Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 9 năm 2024 — Trường THCS Hoài Thanh, Bình ĐịnhMã đề 1

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Tất cả các nghiệm của phương trình (x+3)(2x−6)=0(x+3)(2x-6)=0 là

  1. A

    x=−3\displaystyle x=-3

  2. B

    x=3\displaystyle x=3

  3. C

    x=3x=3 và x=−3x=-3

  4. D

    x=2\displaystyle x=2

Câu 2

Điều kiện xác định của phương trình 2x+3x−4+2=1x−3\frac{2x+3}{x-4}+2=\frac{1}{x-3}

  1. A

    x≠4\displaystyle x \neq 4

  2. B

    x≠3\displaystyle x \neq 3

  3. C

    x≠4x \neq 4 và x≠3x \neq 3

  4. D

    x=4x=4 và x=3x=3

Câu 3

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    2x+3y2=0\displaystyle 2x+3y^2=0

  2. B

    x2+2x+5=0\displaystyle x^2+2x+5=0

  3. C

    xy−x=1\displaystyle xy-x=1

  4. D

    2x−3y=4\displaystyle 2x-3y=4

Câu 4

Trong các hệ phương trình dưới đây, hệ phương trình nào là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    {x2−2y=02x+3y=1\displaystyle \begin{cases} x^2-2y=0 \\ 2x+3y=1 \end{cases}

  2. B

    {x−2y=02x+3y=1\displaystyle \begin{cases} x-2y=0 \\ 2x+3y=1 \end{cases}

  3. C

    {x−2y2=02x+3y=1\displaystyle \begin{cases} x-2y^2=0 \\ 2x+3y=1 \end{cases}

  4. D

    {x2−2y=02x+3y2=1\displaystyle \begin{cases} x^2-2y=0 \\ 2x+3y^2=1 \end{cases}

Câu 5

Hệ thức nào sau đây là bất đẳng thức?

  1. A

    1−x=0\displaystyle 1-x=0

  2. B

    x2−5x+6=0\displaystyle x^2-5x+6=0

  3. C

    y2≥0\displaystyle y^2 \ge 0

  4. D

    x=y\displaystyle x=y

Câu 6

Bất đẳng thức sau, bất đẳng thức nào đúng?

  1. A

    3>4\displaystyle 3>4

  2. B

    6<34\displaystyle 6<\sqrt{34}

  3. C

    82<97\displaystyle \sqrt{82}<\sqrt{97}

  4. D

    7>13\displaystyle \sqrt{7}>\sqrt{13}

Câu 7

Cho tam giác MNPMNP vuông tại MM. Khi đó tan⁡MNP\tan MNP bằng

  1. A

    MNNP\displaystyle \frac{MN}{NP}

  2. B

    MPNP\displaystyle \frac{MP}{NP}

  3. C

    MNMP\displaystyle \frac{MN}{MP}

  4. D

    MPMN\displaystyle \frac{MP}{MN}

Câu 8

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại AA, có đường cao AHAH và AB=13AB=13 cm, BH=5BH=5 cm. Tỉ số lượng giác sin⁡C\sin C (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai) bằng

Tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH với AB = 13 cm, BH = 5 cm
  1. A

    sin⁡C≈0.35\displaystyle \sin C \approx 0.35

  2. B

    sin⁡C≈0,37\displaystyle \sin C \approx 0,37

  3. C

    sin⁡C≈0,39\displaystyle \sin C \approx 0,39

  4. D

    sin⁡C≈0,38\displaystyle \sin C \approx 0,38

Câu 9

Cho đường tròn (O;R)(O;R) và điểm MM bất kỳ, biết rằng OM>ROM>R. Khẳng định đúng là:

  1. A

    Điểm MM nằm ngoài đường tròn

  2. B

    Điểm MM nằm trên đường tròn

  3. C

    Điểm MM nằm trong đường tròn

  4. D

    Điểm MM trùng với điểm OO

Câu 10

Cho đường tròn (O;2 cm)(O;2\text{ cm}) và ABAB là một dây của (O)(O). Khi đó độ dài lớn nhất của dây ABAB là:

  1. A

    22 cm

  2. B

    33 cm

  3. C

    44 cm

  4. D

    55 cm

Câu 11

Cho hai đường tròn (O;4 cm)(O; 4\text{ cm}) và (O′;3 cm)(O'; 3\text{ cm}). Biết rằng OO′=5 cmOO' = 5\text{ cm}. Vị trí tương đối của hai đường tròn đó là:

  1. A

    Hai đường tròn cắt nhau

  2. B

    Hai đường tròn tiếp xúc nhau

  3. C

    Hai đường tròn ở ngoài nhau

  4. D

    Hai đường tròn đựng nhau

Câu 12

Đường thẳng và đường tròn có nhiều nhất bao nhiêu điểm chung?

  1. A

    1

  2. B

    2

  3. C

    3

  4. D

    4

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

2,0 điểm

Giải các phương trình sau

  1. a)

    (x+2)(3−3x)=0(x+2)(3-3x) = 0

  2. b)

    xx−2=2x−2+7\frac{x}{x-2} = \frac{2}{x-2} + 7

Câu 2

1,5 điểm

Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình.

Trong một xí nghiệp, hai tổ công nhân A và B lắp ráp cùng một loại linh kiện điện tử. Nếu tổ A làm trong 5 ngày và tổ B làm trong 4 ngày thì cả hai tổ làm được 1900 linh kiện điện tử. Biết mỗi ngày tổ A làm nhiều hơn tổ B là 20 linh kiện điện tử. Hỏi trong một ngày mỗi tổ làm được bao nhiêu linh kiện? (Năng suất của mỗi tổ trong các ngày là như nhau).

    Câu 3

    1,0 điểm

    Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết AB=3cmAB = 3\text{cm}, BC=5cmBC = 5\text{cm}.

    1. a)

      Tính độ dài cạnh AC.

    2. b)

      Tính sin⁡B\sin B và cos⁡B\cos B?

    Câu 4

    1,5 điểm

    Cho điểm O cách đường thẳng a một khoảng là OH=6cmOH = 6\text{cm}. Vẽ đường tròn (O,10cm)(O, 10\text{cm})

    1. a)

      Chứng minh rằng (O) có hai giao điểm với đường thẳng a

    2. b)

      Gọi hai giao điểm nói trên là B và C. Tính độ dài BC?

    Câu 5

    1,0 điểm

    Để đo chiều cao AB của một ngọn núi, ta chọn một điểm C và điểm D cách nhau 50m50\text{m} sao cho tia DC hướng về “tâm” ngọn núi. Dùng giác kế ta đo được hai góc C≈22∘18′C \approx 22^{\circ}18' và góc D ≈20∘36′\approx 20^{\circ}36' (như hình vẽ). Tính chiều cao bằng mét của quả núi?

    Hình vẽ minh họa ngọn núi AB với các điểm B, C, D thẳng hàng trên mặt đất
      HẾT
      Đăng nhập để làm bài

      ToanExam AI