Đề thi học kỳ 2 Toán 6 năm 2026 — Trường THCS Trần Quang Diệu, Gia Lai
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm
Câu 1
Hình nào sau đây có trục đối xứng?

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4
Câu 2
Hình nào sau đây không có tâm đối xứng?
Câu 3
Cho hình vẽ bên (hình 1). Khẳng định nào sau đây là sai?

Hình 1
Câu 4
Quan sát hình 2 và cho biết có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm và ?

Hình 2
Câu 5
Cho là điểm nằm giữa hai điểm và . Biết rằng , . Khi đó, độ dài của đoạn thẳng bằng:
Câu 6
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Câu 7
Ở hình 3 có bao nhiêu đoạn thẳng?

Hình 3
Câu 8
Cho ba điểm theo thứ tự thẳng hàng, biết , . Khi đó:
Câu 9
Cho đoạn thẳng . Điểm nằm giữa hai điểm và . Gọi là trung điểm của và là trung điểm của . Khi đó độ dài đoạn thẳng là:
Câu 10
Điểm là trung điểm của đoạn thẳng khi và chỉ khi:
Câu 11
Góc nhọn có số đo:
Câu 12
Ở hình 4 có bao nhiêu góc vuông?

Hình 4
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai2,0 điểm
Câu 13
Trong hộp có 1 quả bóng đỏ, 2 quả bóng vàng và 3 quả bóng tím. Bạn Lan lấy ra 4 quả bóng từ hộp.
- a)
Sự kiện “Bốn quả bóng lấy ra có cùng màu” có thể xảy ra
- b)
Sự kiện “Có ít nhất một bóng màu tím trong bốn bóng lấy ra” chắc chắn xảy ra
- c)
Sự kiện “Có ít nhất một bóng màu đỏ trong bốn bóng lấy ra” không thể xảy ra
- d)
Sự kiện “Có nhiều nhất ba quả bóng lấy ra có cùng màu” chắc chắn xảy ra
Câu 14
Các khẳng định sau đúng hay sai?

Hình 5
- a)
có đỉnh là A, hai cạnh là AB và AC
- b)
Ở hình 5, điểm N là điểm trong của và
- c)
Dựa vào hình 6, ta có tên một số góc là: góc vuông: , ; góc tù: , ; góc bẹt:
- d)
Góc tù có số đo lớn hơn và bằng
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn2,0 điểm
Câu 15
Viết tập hợp A các số nguyên , sao cho:
Câu 16
Biết . Hỏi có bao nhiêu số thập phân có hai chữ số ở phần thập phân?
Câu 17
Sắp xếp các số ; ; ; theo thứ tự tăng dần (dùng dấu ).
Câu 18
Có ba mảnh vải loại I, loại II, loại III có độ dài bằng nhau. Người ta may quần áo, vải loại I dùng hết 9,4m; vải loại II hết 9,04m; vải loại III hết 9,44m. Hỏi sau khi may xong quần áo, loại vải nào còn ít vải nhất?
Phần IV. Tự luận3,0 điểm
Câu 19
0,5 điểmThực hiện phép tính một cách hợp lí:
Câu 20
1,5 điểm- a)
Tính 0,5% của 2000 m³.
- b)
Mẹ bạn Mai gửi tiết kiệm 100 000 000 đồng theo hình thức có kì hạn 6 tháng với lãi suất 5,5%/kì hạn. Hỏi sau 12 tháng gửi tiết kiệm mẹ bạn Mai rút được bao nhiêu tiền cả vốn lẫn lãi (làm tròn đến hàng nghìn). Biết rằng tiền lãi của kì hạn đầu được cộng dồn vào vốn để tính lãi cho kì hạn tiếp theo và lãi suất không thay đổi trong suốt thời gian gửi.
Câu 21
1,0 điểmMột nhân viên khi đi chào hàng ở 200 cửa hàng thì có 165 cửa hàng không bán được hàng.
- a)
Có bao nhiêu lần nhân viên đi chào hàng? Tính số lần nhân viên bán được hàng.
- b)
Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “Nhân viên bán được hàng”.