Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lần 1 năm 2026 — Trường THPT chuyên Đại học Vinh, Nghệ AnMã đề 0135

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=2sinx+1f(x) = 2\sin x + 1 trên R\mathbb{R}

  1. A

    2cosx\displaystyle 2\cos x

  2. B

    2cosx+x+C\displaystyle -2\cos x + x + C

  3. C

    2cosx+x+C\displaystyle 2\cos x + x + C

  4. D

    2cosx+1+C\displaystyle -2\cos x + 1 + C

Câu 2

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, đường thẳng dd đi qua điểm M(1;4;6)M(-1; 4; 6), nhận u(3;2;7)\vec{u}(3; -2; 7) làm vectơ chỉ phương có phương trình là

  1. A

    x31=y+24=z76\displaystyle \frac{x-3}{-1} = \frac{y+2}{4} = \frac{z-7}{6}

  2. B

    x13=y+42=z+67\displaystyle \frac{x-1}{3} = \frac{y+4}{-2} = \frac{z+6}{7}

  3. C

    x+31=y24=z+76\displaystyle \frac{x+3}{-1} = \frac{y-2}{4} = \frac{z+7}{6}

  4. D

    x+13=y42=z67\displaystyle \frac{x+1}{3} = \frac{y-4}{-2} = \frac{z-6}{7}

Câu 3

Cho cấp số nhân (un)(u_n) thỏa mãn u4=u18u_4 = u_1 \cdot 8. Công bội qq của (un)(u_n) bằng

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    2\displaystyle -2

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 4

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đạo hàm là f(x)f'(x) liên tục trên [2;3][-2; 3]. Hàm số y=f(x)y = f'(x) có đồ thị như hình vẽ:

Đồ thị hàm số $y = f'(x)$

Biết 21f(x)dx=3\int_{-2}^{1} f'(x)dx = 3 và diện tích S=53S = \frac{5}{3}. Giá trị f(3)f(2)f(3) - f(-2) bằng

  1. A

    43\displaystyle \frac{4}{3}

  2. B

    143\displaystyle \frac{14}{3}

  3. C

    43\displaystyle -\frac{4}{3}

  4. D

    143\displaystyle -\frac{14}{3}

Câu 5

Cho khối lăng trụ đứng ABCABCABC\cdot A'B'C' có đáy ABCABC là tam giác vuông tại AABC=2aBC = 2a, AA=23aAA' = 2\sqrt{3}a, ABC^=60\widehat{ABC} = 60^{\circ}. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

  1. A

    6a3\displaystyle 6a^3

  2. B

    a3\displaystyle a^3

  3. C

    2a3\displaystyle 2a^3

  4. D

    3a3\displaystyle 3a^3

Câu 6

Cho P(A),P(B)>0P(A), P(B) > 0. Công thức xác suất có điều kiện của biến cố AA khi biết biến cố BB đã xảy ra là

  1. A

    P(AB)=P(AB)P(A)\displaystyle P(A|B) = \frac{P(AB)}{P(A)}

  2. B

    P(AB)=P(B)P(A)\displaystyle P(A|B) = \frac{P(B)}{P(A)}

  3. C

    P(AB)=P(AB)P(B)\displaystyle P(A|B) = \frac{P(AB)}{P(B)}

  4. D

    P(AB)=P(A)P(B)\displaystyle P(A|B) = \frac{P(A)}{P(B)}

Câu 7

Tập nghiệm của phương trình cotx=3\cot x = \sqrt{3}

  1. A

    S={π3+k2πkZ}\displaystyle S = \left\{\dfrac{\pi}{3} + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}

  2. B

    S={π6+kπkZ}\displaystyle S = \left\{\dfrac{\pi}{6} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}

  3. C

    S={π6+k2πkZ}\displaystyle S = \left\{\dfrac{\pi}{6} + k2\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}

  4. D

    S={π3+kπkZ}\displaystyle S = \left\{\dfrac{\pi}{3} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}

Câu 8

Cho hình tứ diện ABCDABCDM,N,OM, N, O lần lượt là trung điểm của AB,CD,MNAB, CD, MN. Phát biểu nào sau đây là đúng?

  1. A

    AB+AC+AD=AO\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} + \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{AO}

  2. B

    AB+AC+AD=2AO\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} + \overrightarrow{AD} = 2\overrightarrow{AO}

  3. C

    AB+AC+AD=4AO\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} + \overrightarrow{AD} = 4\overrightarrow{AO}

  4. D

    AB+AC+AD=3AO\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} + \overrightarrow{AD} = 3\overrightarrow{AO}

Câu 9

Tập xác định của hàm số y=log2(3x)y = \log_{2}(3 - x)

  1. A

    (;3]\displaystyle (-\infty; 3]

  2. B

    (;3)\displaystyle (-\infty; 3)

  3. C

    (2;3)\displaystyle (2; 3)

  4. D

    (3;+)\displaystyle (3; +\infty)

Câu 10

Cho hình hộp ABCD.A1B1C1D1ABCD.A_{1}B_{1}C_{1}D_{1} có điểm MM thuộc đoạn thẳng ACAC, (MM không trùng với AA hoặc CC). Đường thẳng B1MB_{1}M song song với mặt phẳng nào sau đây?

  1. A

    (CDD1)\displaystyle (CDD_{1})

  2. B

    (DA1C1)\displaystyle (DA_{1}C_{1})

  3. C

    (ADD1)\displaystyle (ADD_{1})

  4. D

    (BDD1)\displaystyle (BDD_{1})

Câu 11

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P)(P) đi qua OO và có vectơ pháp tuyến n(2;2;1)\vec{n}(2; -2; 1). Khoảng cách từ điểm M(3;1;1)M(3; -1; 1) đến (P)(P) bằng

  1. A

    9\displaystyle 9

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    53\displaystyle \dfrac{5}{3}

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 12

Cho mẫu số liệu

Nhoˊm[6;7)[7;8)[8;9)[9;10)[10;11)Taˆˋn soˆˊ8121023\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Nhóm} & [6; 7) & [7; 8) & [8; 9) & [9; 10) & [10; 11) \\ \hline \text{Tần số} & 8 & 12 & 10 & 2 & 3 \\ \hline \end{array}

Tứ phân vị thứ ba (làm tròn đến hàng phần trăm) của mẫu số liệu bằng

  1. A

    8,63\displaystyle 8,63

  2. B

    7,79\displaystyle 7,79

  3. C

    7,76\displaystyle 7,76

  4. D

    8,57\displaystyle 8,57

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho A(1;4;4)A(-1; 4; 4), B(4;6;5)B(-4; 6; 5) và đường thẳng d:x22=y33=z+45d: \dfrac{x - 2}{2} = \dfrac{y - 3}{3} = \dfrac{z + 4}{-5}.

  1. a)

    Hai đường thẳng ABABdd chéo nhau

  2. b)

    Góc giữa hai đường thẳng ABABdd bằng 6060^{\circ}

  3. c)

    Khi điểm CC thay đổi trên dd, giá trị nhỏ nhất của diện tích tam giác ABCABC bằng 42\sqrt{42}

  4. d)

    Đường thẳng vuông góc chung của hai đường thẳng ABABdd đi qua M(3;3;4)M(3; 3; 4)

Câu 2

Nhân dịp năm mới, cô giáo chuẩn bị 40 bao lì xì may mắn gồm ba loại: loại I có 12 bao, mỗi bao chứa 50 nghìn đồng; loại II có 10 bao, mỗi bao chứa 20 nghìn đồng; loại III là các bao còn lại, mỗi bao chứa 10 nghìn đồng. Ba học sinh An, Bình, Chi theo thứ tự lần lượt lên bốc thăm, mỗi người chỉ bốc đúng một bao lì xì và không hoàn lại. Biết các kết quả tính xác suất được làm tròn đến hàng phần trăm.

  1. a)

    Xác suất An bốc được bao lì xì 10 nghìn đồng là 0,450,45

  2. b)

    Xác suất Bình bốc được bao lì xì 10 nghìn đồng là 0,450,45

  3. c)

    Biết Bình bốc được bao lì xì 10 nghìn đồng, xác suất để An bốc được bao lì xì 10 nghìn đồng là 0,440,44

  4. d)

    Xác suất để có ít nhất một bạn bốc được bao lì xì 10 nghìn đồng là 0,840,84

Câu 3

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, gọi (S)(S) là miền nghiệm của hệ bất phương trình

{x+y42xy1x0y0.\begin{cases} x + y \le 4 \\ 2x - y \ge 1 \\ x \ge 0 \\ y \ge 0. \end{cases}
  1. a)

    Điểm A(1;2)A(1; 2) thuộc (S)(S)

  2. b)

    (S)(S) là một miền tam giác

  3. c)

    Diện tích (S)(S) bằng 496\dfrac{49}{6}

  4. d)

    Giá trị lớn nhất của biểu thức P=x+2yP = x + 2y trên miền (S)(S) bằng 77

Câu 4

Cho hàm số f(x)=3x+1x+4f(x) = \dfrac{3x+1}{x+4}.

  1. a)

    Hàm số f(x)f(x) có đạo hàm là f(x)=11(x+4)2f'(x) = \dfrac{11}{(x+4)^2}

  2. b)

    Với x1,x2Rx_1, x_2 \in \mathbb{R} thỏa mãn x1<4<x2x_1 < -4 < x_2 thì f(x1)<f(x2)f(x_1) < f(x_2)

  3. c)

    Tọa độ giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số là (3;4)(3; -4)

  4. d)

    Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)f(x) trên đoạn [0;1][0; 1] bằng 14\dfrac{1}{4}

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Có hai chuồng AABB. Chuồng AA ban đầu có 99 con dê trắng và 88 con dê đen. Chuồng BB ban đầu có 55 con dê trắng và 66 con dê đen. Các con dê được xem như nhau về kích thước và khả năng bị chọn. Người ta bắt ngẫu nhiên đồng thời 33 con dê từ chuồng AA chuyển sang chuồng BB. Sau đó, từ chuồng BB bắt ngẫu nhiên 22 con dê ra kiểm tra. Biết rằng cả 22 con dê bắt ra đều là dê trắng. Hỏi xác suất để cả 22 con dê trắng đó đều là dê chuyển từ chuồng AA sang là bao nhiêu phần trăm? (kết quả làm tròn đến 22 chữ số ở phần thập phân).

Trả lời:

Câu 2

Một doanh nghiệp sản xuất và bán một loại hàng hóa. Gọi xx (đơn vị: nghìn sản phẩm, 0<x300 < x \le 30, xNx \in \mathbb{N}) là số lượng sản phẩm bán ra được. Giá bán mỗi sản phẩm (nghìn đồng/sản phẩm) phụ thuộc số lượng bán ra theo công thức p(x)=1202xp(x) = 120 - 2x. Tổng chi phí sản xuất (triệu đồng) khi sản xuất xx nghìn sản phẩm là C(x)=300+60x+0,2x2+0,01x3C(x) = 300 + 60x + 0,2x^2 + 0,01x^3. Tìm xx để lợi nhuận doanh nghiệp thu được là lớn nhất?

Trả lời:

Câu 3

Một công ty du lịch chuyên tổ chức các Tour Trải nghiệm - khám phá, đặt hàng cho một cơ sở sản xuất lều bạt một lô hàng gồm 1010 chiếc lều bạt du lịch giống hệt nhau, hình chóp tứ giác đều mà thể tích trong mỗi chiếc lều là 18m318\text{m}^3, đơn giá tính theo diện tích bạt sử dụng là 500500 nghìn đồng/m2\text{m}^2, (không tính đến đường viền, nếp gấp và lều không may bạt ở đáy). Hỏi số tiền ít nhất mà công ty du lịch phải trả cho cơ sở sản xuất lều bạt là bao nhiêu triệu đồng? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Trả lời:

Câu 4

Xét một đa giác đều có 6060 đỉnh. Có bao nhiêu đa giác đều có các đỉnh là một trong các đỉnh của đa giác đều đã cho?

Trả lời:

Câu 5

Một cơ sở sản xuất thiết bị cứu hộ chế tạo một chiếc phao cứu sinh như hình minh họa. Khi đó, theo mặt cắt qua tâm, người ta thấy, bán kính ngoài của phao bằng 35 cm35\text{ cm}, bán kính trong của phao bằng 25 cm25\text{ cm}. Phao được làm từ một loại vật liệu đồng chất, có khối lượng riêng bằng 0,05 g/cm30,05\text{ g/cm}^3 (coi phao là khối đặc, không có khoang rỗng bên trong). Tính khối lượng của chiếc phao (đơn vị kg), biết kết quả làm tròn đến hàng phần trăm, số π\pi nhận giá trị bằng 3,14163,1416.

Phao cứu sinh
Trả lời:

Câu 6

Cho hình chóp S.ABCS.ABCSA(ABC)SA \perp (ABC)SA=5,AB=2,BC=2,ABC^=135SA = \sqrt{5}, AB = \sqrt{2}, BC = 2, \widehat{ABC} = 135^{\circ}. Số đo của góc nhị diện [A,SC,B][A, SC, B] bằng mm^{\circ}. Giá trị của mm bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài