Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 6 năm 2026 — Trường THCS Mai Dịch, Hà NộiMã đề 1

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Hai phân số −26\frac{-2}{6} và 3−9\frac{3}{-9} bằng nhau vì:

  1. A

    (−2)⋅9=6⋅3\displaystyle (-2)\cdot 9 = 6\cdot 3

  2. B

    (−2)⋅3=6⋅(−9)\displaystyle (-2)\cdot 3 = 6\cdot (-9)

  3. C

    (−2)⋅(−9)=6⋅3\displaystyle (-2)\cdot (-9) = 6\cdot 3

  4. D

    (−2)⋅6=3⋅(−9)\displaystyle (-2)\cdot 6 = 3\cdot (-9)

Câu 2

Hỗn số 3253\frac{2}{5} viết dưới dạng phân số là:

  1. A

    65\displaystyle \frac{6}{5}

  2. B

    105\displaystyle \frac{10}{5}

  3. C

    175\displaystyle \frac{17}{5}

  4. D

    155\displaystyle \frac{15}{5}

Câu 3

Kết quả của phép tính 38−34\frac{3}{8}-\frac{3}{4} là:

  1. A

    −34\displaystyle \frac{-3}{4}

  2. B

    38\displaystyle \frac{3}{8}

  3. C

    34\displaystyle \frac{3}{4}

  4. D

    −38\displaystyle \frac{-3}{8}

Câu 4

An dùng 58\frac{5}{8} số tiền của mình để mua một quả bóng với giá 75.000 đồng. Số tiền An có là:

  1. A

    46 875 đồng

  2. B

    15.000 đồng

  3. C

    75.000 đồng

  4. D

    120.000 đồng

Câu 5

25\frac{2}{5} của 60m là:

  1. A

    240 dm

  2. B

    24 dm

  3. C

    240 cm

  4. D

    240 m

Câu 6

Viết phân số 151000\frac{15}{1000} dưới dạng số thập phân, ta được số:

  1. A

    0,15

  2. B

    0,015

  3. C

    0,0015

  4. D

    1,5

Câu 7

Kết quả của phép tính 1,57−(0,15+0,57)1,57-(0,15+0,57) là:

  1. A

    1,15

  2. B

    1,99

  3. C

    0,85

  4. D

    1

Câu 8

Làm tròn số 165,486 đến hàng phần trăm, ta được số:

  1. A

    165,5

  2. B

    165,4

  3. C

    165,49

  4. D

    165,48

Câu 9

Trong hình sau, hai điểm nào nằm khác phía đối với điểm EE?

Hình vẽ các điểm A, B, C, D, E
  1. A

    BB và DD

  2. B

    BB và CC

  3. C

    AA và DD

  4. D

    AA và CC

Câu 10

Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp thay vào chỗ trống: “Điểm MM bất kì nằm trên đường thẳng xyxy là gốc chung của …”

  1. A

    hai tia

  2. B

    tia

  3. C

    hai tia đối nhau

  4. D

    đường thẳng

Câu 11

Số đoạn thẳng có trong hình vẽ sau là:

hình vẽ các điểm M, N, P, Q
  1. A

    3

  2. B

    4

  3. C

    5

  4. D

    6

Câu 12

Gọi MM là một điểm thuộc đoạn thẳng CDCD. Khi MC=4MC = 4 cm, CD=7CD = 7 cm thì độ dài đoạn thẳng MDMD là:

  1. A

    11 cm

  2. B

    5 cm

  3. C

    3 cm

  4. D

    2 cm

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

2,0 điểm

Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí (nếu có thể):

  1. a)

    −23+518−−29\frac{-2}{3} + \frac{5}{18} - \frac{-2}{9}

  2. b)

    56,75+(−12,84)+43,25+(−7,16)56,75 + (-12,84) + 43,25 + (-7,16)

  3. c)

    165⋅−87+165⋅17+15\frac{16}{5} \cdot \frac{-8}{7} + \frac{16}{5} \cdot \frac{1}{7} + \frac{1}{5}

  4. d)

    (59+−76)−(239−316−23)\left(\frac{5}{9} + \frac{-7}{6}\right) - \left(\frac{23}{9} - 3\frac{1}{6} - \frac{2}{3}\right)

Câu 2

1,5 điểm

Tìm xx, biết:

  1. a)

    x+73=−512x + \frac{7}{3} = \frac{-5}{12}

  2. b)

    34\frac{3}{4} của xx bằng 48

  3. c)

    x−68=−416\frac{x-6}{8} = \frac{-4}{16}

Câu 3

1,5 điểm

Lớp 6B có 40 học sinh, học lực cuối học kì II được xếp thành ba loại: tốt, khá và đạt. Số học sinh xếp loại tốt chiếm 25\frac{2}{5} số học sinh cả lớp.

  1. a)

    Tính số học sinh xếp loại tốt trong lớp.

  2. b)

    Số học sinh xếp loại tốt bằng 45\frac{4}{5} số học sinh xếp loại khá. Còn lại là học sinh xếp loại đạt. Tính số học sinh xếp loại khá và đạt của lớp 6B.

Câu 4

1,5 điểm

Cho hình vẽ bên:

hình vẽ các điểm A, B, C, D
  1. a)

    Kể tên tất cả các đoạn thẳng có trong hình.

  2. b)

    Kể tên hai cặp tia đối nhau gốc CC có trong hình.

  3. c)

    Biết BC=5,2BC = 5,2cm, DB=7DB = 7cm, tính CDCD.

Câu 5

0,5 điểm

Thu gọn tổng sau: A=1+12+122+124+126+…+1298+12100A = 1 + \frac{1}{2} + \frac{1}{2^2} + \frac{1}{2^4} + \frac{1}{2^6} + \ldots + \frac{1}{2^{98}} + \frac{1}{2^{100}}

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài

    ToanExam AI