến trục quả khế); parabol giới hạn rãnh quả khế, tức tập hợp các điểm BnB_n, có bề rộng gấp 8 lần chiều cao. Hai parabol này cùng đi qua hai đầu quả khế. Tính thể tích quả khế theo mô hình trên. Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của cm3\text{cm}^3.

Mặt cắt dọc quả khế với parabol giới hạn cánh qua các điểm $A_n$ và parabol qua rãnh qua các điểm $B_n$
Thiết diện vuông góc hình sao 5 cánh và sơ đồ hình sao 5 cánh với các điểm $A_n$, $B_n$
Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài