Đề thi học kỳ 2 Toán 6 năm 2026 — Trường THCS Tam Hưng, Hà Nội

Thời gian
90 phút
Số câu
14 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Số nghịch đảo của 611\frac{-6}{11} là:

  1. A

    116\displaystyle \frac{11}{-6}

  2. B

    611\displaystyle \frac{6}{11}

  3. C

    611\displaystyle \frac{-6}{-11}

  4. D

    116\displaystyle \frac{-11}{-6}

Câu 2

Làm tròn số 123,456 tới hàng phần mười được kết quả là:

  1. A

    123,45

  2. B

    123,46

  3. C

    123,4

  4. D

    123,5

Câu 3

Tính 25% của 12 bằng

  1. A

    2

  2. B

    3

  3. C

    4

  4. D

    6

Câu 4

Dữ liệu nào sau đây là dữ liệu số?

  1. A

    Bảng danh sách họ tên học sinh lớp 6A1

  2. B

    Tên các tỉnh phía Bắc

  3. C

    Bảng điểm tổng kết học kì I môn toán lớp 6A1

  4. D

    Tên các lớp trong trường

Câu 5

Linh đo nhiệt độ cơ thể (đơn vị 0C^0C) của 5 bạn trong lớp thu được dãy số liệu sau:

37 36,9 37,1 36,8 36,9

Linh đã dùng phương pháp nào để thu thập số liệu trên

  1. A

    Quan sát

  2. B

    Làm thí nghiệm

  3. C

    Lập phiếu hỏi

  4. D

    Phỏng vấn

Câu 6

Số đo của góc bẹt bằng

  1. A

    900\displaystyle 90^0

  2. B

    1800\displaystyle 180^0

  3. C

    750\displaystyle 75^0

  4. D

    450\displaystyle 45^0

Câu 7

Hai đường thẳng song song có số điểm chung là:

  1. A

    Vô số

  2. B

    0

  3. C

    1

  4. D

    2

Câu 8

Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?

Hình vẽ hai đường thẳng AB và CD cắt nhau tại O
  1. A

    2

  2. B

    4

  3. C

    6

  4. D

    5

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm

Tính nhanh:

  1. a)

    3117+513+8131417\frac{31}{17} + \frac{-5}{13} + \frac{-8}{13} - \frac{14}{17}

  2. b)

    57211+57911+57\frac{-5}{7} \cdot \frac{2}{11} + \frac{-5}{7} \cdot \frac{9}{11} + \frac{5}{7}

  3. c)

    45%34+0,25:5445\% - \frac{3}{4} + 0,25 : \frac{5}{4}

Câu 2

1,0 điểm

Tìm x biết.

  1. a)

    x2,16=16,27x - 2,16 = 16,27

  2. b)

    12+35(x2)=20%\frac{1}{2} + \frac{3}{5}(x - 2) = 20\%

Câu 3

2,0 điểm

Số học sinh khối 6 của một trường là 90 học sinh. Trong dịp tổng kết cuối năm thống kê được: Số học sinh xếp loại tốt bằng 16\frac{1}{6} số học sinh cả khối, số học sinh xếp loại khá bằng 40%40\% số học sinh cả khối. Số học sinh xếp loại đạt bằng 13\frac{1}{3} số học sinh cả khối, còn lại là học sinh xếp loại chưa đạt.

  1. a)

    Tính số học sinh mỗi loại.

  2. b)

    Tính tỉ số phần trăm số học sinh chưa đạt so với số học sinh cả khối.

Câu 4

1,5 điểm

Biểu đồ cột ở hình dưới đây thể hiện số lượng các học sinh thích các môn học.

Số lượng học sinh thích các môn học
  1. a)

    Môn học nào có nhiều học sinh thích nhất? Số học sinh thích môn Toán nhiều hơn số học sinh thích môn Tin học là bao nhiêu?

  2. b)

    Lập bảng thống kê cho biểu đồ ở hình trên?

  3. c)

    Tính xác suất thực nghiệm học sinh thích học môn Khoa học.

Câu 5

1,5 điểm

Trên tia OxOx lấy hai điểm A,BA, B sao cho OA=2cmOA = 2\text{cm}, OB=7cmOB = 7\text{cm}.

  1. a)

    Tính ABAB.

  2. b)

    Gọi II là trung điểm của đoạn thẳng OAOA, KK là trung điểm của đoạn thẳng ABAB. Tính IKIK.

  3. c)

    Vẽ tia AtAt không trùng với AOAOAxAx. Kể tên các góc đỉnh AA

Câu 6

0,5 điểm

Chứng tỏ rằng: A=13+232+333+...+1003100<34A = \frac{1}{3} + \frac{2}{3^2} + \frac{3}{3^3} + ... + \frac{100}{3^{100}} < \frac{3}{4}

    HẾT
    Đăng nhập để thi thử

    ToanExam AI