Đề thi học kỳ 1 Toán 7 năm 2025 — Trường THCS Đỗ Ngọc Du, Hà Nội

Thời gian
90 phút
Số câu
13 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần A. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Trong các số thập phân sau, số nào là số thập phân hữu hạn?

  1. A

    5,348..\displaystyle -5,348..

  2. B

    5,348\displaystyle -5,348

  3. C

    5,3(48)\displaystyle -5,3(48)

  4. D

    5,(348)\displaystyle -5,(348)

Câu 2

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?

  1. A

    13Q\displaystyle \sqrt{13} \in \mathbb{Q}

  2. B

    1,(3)N\displaystyle 1,(3) \in \mathbb{N}

  3. C

    3,456Z\displaystyle -3,456 \in \mathbb{Z}

  4. D

    5R\displaystyle \sqrt{5} \in \mathbb{R}

Câu 3

Tìm tất cả các giá trị của xx biết x=7|x| = 7

  1. A

    49

  2. B

    7

  3. C

    -7

  4. D

    ±7\displaystyle \pm 7

Câu 4

Căn bậc hai số học của 16 là:

  1. A

    -8

  2. B

    8

  3. C

    4

  4. D

    -4

Câu 5

Cho ΔABC\Delta ABCΔDEF\Delta DEFAB=DEAB = DE; A^=D^\widehat{A} = \widehat{D}. Hai tam giác sẽ bằng nhau theo trường hợp cạnh - góc – cạnh nếu có thêm điều kiện:

  1. A

    AC=DF\displaystyle AC = DF

  2. B

    BC=EF\displaystyle BC = EF

  3. C

    BC=DF\displaystyle BC = DF

  4. D

    AC=DE\displaystyle AC = DE

Câu 6

Hãy phát biểu phần còn thiếu của kết luận trong định lí sau: “Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì...”

  1. A

    vuông góc với nhau

  2. B

    song song với nhau

  3. C

    cắt nhau

  4. D

    trùng nhau

Câu 7

Cho tam giác ABC biết B^=45\widehat{B} = 45^{\circ}, C^=38\widehat{C} = 38^{\circ}. Số đo góc A bằng :

  1. A

    97\displaystyle 97^{\circ}

  2. B

    135\displaystyle 135^{\circ}

  3. C

    55\displaystyle 55^{\circ}

  4. D

    62\displaystyle 62^{\circ}

Câu 8

Cho hình vẽ sau. Tam giác nào bằng với tam giác ABC?

hình vẽ tam giác ABC
  1. A

    ΔABC=ΔEDA\displaystyle \Delta ABC = \Delta EDA

  2. B

    ΔABC=ΔEAD\displaystyle \Delta ABC = \Delta EAD

  3. C

    ΔABC=ΔAED\displaystyle \Delta ABC = \Delta AED

  4. D

    ΔABC=ΔADE\displaystyle \Delta ABC = \Delta ADE

Phần B. Tự luận8,0 điểm

Câu 1

2,0 điểm

Thực hiện phép tính:

  1. a)

    57(311)+57(811)\frac{5}{7}\cdot\left(\frac{-3}{11}\right) + \frac{5}{7}\cdot\left(\frac{-8}{11}\right)

  2. b)

    2564425+12017\frac{2}{5}\cdot\sqrt{64} - \sqrt{\frac{4}{25}} + 1^{2017}

  3. c)

    25(0,2)3355221425\cdot(-0,2)^3 - \left|\frac{-3}{5}\cdot\frac{5}{2}\right| - \sqrt{2\frac{1}{4}}

Câu 2

1,5 điểm

Tìm xx, biết:

  1. a)

    x16=34x - \frac{1}{6} = \frac{3}{4}

  2. b)

    2x13+74=942\left|x - \frac{1}{3}\right| + \frac{7}{4} = \frac{9}{4}

  3. c)

    (2x116)(9x24)=0\left(2x - \sqrt{\frac{1}{16}}\right)\left(9x^2 - 4\right) = 0

Câu 3

1,0 điểm

Cho biểu đồ hình quạt biểu diễn tỉ lệ phần trăm loại nước uống yêu thích của 50 học sinh lớp 7A.

Biểu đồ hình quạt tỉ lệ phần trăm loại nước uống yêu thích của học sinh lớp 7A
  1. a)

    Tỉ lệ học sinh thích uống Trà sữa chiếm bao nhiêu phần trăm?

  2. b)

    Có bao nhiêu học sinh trong lớp thích uống Nước cam?

Câu 4

3,0 điểm

Cho tam giác ABCABC (AB<ACAB<AC), kẻ phân giác ADAD (DD thuộc BCBC). Trên cạnh ACAC lấy điểm EE sao cho AE=ABAE = AB.

  1. a)

    Chứng minh: ΔABD=ΔAED\Delta ABD = \Delta AED

  2. b)

    Chứng minh: DB=DEDB = DE

  3. c)

    Gọi FF là giao điểm của tia ABABEDED. Chứng minh: ΔDBF=ΔDEC\Delta DBF = \Delta DEC

  4. d)

    Gọi HH là trung điểm của CFCF. Chứng minh ba điểm A,D,HA, D, H thẳng hàng.

Câu 5

0,5 điểm

Một cửa hàng bán xe đạp giảm giá 25% của giá niêm yết. Sau khi giảm giá, cửa hàng vẫn lãi 20% so với giá nhập cho mỗi chiếc xe. Biết rằng mỗi chiếc xe cửa hàng lãi 100.000 đồng. Tính giá nhập và giá niêm yết của mỗi chiếc xe?

    HẾT
    Đăng nhập để thi thử

    ToanExam AI