Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 12 năm 2025 — Trường THPT Thanh Bình 1, Đồng ThápMã đề 121

Thời gian
60 phút
Số câu
20 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Tính thể tích VV của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x=0x=0x=3x=3, biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục OxOx tại điểm có hoành độ xx (0x3)(0 \le x \le 3) thì được thiết diện là một hình chữ nhật có hai cạnh là 6x6x9x2\sqrt{9-x^2}.

  1. A

    2.3045\displaystyle \frac{2.304}{5}

  2. B

    56π\displaystyle 56\pi

  3. C

    2.3095π\displaystyle \frac{2.309}{5}\pi

  4. D

    54\displaystyle 54

Câu 2

Tìm nguyên hàm 7sinxdx\int 7\sin x dx.

  1. A

    7cosx+C\displaystyle 7\cos x + C

  2. B

    cosx+C\displaystyle -\cos x + C

  3. C

    7cosx+C\displaystyle -7\cos x + C

  4. D

    7sinx+C\displaystyle 7\sin x + C

Câu 3

Gọi SS là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x),y=0,x=2,x=0y=f(x), y=0, x=-2, x=0. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A

    S=20f(x)dx\displaystyle S=\int_{-2}^{0} f(x) dx

  2. B

    S=π20[f(x)]2dx\displaystyle S=\pi \int_{-2}^{0} [f(x)]^2 dx

  3. C

    S=20f(x)dx\displaystyle S=\int_{-2}^{0} |f(x)| dx

  4. D

    S=π20f(x)dx\displaystyle S=\pi \int_{-2}^{0} f(x) dx

Câu 4

Tìm nguyên hàm 9xdx\int 9^x dx.

  1. A

    x9ln9+C\displaystyle \frac{x^9}{\ln 9} + C

  2. B

    9xln9+C\displaystyle \frac{9^x}{\ln 9} + C

  3. C

    9x9+C\displaystyle \frac{9^x}{9} + C

  4. D

    x9ln9+C\displaystyle x^9 \ln 9 + C

Câu 5

F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x) trên tập xác định R\mathbb{R}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    16f(x)dx=F(6)F(1)\displaystyle \int_{1}^{6} f(x) dx = F(6) - F(1)

  2. B

    16f(x)dx=F(6)f(1)\displaystyle \int_{1}^{6} f(x) dx = F(6) - f(1)

  3. C

    16f(x)dx=F(1)+F(6)\displaystyle \int_{1}^{6} f(x) dx = F(1) + F(6)

  4. D

    16f(x)dx=F(1)F(6)\displaystyle \int_{1}^{6} f(x) dx = F(1) - F(6)

Câu 6

Cho tích phân 813f(x)dx=9\int_{8}^{13} f(x) dx = 9. Tính tích phân 813[3f(x)6]dx\int_{8}^{13} [3f(x)-6] dx.

  1. A

    59\displaystyle -59

  2. B

    3\displaystyle -3

  3. C

    57\displaystyle 57

  4. D

    21\displaystyle 21

Câu 7

Tìm nguyên hàm (34x)dx\int (3-\frac{4}{x}) dx.

  1. A

    4x2+C\displaystyle \frac{4}{x^2} + C

  2. B

    3x+4x2+C\displaystyle 3x + \frac{4}{x^2} + C

  3. C

    3x4lnx+C\displaystyle 3x - 4\ln |x| + C

  4. D

    3x+lnx+C\displaystyle 3x + \ln |x| + C

Câu 8

Tìm một nguyên hàm F(x)F(x) của hàm số f(x)=5x3+x23xf(x) = 5x^3 + x^2 - 3x biết F(6)=1648F(6) = 1648.

  1. A

    F(x)=5x44+x333x22+10\displaystyle F(x) = \dfrac{5x^4}{4} + \dfrac{x^3}{3} - \dfrac{3x^2}{2} + 10

  2. B

    F(x)=5x44+x33+3x22+10\displaystyle F(x) = \dfrac{5x^4}{4} + \dfrac{x^3}{3} + \dfrac{3x^2}{2} + 10

  3. C

    F(x)=5x44+x333x22+8x+40\displaystyle F(x) = \dfrac{5x^4}{4} + \dfrac{x^3}{3} - \dfrac{3x^2}{2} + 8x + 40

  4. D

    F(x)=5x44+x333x22+40\displaystyle F(x) = \dfrac{5x^4}{4} + \dfrac{x^3}{3} - \dfrac{3x^2}{2} + 40

Câu 9

Tính tích phân 38(5x23x2)dx\int_{3}^{8}(-5x^2 - 3x - 2)\mathrm{d}x.

  1. A

    5.4656\displaystyle -\dfrac{5.465}{6}

  2. B

    5.3756\displaystyle -\dfrac{5.375}{6}

  3. C

    2.6203\displaystyle -\dfrac{2.620}{3}

  4. D

    5.4056\displaystyle -\dfrac{5.405}{6}

Câu 10

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Gọi SS là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x) và trục hoành (phần gạch chéo trong hình). Khẳng định nào sau đây đúng.

Đồ thị hàm số y = f(x) với phần gạch chéo
  1. A

    S=10f(x)dx+01f(x)dx\displaystyle S = \int_{-1}^{0} f(x)\mathrm{d}x + \int_{0}^{1} f(x)\mathrm{d}x

  2. B

    S=10f(x)dx+01f(x)dx\displaystyle S = -\int_{-1}^{0} f(x)\mathrm{d}x + \int_{0}^{1} f(x)\mathrm{d}x

  3. C

    S=11f(x)dx\displaystyle S = \int_{-1}^{1} f(x)\mathrm{d}x

  4. D

    S=10f(x)dx01f(x)dx\displaystyle S = \int_{-1}^{0} f(x)\mathrm{d}x - \int_{0}^{1} f(x)\mathrm{d}x

Câu 11

Cho 40f(x)dx=5,06f(x)dx=19\int_{-4}^{0} f(x)\mathrm{d}x = -5, \int_{0}^{6} f(x)\mathrm{d}x = -19. Tính 46f(x)dx\int_{-4}^{6} f(x)\mathrm{d}x.

  1. A

    14\displaystyle -14

  2. B

    95\displaystyle 95

  3. C

    14\displaystyle 14

  4. D

    24\displaystyle -24

Câu 12

Tìm nguyên hàm 5dx\int 5\mathrm{d}x.

  1. A

    5x+C\displaystyle 5x + C

  2. B

    5x2+C\displaystyle \dfrac{5x}{2} + C

  3. C

    5x2+C\displaystyle 5x^2 + C

  4. D

    C\displaystyle C

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số f(x)=x33x2+2x1f(x) = x^3 - 3x^2 + 2x - 1F(x)=f(x)dxF(x) = \int f(x)\mathrm{d}x. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    F(x)=x33x2+2x1F'(x) = x^3 - 3x^2 + 2x - 1

  2. b)

    Hàm số y=14x4x3+x2xy = \dfrac{1}{4}x^4 - x^3 + x^2 - x là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x)

  3. c)

    F(x)=14x4x3+x2xF(x) = \dfrac{1}{4}x^4 - x^3 + x^2 - x

  4. d)

    Biết F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) thỏa mãn F(0)=1F(0) = 1. Khi đó F(1)=54F(1) = \dfrac{5}{4}.

Câu 2

Gọi S1S_1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=ex,x=3,x=1,y=0y=e^x, x=-3, x=-1, y=0.

Gọi S2S_2 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=ex,x=1,x=1,y=0y=e^x, x=-1, x=1, y=0.

Gọi SS là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=ex,x=3,x=1,y=0y=e^x, x=-3, x=1, y=0.

Gọi VV là thể tích khối tròn xoay khi quay SS quanh trục OxOx.

Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau:

  1. a)

    S=ee3S=e-e^{-3}

  2. b)

    V=π(ee3)V=\pi \left(e-e^{-3}\right)

  3. c)

    S1=S11exdxS_1=S-\int_{-1}^{1} e^x \mathrm{d}x

  4. d)

    S2=11exdxS_2=\int_{-1}^{1} e^x \mathrm{d}x

Câu 3

Cho các hàm số h(x),g(x)h(x), g(x) liên tục trên đoạn [1;2][-1;2] thỏa mãn 10[4h(x)+g(x)]dx=22\int_{-1}^{0} [4h(x)+g(x)]\mathrm{d}x=22, 10[3h(x)3g(x)]dx=12\int_{-1}^{0} [-3h(x)-3g(x)]\mathrm{d}x=-1212h(x)dx=5\int_{-1}^{2} h(x)\mathrm{d}x=-5. Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau.

  1. a)

    10h(x)dx=8\int_{-1}^{0} h(x)\mathrm{d}x=8

  2. b)

    10g(x)dx=3\int_{-1}^{0} g(x)\mathrm{d}x=3

  3. c)

    02h(x)dx=11\int_{0}^{2} h(x)\mathrm{d}x=-11

  4. d)

    10[x+52h(x)+3g(x)]dx=252\int_{-1}^{0} [x+5-2h(x)+3g(x)]\mathrm{d}x=-\dfrac{25}{2}

Câu 4

Cho tích phân I=ab(3x2+4x3)dxI=\int_{a}^{b} (3x^2+4x-3)\mathrm{d}x. Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau.

  1. a)

    ab(3x2+4x3)dx=ab3x2dx+ab4xdx+ab3dx\int_{a}^{b} (3x^2+4x-3)\mathrm{d}x=\int_{a}^{b} 3x^2 \mathrm{d}x+\int_{a}^{b} 4x \mathrm{d}x+\int_{a}^{b} -3 \mathrm{d}x

  2. b)

    I=(6x+4)abI=(6x+4)\big|_{a}^{b}

  3. c)

    I=a3+2a23ab32b2+3bI=a^3+2a^2-3a-b^3-2b^2+3b

  4. d)

    Với a=4,b=0a=-4, b=0 thì I=20I=-20

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=6x26x12y=6x^2-6x-12, trục OxOx và các đường thẳng x=9,x=5x=-9, x=-5.

Trả lời:

Câu 2

Một ô tô đang chạy với tốc độ với tốc độ 4(km/h)4 (\text{km/h}) thì tăng tốc với gia tốc a(t)=10t+4(km/h2)a(t)=10t+4 (\text{km/h}^2). Tính quãng đường ô tô đi được trong vòng 0,50,5 giờ kể từ khi tăng tốc. (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

Trả lời:

Câu 3

Biết F(x)F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=4cosx4f(x)=4\cos x - 4 thỏa mãn F(π2)=2F\left(\dfrac{\pi}{2}\right)=2. Tính F(π)F(\pi) (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

Trả lời:

Câu 4

Tại một nhà máy, gọi C(x)C(x) là tổng chi phí (tính theo triệu đồng) để sản xuất xx tấn sản phẩm B trong một tháng. Khi đó, đạo hàm C(x)C'(x), gọi là chi phí cận biên, cho biết tốc độ tăng tổng chi phí theo lượng sản phẩm được sản xuất. Giả sử chi phí cận biên (tính theo triệu đồng trên tấn) của nhà máy được ước lượng bởi công thức C(x)=80,13x+0,00022x2C'(x)=8-0,13x+0,00022x^2 với 0x880 \le x \le 88.

Biết rằng C(0)=24C(0)=24 triệu đồng, gọi là chi phí cố định. Tính tổng chi phí khi nhà máy sản xuất 8282 tấn sản phẩm B trong tháng (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài