Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2026 — Cụm chuyên môn số 08, Sở GD&ĐT Cà MauMã đề 0101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho cấp số cộng (un)(u_n) có số hạng đầu u1=5u_1 = -5 và công sai d=3d = 3. Số 9797 là số hạng thứ mấy của cấp số cộng?

  1. A

    34\displaystyle 34

  2. B

    20\displaystyle 20

  3. C

    35\displaystyle 35

  4. D

    36\displaystyle 36

Câu 2

Cho hàm số y=ax+bcx+dy = \frac{ax+b}{cx+d} (với c0;adbc0c \neq 0; ad - bc \neq 0) có đồ thị như hình dưới đây.

Đồ thị hàm số $y = \frac{ax+b}{cx+d}$

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là

  1. A

    y=1\displaystyle y = 1

  2. B

    y=1\displaystyle y = -1

  3. C

    x=1\displaystyle x = -1

  4. D

    x=1\displaystyle x = 1

Câu 3

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai điểm A(2;1;2)A(2;1;-2)B(4;3;4)B(-4;3;4). Tọa độ trung điểm MM của đoạn ABAB là:

  1. A

    (2;4;2)\displaystyle (-2;4;2)

  2. B

    (8;2;8)\displaystyle (-8;2;-8)

  3. C

    (1;2;1)\displaystyle (-1;2;1)

  4. D

    (6;2;6)\displaystyle (-6;2;6)

Câu 4

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' (minh họa như hình bên). Mệnh đề nào sau đây sai?

Hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$
  1. A

    AB+AD+AA=AC\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{AA'} = \overrightarrow{AC'}

  2. B

    AC=AB+AD\displaystyle \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD}

  3. C

    AB=CD\displaystyle |\overrightarrow{AB}| = |\overrightarrow{CD}|

  4. D

    AB=CD\displaystyle \overrightarrow{AB} = \overrightarrow{CD}

Câu 5

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Đồ thị hàm số $y = f(x)$
  1. A

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  2. B

    (;1)\displaystyle (-\infty;-1)

  3. C

    (0;1)\displaystyle (0;1)

  4. D

    (1;0)\displaystyle (-1;0)

Câu 6

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x)=xf(x) = \sqrt{x}, trục hoành và hai đường thẳng x=0x = 0, x=2x = 2 quay quanh trục OxOx

  1. A

    π02xdx\displaystyle \pi \int_{0}^{2} \sqrt{x} \mathrm{d}x

  2. B

    02xdx\displaystyle \int_{0}^{2} x \mathrm{d}x

  3. C

    π02xdx\displaystyle \pi \int_{0}^{2} x \mathrm{d}x

  4. D

    02xdx\displaystyle \int_{0}^{2} \sqrt{x} \mathrm{d}x

Câu 7

Doanh thu bán hàng trong 20 ngày của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):

Doanh thu[5;7)[7;9)[9;11)[11;13)[13;15)Soˆˊ ngaˋy27731\begin{array}{|l|c|c|c|c|c|} \hline \text{Doanh thu} & [5;7) & [7;9) & [9;11) & [11;13) & [13;15) \\ \hline \text{Số ngày} & 2 & 7 & 7 & 3 & 1 \\ \hline \end{array}

Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào trong các giá trị sau?

  1. A

    13\displaystyle 13

  2. B

    11\displaystyle 11

  3. C

    12\displaystyle 12

  4. D

    10\displaystyle 10

Câu 8

Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên R\mathbb{R}. Biết hàm số F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên R\mathbb{R}F(2)=6,F(4)=12F(2)=6, F(4)=12. Tích phân 24f(x)dx\int_{2}^{4} f(x)dx bằng

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    18\displaystyle 18

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 9

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(2;1;2)M(2;-1;2) và đường thẳng d:x12=y+23=z31d: \dfrac{x-1}{2}=\dfrac{y+2}{3}=\dfrac{z-3}{1}. Mặt phẳng đi qua MM và vuông góc với dd có phương trình là

  1. A

    2xy+2z9=0\displaystyle 2x-y+2z-9=0

  2. B

    2x+3y+z+3=0\displaystyle 2x+3y+z+3=0

  3. C

    2x+3y+z3=0\displaystyle 2x+3y+z-3=0

  4. D

    2xy+2z+9=0\displaystyle 2x-y+2z+9=0

Câu 10

Tập nghiệm của bất phương trình log2(x2)>2\log_{2}(x-2)>2

  1. A

    (4;+)\displaystyle (4;+\infty)

  2. B

    (2;4)\displaystyle (2;4)

  3. C

    (6;+)\displaystyle (6;+\infty)

  4. D

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

Câu 11

Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x412x24f(x)=x^{4}-12x^{2}-4 trên đoạn [0;9][0;9] bằng

  1. A

    39\displaystyle -39

  2. B

    4\displaystyle -4

  3. C

    40\displaystyle -40

  4. D

    36\displaystyle -36

Câu 12

Tập nghiệm của phương trình cosx=32\cos x=\dfrac{\sqrt{3}}{2}

  1. A

    S={±π6+k2πkZ}\displaystyle S=\left\{\pm \dfrac{\pi}{6}+k2\pi \mid k\in \mathbb{Z}\right\}

  2. B

    S={±π3+kπkZ}\displaystyle S=\left\{\pm \dfrac{\pi}{3}+k\pi \mid k\in \mathbb{Z}\right\}

  3. C

    S={π3+k2πkZ}\displaystyle S=\left\{\dfrac{\pi}{3}+k2\pi \mid k\in \mathbb{Z}\right\}

  4. D

    S={±π3+k2πkZ}\displaystyle S=\left\{\pm \dfrac{\pi}{3}+k2\pi \mid k\in \mathbb{Z}\right\}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Một nghiên cứu khả năng ghi nhớ kiến thức của người học sau khi kết thúc khóa học chỉ ra rằng càng về lâu thì khả năng ghi nhớ kiến thức càng giảm. Nếu xem f(t)f(t) là phần trăm kiến thức người học còn nhớ sau tt tháng thì f(t)f'(t) thể hiện là tốc độ thay đổi kiến thức của người học. Nghiên cứu cho thấy f(t)<0f'(t)<0, điều này thể hiện càng về lâu thì khả năng ghi nhớ kiến thức càng giảm. Độ lớn của f(t)f'(t) chính là tốc độ giảm sút kiến thức của người học. Hai bạn Thành và Công cùng tham gia một khóa học. Sau khi kết thúc khóa học, phần trăm kiến thức bạn Thành còn nhớ sau tt tháng được mô hình hóa bởi hàm số f(t)=9220ln(t+1)f(t)=92-20\ln(t+1), với 0t240\le t\le 24.

  1. a)

    Tại thời điểm khóa học vừa kết thúc, bạn Thành nhớ được 92%92\% kiến thức

  2. b)

    Tốc độ thay đổi kiến thức của bạn Thành ở thời điểm sau tt tháng kết thúc khóa học là f(t)=20t+1f'(t)=-\dfrac{20}{t+1}

  3. c)

    Tại thời điểm sau 44 tháng khóa học kết thúc, tốc độ giảm sút kiến thức của bạn Thành là 4,5%4,5\%/tháng

  4. d)

    Biết rằng tại mọi thời điểm, tốc độ thay đổi kiến thức của bạn Thành luôn gấp 22 lần tốc độ thay đổi kiến thức của bạn Công. Tại thời điểm kết thúc khóa học, bạn Công nhớ được 90%90\% kiến thức. Sau 44 tháng, lượng kiến thức bạn Công còn nhớ được hơn 75%75\%.

Câu 2

Các nhà thầu xây dựng một bức tường leo núi tại góc tường của một phòng tập thể thao. Trong không gian OxyzOxyz, gốc O(0;0;0)O(0;0;0) tại vị trí góc tường, các trục Ox,Oy,OzOx, Oy, Oz chứa cạnh tường, đơn vị trên trục tính bằng mét (tham khảo hình minh họa). Ba thanh chống S1,S2,S3S_{1}, S_{2}, S_{3} của bức tường đều xuất phát từ OO và lần lượt có véc tơ chỉ phương (1;0;0),(0;1;0),(0;0;1)(1;0;0), (0;1;0), (0;0;1). Các điểm A,B,CA, B, C của bức tường nằm trên các thanh S1,S2,S3S_{1}, S_{2}, S_{3}. Bức tường nằm trên mặt phẳng (P)(P) có cặp vectơ chỉ phương u=(2;3;12)\vec{u}=(2;3;-12), v=(1;2;7)\vec{v}=(1;2;-7) và đi qua điểm M(1;5;1)M(1;5;-1).

hình vẽ hệ trục tọa độ Oxyz với các điểm A, B, C và mặt đất
  1. a)

    Phương trình mặt phẳng (P):3x+2y+z+12=0(P): 3x+2y+z+12=0

  2. b)

    Một tiêu chuẩn an toàn quy định bức tường phải nghiêng so với mặt phẳng ngang (mặt đất) một góc nhọn không vượt quá 72072^{0}. Trong trường hợp này thì tiêu chuẩn an toàn được thỏa mãn.

  3. c)

    Diện tích tam giác OABOAB bằng 12(m2)12 (m^2)

  4. d)

    Để tăng độ ổn định, người ta ta thêm một thanh chống thứ tư từ OO đến điểm NN trên bức tường. Thanh chống này có chiều dài ngắn nhất. Một xe trượt được gắn trên thanh chống thứ tư và chuyển động từ NN đến OO. Vận tốc của xe tại thời điểm tt (giây) là v(t)=4t(m/s)v(t)=4t (m/s). Thời gian TT để xe đi hết thanh thứ tư là 1,271,27 giây. (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)

Câu 3

Cho hàm số y=x3+4x2y = x - 3 + \frac{4}{x-2} có đồ thị là (C)(C).

  1. a)

    Tập xác định của hàm số là D=R{2}D=\mathbb{R}\setminus\{2\}

  2. b)

    Tiệm cận xiên của (C)(C)y=x3y=x-3

  3. c)

    Điểm I(2;1)I(2;-1) là tâm đối xứng của (C)(C)

  4. d)

    Gọi A,BA, B là hai điểm cực trị của (C)(C). Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng 464\sqrt{6}.

Câu 4

Giả sử 5%5\% email của bạn nhận được là email rác. Bạn sử dụng một hệ thống lọc email rác mà khả năng lọc đúng email rác của hệ thống này là 95%95\% và có 10%10\% những email không phải là email rác nhưng vẫn bị lọc.

  1. a)

    Xác suất một email không phải email rác là 0,950,95

  2. b)

    Xác suất bị lọc của email rác là 0,930,93

  3. c)

    Xác suất email bị lọc là 0,14250,1425

  4. d)

    Biết một email bị lọc, xác suất email đó thực sự là email rác bằng 719\frac{7}{19}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Một công ty thiết kế một bảng quảng cáo có dạng hình chữ nhật ABCDABCD có kích thước AB=10mAB=10m, AD=6mAD=6m. Nội dung quảng cáo được mô tả trong phần tô đậm với hai đường cong trong hình là đồ thị (C)(C) của hàm số y=ax+bcx+dy=\frac{ax+b}{cx+d} (hình minh họa). Khoảng cách từ điểm AA đến tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang của đồ thị (C)(C) bằng 3m3m. Đồ thị (C)(C) cắt cạnh ABAB tại điểm EE biết AE=4mAE=4m. Diện tích phần quảng cáo là bao nhiêu mét vuông? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

hình minh họa bảng quảng cáo hình chữ nhật ABCD với phần tô đậm và đồ thị (C)
Trả lời:

Câu 2

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho điểm A(1;2;1)A(1;2;-1), mặt phẳng (P):x+3y2z+3.029=0(P): x+3y-2z+3.029=0 và đường thẳng d:x12=y+11=z41d: \frac{x-1}{2}=\frac{y+1}{-1}=\frac{z-4}{1}. Đường thẳng Δ\Delta qua AA, đồng thời cắt (P)(P)dd tại BBCC sao cho CC là trung điểm đoạn thẳng ABAB. Biết rằng tọa độ điểm C(a;b;c)C(a;b;c). Tính a+b+ca+b+c.

Trả lời:

Câu 3

Một xí nghiệp sản xuất và tiêu thụ một loại sản phẩm. Giả sử hàm giá và hàm chi phí của loại sản phẩm này lần lượt là p(x)=48xp(x)=48-x (triệu đồng) và C(x)=x2+6x+20C(x)=x^2+6x+20 (triệu đồng), trong đó xx (1x20)(1 \le x \le 20) là số lượng sản phẩm được sản xuất. Hãy tính lợi nhuận tối đa của xí nghiệp, biết rằng mỗi sản phẩm bán ra phải chịu thêm mức thuế là 2 triệu đồng.

Trả lời:

Câu 4

Một bãi xe đậu xe ô tô kinh doanh dịch vụ giữ xe qua đêm có diện tích là 200m2200m^2 (không tính phần diện tích lối đi cho xe ra vào). Biết rằng mỗi xe ô tô 7 chỗ ngồi cần diện tích 10m210m^2 và mỗi chiếc xe ô tô loại 16 chỗ ngồi cần diện tích 20m220m^2. Chi phí gửi xe mỗi đêm với xe ô tô loại 7 chỗ ngồi là 150 nghìn đồng và loại xe 16 chỗ ngồi là 200 nghìn đồng. Bãi đậu xe không thể chứa quá 16 xe mỗi đêm. Sau mỗi đêm, doanh thu lớn nhất từ việc kinh doanh dịch vụ trên là bao nhiêu nghìn đồng?

Trả lời:

Câu 5

Một con kiến đang ở điểm O(0;0)O(0;0) và bò đến điểm B(8;8)B(8;8) trên mặt phẳng tọa độ OxyOxy. Mỗi bước đi, con kiến chỉ có thể bò sang phải 1 đơn vị hoặc bò lên trên 1 đơn vị. Gọi PP là xác suất con kiến có đi qua điểm M(3;3)M(3;3). Giá trị 20.449P20.449P bằng bao nhiêu?

Minh họa đường đi của con kiến từ O(0,0) đến B(8,8) đi qua điểm M(3,3) trên hệ trục tọa độ Oxy
Trả lời:

Câu 6

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 6. Hình chiếu vuông góc của đỉnh SS trên mặt phẳng (ABC)(ABC) là điểm HH thuộc cạnh ABAB sao cho HA=2HBHA=2HB. Góc giữa đường thẳng SCSC và mặt phẳng (ABC)(ABC) bằng 6060^{\circ}. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SASABCBC (làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài