Đề thi học kỳ 2 Toán 6 năm 2026 — Trường THCS Trần Quang Diệu, Gia Lai

Thời gian
90 phút
Số câu
21 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Hình nào sau đây có trục đối xứng?

Biển báo Hình 1

Hình 1

Biển báo Hình 2

Hình 2

Biển báo Hình 3

Hình 3

Biển báo Hình 4

Hình 4

  1. A

    Hình 1

  2. B

    Hình 2

  3. C

    Hình 3

  4. D

    Hình 4

Câu 2

Hình nào sau đây không có tâm đối xứng?

  1. A

    Hình thoi

  2. B

    Hình bình hành

  3. C

    Hình chữ nhật

  4. D

    Hình tam giác đều

Câu 3

Cho hình vẽ bên (hình 1). Khẳng định nào sau đây là sai?

Hình 1 đường thẳng d với các điểm A, M, P

Hình 1

  1. A

    dd là một đường thẳng

  2. B

    Hai điểm AAPP thuộc đường thẳng dd

  3. C

    Ba điểm A,M,PA, M, P thẳng hàng

  4. D

    Điểm MM không thuộc đường thẳng APAP

Câu 4

Quan sát hình 2 và cho biết có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm BBCC?

Hình 2 các đường thẳng t, d và các điểm A, B, C, D

Hình 2

  1. A

    Có hai đường thẳng ttdd

  2. B

    Không có đường thẳng nào

  3. C

    Có vô số đường thẳng

  4. D

    Có duy nhất một đường thẳng

Câu 5

Cho MM là điểm nằm giữa hai điểm AABB. Biết rằng AM=4cmAM = 4\text{cm}, MB=5cmMB = 5\text{cm}. Khi đó, độ dài của đoạn thẳng ABAB bằng:

  1. A

    1cm\displaystyle 1\text{cm}

  2. B

    9cm\displaystyle 9\text{cm}

  3. C

    10cm\displaystyle 10\text{cm}

  4. D

    20cm\displaystyle 20\text{cm}

Câu 6

Phát biểu nào sau đây là đúng?

  1. A

    Đoạn thẳng PQPQ là hình gồm các điểm nằm giữa PPQQ

  2. B

    Đoạn thẳng PQPQ là hình gồm các điểm nằm cùng phía của QQ đối với PP

  3. C

    Đoạn thẳng PQPQ là hình gồm điểm PP, điểm QQ và tất cả các điểm nằm giữa PPQQ

  4. D

    Đoạn thẳng PQPQ là hình gồm điểm PP, điểm QQ và các điểm nằm cùng phía của QQ đối với PP

Câu 7

hình 3 có bao nhiêu đoạn thẳng?

Hình 3 tứ giác ABCD với giao điểm E

Hình 3

  1. A

    4

  2. B

    6

  3. C

    8

  4. D

    10

Câu 8

Cho ba điểm theo thứ tự A,M,BA, M, B thẳng hàng, biết AM=3cmAM = 3\text{cm}, AB=6cmAB = 6\text{cm}. Khi đó:

  1. A

    AM>MB\displaystyle AM > MB

  2. B

    AA là trung điểm của MBMB

  3. C

    BB là trung điểm của AMAM

  4. D

    MM là trung điểm của ABAB

Câu 9

Cho đoạn thẳng AB=12cmAB = 12cm. Điểm CC nằm giữa hai điểm AABB. Gọi MM là trung điểm của ACACNN là trung điểm của CBCB. Khi đó độ dài đoạn thẳng MNMN là:

  1. A

    MN=2cm\displaystyle MN = 2cm

  2. B

    MN=3cm\displaystyle MN = 3cm

  3. C

    MN=6cm\displaystyle MN = 6cm

  4. D

    MN=4cm\displaystyle MN = 4cm

Câu 10

Điểm OO là trung điểm của đoạn thẳng MNMN khi và chỉ khi:

  1. A

    OM+ON=MN\displaystyle OM + ON = MN

  2. B

    OM+MN=ONOM + MN = ONOM=ONOM = ON

  3. C

    OM=ON\displaystyle OM = ON

  4. D

    OM+ON=MNOM + ON = MNOM=ONOM = ON

Câu 11

Góc nhọn có số đo:

  1. A

    Bằng 000^0

  2. B

    Lớn hơn 90090^0 và nhỏ hơn 1800180^0

  3. C

    Lớn hơn 000^0 và nhỏ hơn 90090^0

  4. D

    Bằng 1800180^0

Câu 12

Ở hình 4 có bao nhiêu góc vuông?

Hình 4

Hình 4

  1. A

    3

  2. B

    1

  3. C

    2

  4. D

    0

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm

Câu 13

Trong hộp có 1 quả bóng đỏ, 2 quả bóng vàng và 3 quả bóng tím. Bạn Lan lấy ra 4 quả bóng từ hộp.

  1. a)

    Sự kiện “Bốn quả bóng lấy ra có cùng màu” có thể xảy ra

  2. b)

    Sự kiện “Có ít nhất một bóng màu tím trong bốn bóng lấy ra” chắc chắn xảy ra

  3. c)

    Sự kiện “Có ít nhất một bóng màu đỏ trong bốn bóng lấy ra” không thể xảy ra

  4. d)

    Sự kiện “Có nhiều nhất ba quả bóng lấy ra có cùng màu” chắc chắn xảy ra

Câu 14

Các khẳng định sau đúng hay sai?

Hình 5 và Hình 6

Hình 5

  1. a)

    BAC^\widehat{BAC} có đỉnh là A, hai cạnh là AB và AC

  2. b)

    Ở hình 5, điểm N là điểm trong của BAD^\widehat{BAD}CAD^\widehat{CAD}

  3. c)

    Dựa vào hình 6, ta có tên một số góc là: góc vuông: ADB^\widehat{ADB}, ADC^\widehat{ADC}; góc tù: ACB^\widehat{ACB}, ACD^\widehat{ACD}; góc bẹt: BCD^\widehat{BCD}

  4. d)

    Góc tù có số đo lớn hơn 90090^0 và bằng 1800180^0

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm

Câu 15

Viết tập hợp A các số nguyên xx, sao cho: 12<x18<13\frac{-1}{2} < \frac{x}{18} < \frac{-1}{3}

Trả lời:

Câu 16

Biết 0,2<x<0,30,2 < x < 0,3. Hỏi có bao nhiêu số thập phân xx có hai chữ số ở phần thập phân?

Trả lời:

Câu 17

Sắp xếp các số 2,25-2,25; 7,327,32; 625100\frac{625}{100}; 2,3-2,3 theo thứ tự tăng dần (dùng dấu <<).

Trả lời:

Câu 18

Có ba mảnh vải loại I, loại II, loại III có độ dài bằng nhau. Người ta may quần áo, vải loại I dùng hết 9,4m; vải loại II hết 9,04m; vải loại III hết 9,44m. Hỏi sau khi may xong quần áo, loại vải nào còn ít vải nhất?

Trả lời:

Phần IV. Tự luận3,0 điểm

Câu 19

0,5 điểm

Thực hiện phép tính một cách hợp lí: 1124:17231124:1711112\frac{-11}{24} : \frac{17}{23} - \frac{11}{24} : \frac{17}{11} - \frac{1}{12}

    Câu 20

    1,5 điểm
    1. a)

      Tính 0,5% của 2000 m³.

    2. b)

      Mẹ bạn Mai gửi tiết kiệm 100 000 000 đồng theo hình thức có kì hạn 6 tháng với lãi suất 5,5%/kì hạn. Hỏi sau 12 tháng gửi tiết kiệm mẹ bạn Mai rút được bao nhiêu tiền cả vốn lẫn lãi (làm tròn đến hàng nghìn). Biết rằng tiền lãi của kì hạn đầu được cộng dồn vào vốn để tính lãi cho kì hạn tiếp theo và lãi suất không thay đổi trong suốt thời gian gửi.

    Câu 21

    1,0 điểm

    Một nhân viên khi đi chào hàng ở 200 cửa hàng thì có 165 cửa hàng không bán được hàng.

    1. a)

      Có bao nhiêu lần nhân viên đi chào hàng? Tính số lần nhân viên bán được hàng.

    2. b)

      Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “Nhân viên bán được hàng”.

    HẾT
    Đăng nhập để thi thử

    ToanExam AI