Đề thi học kỳ 1 Toán 12 năm 2025 — Trường THPT Nhữ Văn Lan, Hải PhòngMã đề 132

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn [1;3][-1;3] như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng?

x1023y+00+54y01\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -1 & & 0 & & 2 & & 3 \\ \hline y' & & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline & & & 5 & & & & 4 \\ y & & \nearrow & & \searrow & & \nearrow & \\ & 0 & & & & 1 & & \\ \hline \end{array}
  1. A

    max[1;3]f(x)=f(3)\displaystyle \max_{[-1;3]} f(x) = f(3)

  2. B

    max[1;3]f(x)=f(1)\displaystyle \max_{[-1;3]} f(x) = f(-1)

  3. C

    max[1;3]f(x)=f(0)\displaystyle \max_{[-1;3]} f(x) = f(0)

  4. D

    max[1;3]f(x)=f(2)\displaystyle \max_{[-1;3]} f(x) = f(2)

Câu 2

Đồ thị của hàm số y=2x3+3x25y = -2x^3 + 3x^2 - 5 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

  1. A

    1\displaystyle -1

  2. B

    0\displaystyle 0

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    5\displaystyle -5

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(2;3;5)A(-2;3;5). Tọa độ của vectơ OA\overrightarrow{OA} là:

  1. A

    (2;3;5)\displaystyle (-2;-3;5)

  2. B

    (2;3;5)\displaystyle (-2;3;5)

  3. C

    (2;3;5)\displaystyle (2;-3;-5)

  4. D

    (2;3;5)\displaystyle (2;-3;5)

Câu 4

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=3x+1x1y = \dfrac{3x+1}{x-1} là:

  1. A

    y=3\displaystyle y = 3

  2. B

    y=1\displaystyle y = 1

  3. C

    y=1\displaystyle y = -1

  4. D

    y=13\displaystyle y = \dfrac{1}{3}

Câu 5

Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x33x29x+10f(x) = x^3 - 3x^2 - 9x + 10 trên đoạn [2;2][-2;2] bằng

  1. A

    15\displaystyle 15

  2. B

    12\displaystyle -12

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    2\displaystyle -2

Câu 6

Mỗi ngày bác Hương đều đi bộ để rèn luyện sức khoẻ. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: kmkm) của bác Hương trong 20 ngày được thống kê lại ở bảng sau:

Qua˜ng đường (km)[2,7;3,0)[3,0;3,3)[3,3;3,6)[3,6;3,9)[3,9;4,2)Soˆˊ ngaˋy36542\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Quãng đường }(km) & [2,7;3,0) & [3,0;3,3) & [3,3;3,6) & [3,6;3,9) & [3,9;4,2) \\ \hline \text{Số ngày} & 3 & 6 & 5 & 4 & 2 \\ \hline \end{array}

Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là

  1. A

    0,36\displaystyle 0,36

  2. B

    11,62\displaystyle 11,62

  3. C

    3,39\displaystyle 3,39

  4. D

    0,1314\displaystyle 0,1314

Câu 7

Mỗi ngày bác Hương đều đi bộ để rèn luyện sức khoẻ. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: kmkm) của bác Hương trong 20 ngày được thống kê lại ở bảng sau:

Qua˜ng đường (km)[2,7;3,0)[3,0;3,3)[3,3;3,6)[3,6;3,9)[3,9;4,2)Soˆˊ ngaˋy36542\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Quãng đường }(km) & [2,7;3,0) & [3,0;3,3) & [3,3;3,6) & [3,6;3,9) & [3,9;4,2) \\ \hline \text{Số ngày} & 3 & 6 & 5 & 4 & 2 \\ \hline \end{array}

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là

  1. A

    0,3\displaystyle 0,3

  2. B

    0,9\displaystyle 0,9

  3. C

    0,6\displaystyle 0,6

  4. D

    1,5\displaystyle 1,5

Câu 8

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz, cho a=i+2j3k\vec{a} = -\vec{i} + 2\vec{j} - 3\vec{k}. Tọa độ của vectơ a\vec{a}

  1. A

    (3;2;1)\displaystyle (-3;2;-1)

  2. B

    (2;1;3)\displaystyle (2;-1;-3)

  3. C

    (1;2;3)\displaystyle (-1;2;-3)

  4. D

    (2;3;1)\displaystyle (2;-3;-1)

Câu 9

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Mệnh đề nào sau đây sai?

  1. A

    AC=AB+AD\displaystyle \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD}

  2. B

    AB=CD\displaystyle \left|\overrightarrow{AB}\right| = \left|\overrightarrow{CD}\right|

  3. C

    AB+AD+AA=AC\displaystyle \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{AA'} = \overrightarrow{AC'}

  4. D

    AB=CD\displaystyle \overrightarrow{AB} = \overrightarrow{CD}

Câu 10

Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào ?

Đồ thị hàm số bậc ba
  1. A

    y=13x373x2\displaystyle y = \frac{1}{3}x^3 - \frac{7}{3}x - 2

  2. B

    y=x33x+2\displaystyle y = x^3 - 3x + 2

  3. C

    y=x33x2\displaystyle y = x^3 - 3x - 2

  4. D

    y=x3+3x2\displaystyle y = -x^3 + 3x - 2

Câu 11

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ.

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang

Đồ thị hàm số đã cho có đường tiệm cận đứng bằng:

  1. A

    x=1\displaystyle x = 1

  2. B

    x=1\displaystyle x = -1

  3. C

    x=0\displaystyle x = 0

  4. D

    y=1\displaystyle y = -1

Câu 12

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Đồ thị hàm số y = f(x)
  1. A

    (2;2)\displaystyle (-2;2)

  2. B

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

  3. C

    (;2)\displaystyle (-\infty;2)

  4. D

    (0;2)\displaystyle (0;2)

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Một bác tài xế thống kê lại độ dài quãng đường (đơn vị: km) bác đã lái xe mỗi ngày trong một tháng ở bảng sau:

Độ daˋi qua˜ng đường (km)[50;100)[100;150)[150;200)[200;250)[250;300)Soˆˊ ngaˋy510942\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Độ dài quãng đường (km)} & [50;100) & [100;150) & [150;200) & [200;250) & [250;300) \\ \hline \text{Số ngày} & 5 & 10 & 9 & 4 & 2 \\ \hline \end{array}
  1. a)

    Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là 250(km)250 (\text{km})

  2. b)

    Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là 145145

  3. c)

    Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm gần bằng 79,1779,17

  4. d)

    Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm gần bằng 55,6855,68

Câu 2

Cho hàm số bậc ba f(x)=ax3+bx2+cx+df(x)=ax^3+bx^2+cx+d (a0)(a \neq 0) liên tục trên R\mathbb{R} và có đồ thị như hình vẽ.

đồ thị hàm số bậc ba

Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    Gọi M là giá trị cực đại và m là giá trị cực tiểu của hàm số thì M+m=0M+m=0

  2. b)

    Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị có phương trình là y=2x+1y=2x+1

  3. c)

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (2,2)(-2,2)

  4. d)

    Trong bốn giá trị a,b,c,da,b,c,d có đúng hai giá trị dương

Câu 3

Hỏi hàm số y=x23x+5x+1y=\dfrac{x^2-3x+5}{x+1} có đồ thị (C)(C).

  1. a)

    Đường thẳng đi qua điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là y=2x+3y=2x+3

  2. b)

    Đồ thị (C)(C) có tiệm cận ngang là đường thẳng x=1x=-1

  3. c)

    Đường thẳng y=x+1y=x+1 là tiệm cận xiên của đồ thị (C)(C)

  4. d)

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (4;1)(-4;-1)(1;2)(-1;2)

Câu 4

Biết hàm số y=f(x)=x+ax+1y=f(x)=\dfrac{x+a}{x+1} (aa là số thực cho trước và a1a \neq 1) có đồ thị như hình vẽ bên dưới.

đồ thị hàm số $y=\dfrac{x+a}{x+1}$
  1. a)

    Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là I(1;1)I(-1;1)

  2. b)

    max[0;3]f(x)=13\max_{[0;3]} f(x)=\dfrac{1}{3} đạt được khi x=3x=3

  3. c)

    Số đường thẳng cắt đồ thị f(x)f(x) tại những điểm tọa độ nguyên là 66

  4. d)

    f(x)>0,x1f'(x)>0, \forall x \neq -1 và hàm số không có điểm cực trị

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Lương tháng của một số nhân viên một văn phòng được ghi lại như sau (đơn vị: triệu đồng):

Lương thaˊng (triệu đoˆˋng)[6;8)[8;10)[10;12)[12;14)Soˆˊ nhaˆn vieˆn3687\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline \text{Lương tháng (triệu đồng)} & [6;8) & [8;10) & [10;12) & [12;14) \\ \hline \text{Số nhân viên} & 3 & 6 & 8 & 7 \\ \hline \end{array}

Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên. Làm tròn đến hàng phần chục.

Trả lời:

Câu 2

Điều tra 42 học sinh của một lớp 12 về số giờ tự học ở nhà, người ta có bảng thống kê sau:

Soˆˊ giờ tự học[1;2)[2;3)[3;4)[4;5)[5;6)Soˆˊ học sinh8101293\begin{array}{|l|c|c|c|c|c|} \hline \text{Số giờ tự học} & [1;2) & [2;3) & [3;4) & [4;5) & [5;6) \\ \hline \text{Số học sinh} & 8 & 10 & 12 & 9 & 3 \\ \hline \end{array}

Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên. Làm tròn đến hàng phần trăm.

Trả lời:

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(3;1;2)A(3;-1;2), B(1;2;3)B(1;2;3). Tọa độ giao điểm E(a;b;c)E(a;b;c) của đường thẳng ABAB với mặt phẳng tọa độ (Oxy)(Oxy). Tính 2a+b+c2a+b+c

Trả lời:

Câu 4

Giả sử sự lây lan của một loại virus ở một địa phương có thể được mô hình hoá bằng hàm số N(t)=t3+12t2N(t)=-t^{3}+12t^{2}, 0t120 \le t \le 12, trong đó NN là số người bị nhiễm bệnh (đơn vị là trăm người) và tt là thời gian (tuần). Gọi (a;b)(a;b) là khoảng thời gian lâu nhất mà số người bị nhiễm bệnh tăng lên. Tính giá trị P=2a2b2P=2a^{2}-b^{2}.

Trả lời:

Câu 5

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz (đơn vị trên mỗi trục tọa độ là 1m1\text{m}), một cabin cáp treo xuất phát từ điểm A(10;3;0)A(10;3;0) và chuyển động đều theo đường cáp thẳng đến vị trí DD cách AA4.050m4.050\text{m}. Biết đường đi của cabin cùng phương với vectơ u(2;2;1)\vec{u}(2;-2;1) và sau 33 phút kể từ khi xuất phát thì cabin đến vị trí BB có hoành độ xB=550x_{B}=550. Hỏi thời gian di chuyển của cabin trên quãng đường ADAD là bao nhiêu phút?

Trả lời:

Câu 6

Bác Minh có một khu đất hình thang vuông ABCDABCD với AB=100(m)AB=100(\text{m}), DC=60(m)DC=60(\text{m})AD=40(m)AD=40(\text{m}). Bác ấy đã đào một cái ao để nuôi cá, ao được bao bởi cạnh ABAB và một phần của đường cong f(x)f(x), biết rằng f(x)f(x) chứa các điểm KK sao cho tích khoảng cách từ KK đến ADADBCBC luôn bằng 6002600\sqrt{2} (m). Đồng thời Bác muốn làm một con đường đi từ điểm MM trên cạnh ADAD ra một điểm EE trên mép ao cá, rồi lại từ điểm EE đó tới một điểm FF trên cạnh DCDC. Hỏi tổng chiều dài con đường đó ngắn nhất là bao nhiêu mét? (làm tròn đến hàng đơn vị).

Sơ đồ khu đất hình thang vuông ABCD với ao cá được giới hạn bởi đường cong y = f(x) và các điểm M, E, F
Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài