Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2025 — Sở GD&ĐT Cà MauMã đề 0201

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Nguyên hàm của hàm số f(x)=sin3xf(x) = \sin 3x

  1. A

    cos3x+C\displaystyle \cos 3x + C

  2. B

    13cos3x+C\displaystyle \frac{1}{3}\cos 3x + C

  3. C

    13cos3x+C\displaystyle -\frac{1}{3}\cos 3x + C

  4. D

    cos3x+C\displaystyle -\cos 3x + C

Câu 2

Nghiệm của phương trình log3x=2\log_3 x = 2

  1. A

    x=23\displaystyle x = \frac{2}{3}

  2. B

    x=9\displaystyle x = 9

  3. C

    x=8\displaystyle x = 8

  4. D

    x=3\displaystyle x = 3

Câu 3

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho mặt phẳng (α):3x+4yz+3=0(\alpha): 3x + 4y - z + 3 = 0. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của (α)(\alpha)?

  1. A

    n1=(3;4;1)\displaystyle \overrightarrow{n_1} = (3;4;-1)

  2. B

    n4=(3;4;3)\displaystyle \overrightarrow{n_4} = (3;4;3)

  3. C

    n2=(4;1;3)\displaystyle \overrightarrow{n_2} = (4;-1;3)

  4. D

    n3=(3;4;1)\displaystyle \overrightarrow{n_3} = (3;4;1)

Câu 4

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' (minh họa như hình bên dưới). Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
  1. A

    DB=DA+DD+DC\displaystyle \overrightarrow{DB'} = \overrightarrow{DA} + \overrightarrow{DD'} + \overrightarrow{DC}

  2. B

    DB=DA+DB+DC\displaystyle \overrightarrow{DB'} = \overrightarrow{DA} + \overrightarrow{DB} + \overrightarrow{DC}

  3. C

    DB=DA+DD+DC\displaystyle \overrightarrow{DB'} = \overrightarrow{DA} + \overrightarrow{DD'} + \overrightarrow{DC'}

  4. D

    DB=DA+DD+DC\displaystyle \overrightarrow{DB'} = \overrightarrow{DA'} + \overrightarrow{DD'} + \overrightarrow{DC}

Câu 5

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.

Đồ thị hàm số y = f(x)

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

  1. A

    Hàm số đạt cực tiểu tại x=0x = 0

  2. B

    Hàm số đạt cực đại tại x=0x = 0

  3. C

    Hàm số đạt cực đại tại x=2x = 2

  4. D

    Hàm số đạt cực tiểu tại x=6x = 6

Câu 6

Trong không gian với hệ trục toạ độ OxyzOxyz, cho đường thẳng d:{x=2+3ty=12tz=4td: \begin{cases} x = -2 + 3t \\ y = 1 - 2t \\ z = 4 - t \end{cases}. Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng dd?

  1. A

    P(2;1;4)\displaystyle P(2;-1;4)

  2. B

    N(3;2;1)\displaystyle N(3;-2;-1)

  3. C

    Q(3;2;1)\displaystyle Q(-3;2;1)

  4. D

    M(2;1;4)\displaystyle M(-2;1;4)

Câu 7

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác ABCABC, SASA vuông góc với mặt phẳng đáy (minh hoạ như hình bên dưới).

Hình chóp S.ABC

Góc giữa đường thẳng SCSC và mặt phẳng đáy là góc nào sau đây?

  1. A

    SCA\displaystyle SCA

  2. B

    SCB\displaystyle SCB

  3. C

    CSB\displaystyle CSB

  4. D

    SBA\displaystyle SBA

Câu 8

Tập nghiệm SS của bất phương trình 9x>1279^{x} > \dfrac{1}{27}

  1. A

    S=(;32]\displaystyle S = \left(-\infty; -\dfrac{3}{2}\right]

  2. B

    S=(;32)\displaystyle S = \left(-\infty; -\dfrac{3}{2}\right)

  3. C

    S=[32;+)\displaystyle S = \left[-\dfrac{3}{2}; +\infty\right)

  4. D

    S=(32;+)\displaystyle S = \left(-\dfrac{3}{2}; +\infty\right)

Câu 9

Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x1x+1y = \dfrac{2x-1}{x+1} có phương trình là

  1. A

    y=2\displaystyle y = 2

  2. B

    y=1\displaystyle y = -1

  3. C

    x=1\displaystyle x = 1

  4. D

    x=1\displaystyle x = -1

Câu 10

Kết quả điều tra tổng thu nhập trong năm 2024 của một số hộ gia đình ở một xã A được ghi lại ở bảng sau:

Tổng thu nhập (triệu đoˆˋng)[200;250)[250;300)[300;350)[350;400)[400;450)Soˆˊ hộ gia đıˋnh246234219\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Tổng thu nhập (triệu đồng)} & [200;250) & [250;300) & [300;350) & [350;400) & [400;450) \\ \hline \text{Số hộ gia đình} & 24 & 62 & 34 & 21 & 9 \\ \hline \end{array}

Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) là

  1. A

    3.044\displaystyle 3.044

  2. B

    301\displaystyle 301

  3. C

    3.023\displaystyle 3.023

  4. D

    55\displaystyle 55

Câu 11

Gọi SS là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2xy = 2^{x}, y=0y = 0, x=0x = 0, x=3x = 3. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    S=π034xdx\displaystyle S = \pi \int_{0}^{3} 4^{x} dx

  2. B

    S=0322xdx\displaystyle S = \int_{0}^{3} 2^{2x} dx

  3. C

    S=π032xdx\displaystyle S = \pi \int_{0}^{3} 2^{x} dx

  4. D

    S=032xdx\displaystyle S = \int_{0}^{3} 2^{x} dx

Câu 12

Cho cấp số cộng (un)(u_{n})u5=10u_{5} = 10, u6=15u_{6} = 15. Số hạng u1u_{1} và công sai dd của cấp số cộng đã cho là

  1. A

    u1=10, d=5\displaystyle u_{1} = -10,\ d = 5

  2. B

    u1=30, d=5\displaystyle u_{1} = -30,\ d = -5

  3. C

    u1=30, d=5\displaystyle u_{1} = 30,\ d = -5

  4. D

    u1=5, d=5\displaystyle u_{1} = -5,\ d = 5

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Trong không gian với hệ trục toạ độ OxyzOxyz, cho u=(2;1;3)\vec{u} = (2;-1;3), mặt phẳng (P):x+2y2z+5=0(P): x + 2y - 2z + 5 = 0 và mặt cầu (S):x2+y2+z22x4y+2z3=0(S): x^{2} + y^{2} + z^{2} - 2x - 4y + 2z - 3 = 0.

  1. a)

    Mặt cầu (S)(S) có tâm I(1;2;1)I(1;2;-1)

  2. b)

    Khoảng cách từ tâm II đến mặt phẳng (P)(P) bằng 73\frac{7}{3}

  3. c)

    Gọi α\alpha là góc giữa giá của u\vec{u} và mặt phẳng (P)(P). Khi đó sinα=147\sin \alpha = \frac{\sqrt{14}}{7}.

  4. d)

    Gọi M,NM, N là hai điểm lần lượt thuộc mặt cầu (S)(S) và mặt phẳng (P)(P). Biết đường thẳng MNMN có vectơ chỉ phương là u\vec{u}. Khi đó giá trị lớn nhất của đoạn MNMN bằng 7142\frac{7\sqrt{14}}{2}.

Câu 2

Cho hàm số F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=2x32x1x2f(x)=\frac{2x^3-2x-1}{x^2}, với mọi x0x \neq 0.

  1. a)

    F(x)=2x32x1x2F'(x)=\frac{2x^3-2x-1}{x^2}

  2. b)

    f(x)dx=x22lnx1x+C\int f(x)dx = x^2-2\ln|x|-\frac{1}{x}+C với CC là hằng số

  3. c)

    Nếu F(1)=1F(1)=-1 thì F(3)=1932ln3F(3)=\frac{19}{3}-2\ln 3

  4. d)

    Biết rằng 12f(x)dx=ablnc\int_{1}^{2}f(x)dx=\frac{a}{b}-\ln c với a,b,cNa,b,c \in \mathbb{N}^*, ab\frac{a}{b} là phân số tối giản. Khi đó a+bc=3a+b-c=3.

Câu 3

Một cửa hàng đã bán 2 loại đồ chơi gồm 120 mô tô và 80 búp bê cho các bé ở một trường tiểu học. Qua thống kê thấy rằng trong số bé mua mô tô có 70%70\% là nam, trong số bé mua búp bê có 80%80\% là nữ. Biết rằng mỗi bé chỉ mua duy nhất một loại đồ chơi. Chọn ngẫu nhiên một bé đã mua đồ chơi trong trường tiểu học đó.

  1. a)

    Xác suất bé được chọn đã mua mô tô bằng 0,60,6

  2. b)

    Xác suất bé được chọn là nữ, biết rằng bé đó mua mô tô bằng 0,180,18

  3. c)

    Xác suất bé được chọn là nam và không mua búp bê bằng 0,320,32

  4. d)

    Số bé nam mua đồ chơi là 100100

Câu 4

Cho hàm số f(x)=sin2xxf(x)=\sin 2x - x.

  1. a)

    f(π2)=π2f\left(-\frac{\pi}{2}\right)=\frac{\pi}{2}

  2. b)

    Đạo hàm của hàm số đã cho là f(x)=cos2x1f'(x)=\cos 2x -1

  3. c)

    Nghiệm của phương trình f(x)=0f'(x)=0 trên đoạn [0;π2]\left[0;\frac{\pi}{2}\right]π6\frac{\pi}{6}

  4. d)

    Giá trị nhỏ nhất của f(x)f(x) trên đoạn [π2;π2]\left[-\frac{\pi}{2};\frac{\pi}{2}\right]π2-\frac{\pi}{2}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz (đơn vị trên mỗi trục là kilômét), đài kiểm soát không lưu sân bay ở vị trí O(0;0;0)O(0;0;0) và được thiết kế phát hiện máy bay ở khoảng cách tối đa 500km500\,km. Một máy bay đang ở vị trí A(1000;185;30)A(-1000;-185;30) và chuyển động với vận tốc không đổi theo quỹ đạo là đường thẳng dd có vectơ chỉ phương u=(100;80;0)\vec{u}=(100;80;0). Tính khoảng cách từ vị trí AA đến khi đài kiểm soát không lưu phát hiện được máy bay (đơn vị kmkm, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Trả lời:

Câu 2

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 22, SASA vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD)SA=2SA = 2. Gọi EE là trung điểm của cạnh CDCD. Tính khoảng cách từ điểm SS đến đường thẳng BEBE (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 3

Hình vẽ bên dưới minh họa mặt cắt đứng của mặt trước một ngôi nhà có dạng hình chữ nhật 5m×5,5m5m \times 5,5m với các kích thước được cho như trong hình bên dưới. Phần tô đậm gạch sọc trong hình vẽ ứng với phần kính được lắp đặt, phần còn lại lót gạch men. Phần lắp kính được chia làm 2 miền (H1)(H_1)(H2)(H_2), trong đó miền (H1)(H_1) có đường biên cong là một phần của parabol. Chi phí lắp kính là 1,81,8 triệu đồng cho 1m21 m^2 và chi phí lót gạch men là 0,250,25 triệu đồng cho 1m21 m^2. Tổng chi phí cần hoàn thành mặt trước ngôi nhà là bao nhiêu triệu đồng? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Hình vẽ minh họa mặt cắt đứng mặt trước ngôi nhà hình chữ nhật 5m x 5,5m với hai miền lắp kính (H1) và (H2)
Trả lời:

Câu 4

Một hộ kinh doanh sản xuất mỗi ngày được xx sản phẩm (1x20)(1 \le x \le 20). Chi phí sản xuất xx sản phẩm được cho bởi C(x)=x33x2+80x+500C(x) = x^3 - 3x^2 + 80x + 500 (nghìn đồng). Giả sử hộ kinh doanh này bán mỗi sản phẩm với giá 320320 nghìn đồng. Lợi nhuận lớn nhất mà hộ kinh doanh có được là bao nhiêu triệu đồng? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Trả lời:

Câu 5

Giả sử doanh số sản phẩm mới trong vòng một số năm nhất định của một công ty được mô hình hoá bằng hàm số f(t)=7.0001+7etf(t) = \frac{7.000}{1+7e^{-t}}, (trong đó thời gian t0t \ge 0 được tính bằng năm), kể từ khi phát hành sản phẩm mới. Biết rằng hàm số f(t)f'(t) biểu thị tốc độ bán hàng. Hỏi sau khi phát hành bao nhiêu năm thì tốc độ bán hàng là lớn nhất? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Trả lời:

Câu 6

Lớp 10T trong một trường THPT có 2222 nam và 2323 nữ. Qua thống kê hằng năm tỉ lệ học sinh nữ và tỉ lệ học sinh nam của khối 1010 tham gia câu lạc bộ Toán học trong nhà trường lần lượt là 10%10\%13%13\%. Chọn ngẫu nhiên một học sinh của lớp 10T. Tính xác suất học sinh đó là nam, biết rằng học sinh đó có tham gia câu lạc bộ Toán học của trường (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài