Đề thi học kỳ 1 Toán 6 năm 2024 — Phòng GD&ĐT Sơn Tịnh, Quảng Ngãi

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn4,0 điểm

Câu 1

Số nào dưới đây là một số nguyên?

  1. A

    3,5\displaystyle 3,5

  2. B

    25\displaystyle \frac{-2}{5}

  3. C

    10\displaystyle -10

  4. D

    0,33\displaystyle 0,33

Câu 2

Phép nhân 3.3.3.3.33.3.3.3.3 được viết dưới dạng lũy thừa là

  1. A

    3.5\displaystyle 3.5

  2. B

    35\displaystyle 3^{5}

  3. C

    53\displaystyle 5^{3}

  4. D

    243\displaystyle 243

Câu 3

Tổng nào sau đây chia hết cho 3?

  1. A

    16+2025\displaystyle 16 + 2025

  2. B

    2024+2025\displaystyle 2024 + 2025

  3. C

    2022+2023\displaystyle 2022 + 2023

  4. D

    2022+2025\displaystyle 2022 + 2025

Câu 4

Trong hình bình hành nhận xét nào sau đây là sai?

  1. A

    Các cạnh đối bằng nhau

  2. B

    Các góc đối bằng nhau

  3. C

    Hai đường chéo vuông góc

  4. D

    Các cạnh đối song song với nhau

Câu 5

Số nào sau đây số nào là số nguyên tố?

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    15\displaystyle 15

  3. C

    26\displaystyle 26

  4. D

    17\displaystyle 17

Câu 6

Tập hợp các số nguyên gồm

  1. A

    các số nguyên âm và các số nguyên dương

  2. B

    số 0 và các số nguyên dương

  3. C

    các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên dương

  4. D

    số 0 và các số nguyên âm

Câu 7

Tổng của hai số nguyên 10-1044

  1. A

    14\displaystyle 14

  2. B

    14\displaystyle -14

  3. C

    6\displaystyle -6

  4. D

    6\displaystyle 6

Câu 8

Công thức tính diện tích hình thang là

  1. A

    S=a2\displaystyle S = a^{2}

  2. B

    S=a2b\displaystyle S = a^{2}b

  3. C

    S=(a+b)h\displaystyle S = (a + b)h

  4. D

    S=12(a+b)h\displaystyle S = \frac{1}{2}(a + b)h

Câu 9

Trong các hình dưới đây, hình nào có tâm đối xứng?

Hình ngũ giác đều
Hình lục giác đều
Hình tam giác đều
Hình tam giác vuông
  1. A

    Ngũ giác đều

  2. B

    Lục giác đều

  3. C

    Tam giác đều

  4. D

    Tam giác vuông

Câu 10

Trong các hình dưới đây, hình không có trục đối xứng là

Hình thang cân
Hình vuông
Hình tròn
Hình bình hành
  1. A

    hình thang cân

  2. B

    hình vuông

  3. C

    hình tròn

  4. D

    hình bình hành

Câu 11

Trong hình chữ nhật có

  1. A

    hai đường chéo vuông góc

  2. B

    hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

  3. C

    hai đường chéo song song

  4. D

    hai đường chéo song song và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

Câu 12

Trong các hình sau, hình nào là lục giác đều? Biết rằng các cạnh trong mỗi hình bằng nhau.

Hình 1 - tam giác đều

Hình 1

Hình 2 - hình vuông

Hình 2

Hình 3 - ngũ giác

Hình 3

Hình 4 - lục giác

Hình 4

  1. A

    Hình 1

  2. B

    Hình 2

  3. C

    Hình 3

  4. D

    Hình 4

Câu 13

Một thửa ruộng có dạng hình thang cân có độ dài đáy bé là 3 m, chiều cao là 40 m và diện tích bằng 260 m2260 \text{ m}^2. Độ dài đáy lớn của thửa ruộng hình thang cân là

  1. A

    10m

  2. B

    15m

  3. C

    20m

  4. D

    45m

Câu 14

Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    Số nguyên a lớn hơn 4-4. Số a chắc chắn là số dương.

  2. B

    Số nguyên a nhỏ hơn 3. Số a chắc chắn là số âm.

  3. C

    Số nguyên a lớn hơn 1. Số a chắc chắn là số dương.

  4. D

    Số nguyên a nhỏ hơn 0. Số a có thể là số dương, có thể là số âm.

Câu 15

Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    54<34\displaystyle -54 < -34

  2. B

    1197>1179\displaystyle 1197 > 1179

  3. C

    87<97\displaystyle 87 < 97

  4. D

    3.179<3.279\displaystyle -3.179 < -3.279

Câu 16

Kết quả sắp xếp các số 0;7;15;31;420; -7; 15; -31; 42 theo thứ tự tăng dần là

  1. A

    0;7;15;31;42\displaystyle 0; -7; 15; -31; 42

  2. B

    7;31;0;15;42\displaystyle -7; -31; 0; 15; 42

  3. C

    31;7;0;15;42\displaystyle -31; -7; 0; 15; 42

  4. D

    0;31;7;15;42\displaystyle 0; -31; -7; 15; 42

Phần II. Tự luận6,0 điểm

Câu 17

1,0 điểm
  1. a)

    Viết tập hợp A các số nguyên lớn hơn 5-5 và không lớn hơn 2 bằng hai cách;

  2. b)

    Biểu diễn các phần tử của tập hợp A trên trục số.

Câu 18

1,0 điểm

Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)

  1. a)

    22694122+227222 \cdot 69 - 41 \cdot 22 + 22 \cdot 72;

  2. b)

    512:510160:10+202405^{12}:5^{10} - 160:10 + 2024^{0}.

Câu 19

1,0 điểm

Tìm xZx \in \mathbb{Z}, biết

  1. a)

    3x+15=63x + 15 = -6.

  2. b)

    x là ước của 12 và 6x<5-6 \le x < 5.

Câu 20

1,0 điểm

Một trường THCS tổ chức tiêm vắc-xin Covid-19 cho học sinh khối lớp 6. Các học sinh đến tiêm được xếp hàng để đảm bảo khoảng cách an toàn phòng chống dịch. Biết khi xếp hàng 10, hàng 12, hàng 15 đều vừa đủ. Tính số học sinh khối 6, biết số học sinh trong khoảng từ 100 đến 150 học sinh.

    Câu 21

    1,0 điểm

    Một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 15m, chiều dài gấp ba lần chiều rộng.

    1. a)

      Tính diện tích khu vườn?

    2. b)

      Người ta làm hàng rào xung quanh khu vườn và để cửa ra vào rộng 2m. Tính chiều dài hàng rào?

    Câu 22

    1,0 điểm

    Cho A=3+32+33+34++32024A = 3 + 3^{2} + 3^{3} + 3^{4} + \ldots + 3^{2024}. Chứng minh rằng A là bội của 120.

      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài