Đề thi học kỳ 1 Toán 7 năm 2025 — Trường THCS Đức Giang, Hà Nội

Thời gian
90 phút
Số câu
13 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Căn bậc hai dương của 25 là:

  1. A

    5

  2. B

    25

  3. C

    -5

  4. D

    -25

Câu 2

Đại lượng yy tỉ lệ nghịch với đại lượng xx theo hệ số tỉ lệ là 10. Biết x=5x = -5 thì yy bằng:

  1. A

    50

  2. B

    -50

  3. C

    2

  4. D

    -2

Câu 3

Làm tròn số 2,587 đến hàng phần trăm là:

  1. A

    2,59

  2. B

    2,5

  3. C

    2,58

  4. D

    2,6

Câu 4

Cho 7.x=5.y7.x = 5.yxy=20x - y = -20 thì xx bằng:

  1. A

    50

  2. B

    -50

  3. C

    -70

  4. D

    70

Câu 5

Để làm một công việc trong 6 giờ cần 20 công nhân. Nếu có 30 công nhân thì công việc đó hoàn thành trong mấy giờ biết năng suất làm việc của các công nhân là như nhau.

  1. A

    3 giờ

  2. B

    6 giờ

  3. C

    5 giờ

  4. D

    4 giờ

Câu 6

xOy^\widehat{xOy}yOz^\widehat{yOz} là hai góc kề bù, biết xOy^=70\widehat{xOy} = 70^\circ thì yOz^=?\widehat{yOz} = ?

  1. A

    70\displaystyle 70^\circ

  2. B

    20\displaystyle 20^\circ

  3. C

    110\displaystyle 110^\circ

  4. D

    180\displaystyle 180^\circ

Câu 7

Cho mAn^=80\widehat{mAn} = 80^\circ, AyAy là tia phân giác của mAn^\widehat{mAn} thì nAy^=?\widehat{nAy} = ?

  1. A

    160\displaystyle 160^\circ

  2. B

    80\displaystyle 80^\circ

  3. C

    100\displaystyle 100^\circ

  4. D

    40\displaystyle 40^\circ

Câu 8

Cho ABC\triangle ABC, biết A^=75\hat{A} = 75^\circ, B^=55\hat{B} = 55^\circ. Số đo C^\hat{C} là:

  1. A

    55\displaystyle 55^\circ

  2. B

    50\displaystyle 50^\circ

  3. C

    60\displaystyle 60^\circ

  4. D

    65\displaystyle 65^\circ

Phần II. Tự luận8,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm

Tính hợp lý nếu có thể:

  1. a)

    913(511)+913(611)413\frac{9}{13} \cdot \left(\frac{-5}{11}\right) + \frac{9}{13} \cdot \left(\frac{-6}{11}\right) - \frac{4}{13};

  2. b)

    (35723)(1,7525+1623)\left(\frac{3}{5} - \frac{7}{23}\right) - \left(1,75 - \frac{2}{5} + \frac{16}{23}\right);

  3. c)

    6449+0,5647(18)2\sqrt{\frac{64}{49}} + |-0,5| - \frac{64}{7} \cdot \left(\frac{-1}{8}\right)^2

Câu 2

1,5 điểm

Tìm xx biết:

  1. a)

    x10=48\frac{x}{10} = \frac{4}{8};

  2. b)

    15+2x+12=13\frac{1}{5} + \left|-2x + \frac{1}{2}\right| = \frac{1}{3};

  3. c)

    5414x=1\frac{5}{4} - \frac{1}{4}\sqrt{x} = -1 (x0)(x \ge 0)

Câu 3

1,0 điểm

Hưởng ứng ủng hộ bão lũ, lớp 7A, 7B và 7C của một trường đã quyên góp được tổng cộng 210 quyển vở. Biết lớp 7A có 35 học sinh, lớp 7B có 36 học sinh, lớp 7C có 34 học sinh và số vở ba lớp quyên góp được tỉ lệ thuận với số học sinh của mỗi lớp. Hỏi mỗi lớp quyên góp được bao nhiêu quyển vở?

    Câu 4

    3,5 điểm
    1. 1)

      Một trại hè có các kích thước như hình vẽ.

      Hình trại hè dạng lăng trụ đứng tam giác với các kích thước 5 m, 10 m, 7,1 m
      1. a)

        Tính thể tích của trại hè.

      2. b)

        Người ta dùng vải bạt để phủ mái; đáy; mặt sau của trại hè. Tính số tiền để mua vải bạt, biết 1m21\mathrm{m}^2 vải bạt có giá 20.000 đồng. (bỏ qua phần hao hụt)

    2. 2)

      Cho hình vẽ, biết A^1=40\widehat{A}_1 = 40^\circ, BCF^=140\widehat{BCF} = 140^\circ

      Hình vẽ ba đường thẳng d1, d2, d3 cùng vuông góc với đường thẳng d tại D, E, F và cát tuyến qua A, B, C
      1. a)

        Chứng minh d1//d2//d3d_1//d_2//d_3

      2. b)

        Tính số đo A^2\widehat{A}_2, B^1\widehat{B}_1

      3. c)

        Chứng minh BE là tia phân giác ABC^\widehat{ABC}

    Câu 5

    0,5 điểm

    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

    M=(7x5y)2010+(2z3x)2020+(xy+yz+zx2000)2030+2025M = (7x - 5y)^{2010} + (2z - 3x)^{2020} + (xy + yz + zx - 2000)^{2030} + 2025
      HẾT
      Đăng nhập để thi thử

      ToanExam AI