Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 8 năm 2024 — Trường THCS Phúc Lợi, Hà NộiMã đề 1

Thời gian
90 phút
Số câu
13 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn2,0 điểm

Câu 1

Trong những cặp đơn thức dưới đây, cặp đơn thức đồng dạng là:

  1. A

    7x3y7x^3y và 115xy3\frac{1}{15}xy^3

  2. B

    −18(xy)2x2-\frac{1}{8}(xy)^2x^2 và 32x2y332x^2y^3

  3. C

    5x2y25x^2y^2 và −2x2y2-2x^2y^2

  4. D

    4x2y4x^2y và 2xy22xy^2

Câu 2

Hệ số và phần biến của đơn thức −3x2yz3-3x^2yz^3 lần lượt là:

  1. A

    3x23x^2 và yz3yz^3

  2. B

    −3x2y-3x^2y và z3z^3

  3. C

    −3-3 và x2yz3x^2yz^3

  4. D

    x2yz3x^2yz^3 và 33

Câu 3

Hằng đẳng thức bình phương của một tổng là:

  1. A

    (A+B)2=A2−2AB+B2\displaystyle (A+B)^2 = A^2 - 2AB + B^2

  2. B

    (A+B)2=A2+AB+B2\displaystyle (A+B)^2 = A^2 + AB + B^2

  3. C

    (A+B)2=A2+2AB+B2\displaystyle (A+B)^2 = A^2 + 2AB + B^2

  4. D

    (A+B)2=A2+B2\displaystyle (A+B)^2 = A^2 + B^2

Câu 4

Điền vào chỗ trống sau: x2−□=(x−4)(x+4)x^2 - \square = (x - 4)(x + 4)

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    16\displaystyle 16

Câu 5

Cho hình chóp tam giác đều A.BCD như hình vẽ, đoạn thẳng nào là trung đoạn của hình chóp?

Hình chóp tam giác đều A.BCD
  1. A

    AP\displaystyle AP

  2. B

    AB\displaystyle AB

  3. C

    AM\displaystyle AM

  4. D

    BN\displaystyle BN

Câu 6

Trong những hình sau, hình nào là chóp tứ giác:

Hình 1: Hình lăng trụ lục giác

Hình 1

Hình 2: Hình chóp ngũ giác

Hình 2

Hình 3: Hình chóp tứ giác

Hình 3

Hình 4: Hình chóp có đáy là ngũ giác

Hình 4

  1. A

    Hình 1

  2. B

    Hình 2

  3. C

    Hình 3

  4. D

    Hình 4

Câu 7

Theo định lí Pythagore: Trong tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng

  1. A

    Tổng bình phương hai cạnh góc vuông

  2. B

    Tổng hai cạnh góc vuông

  3. C

    Hiệu bình phương hai cạnh góc vuông

  4. D

    Hiệu hai cạnh góc vuông

Câu 8

Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau:

  1. A

    5 cm;5 cm;7 cm\displaystyle 5\text{ cm}; 5\text{ cm}; 7\text{ cm}

  2. B

    3 cm;4 cm;5 cm\displaystyle 3\text{ cm}; 4\text{ cm}; 5\text{ cm}

  3. C

    6 cm;8 cm;9 cm\displaystyle 6\text{ cm}; 8\text{ cm}; 9\text{ cm}

  4. D

    2 dm;3 dm;4 dm\displaystyle 2\text{ dm}; 3\text{ dm}; 4\text{ dm}

Phần 2. Tự luận8,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm

Nhà bác Minh có mảnh đất có dạng hình chữ nhật với chiều dài là 3y (m)3y\ (m) và chiều rộng là 2x (m)2x\ (m), (x,y>0)(x,y > 0). Bác Minh đã chia mảnh đất thành hai phần, phần hình vuông để trồng hoa và phần còn lại để lát gạch như hình vẽ (phần trắng)

Mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 3y (m) và chiều rộng 2x (m) được chia thành phần hình vuông trồng hoa và phần lát gạch
  1. a)

    Viết đa thức AA biểu thị diện tích mảnh đất nhà bác Minh và viết đa thức BB biểu thị diện tích phần trồng hoa.

  2. b)

    Tính diện tích phần lát gạch biết x=12, y=21x = 12,\ y = 21.

Câu 2

1,5 điểm

Thu gọn các biểu thức sau:

  1. a)

    A=x(2−x)+x2A = x(2 - x) + x^2

  2. b)

    B=(x+2)(x−2)−(x2−14)B = (x + 2)(x - 2) - (x^2 - 14)

  3. c)

    C=(2x2y−43xy3+32x3y3):(23xy)−x2y2C = \left(2x^2y - \dfrac{4}{3}xy^3 + \dfrac{3}{2}x^3y^3\right) : \left(\dfrac{2}{3}xy\right) - x^2y^2

Câu 3

1,5 điểm

Phân tích mỗi đa thức sau thành nhân tử:

  1. a)

    x3+3x2+3x+1x^3 + 3x^2 + 3x + 1

  2. b)

    x2+2xy+y2−16x−16yx^2 + 2xy + y^2 - 16x - 16y

  3. c)

    x2−4y2−10x+25x^2 - 4y^2 - 10x + 25

Câu 4

3,0 điểm
  1. 1)

    Một hộp quà có dạng hình chóp tứ giác đều có độ dài cạnh đáy là 13 cm13\ \text{cm}, chiều cao là 6 cm6\ \text{cm}, trung đoạn là 8 cm8\ \text{cm}.

    Hộp quà hình chóp tứ giác đều màu xanh có nơ
    1. a)

      Tính thể tích của hộp quà.

    2. b)

      Người ta muốn bọc hộp quà đó bằng giấy màu. Tính diện tích giấy cần dùng (coi các mép nối là không đáng kể).

  2. 2)

    Cho tam giác nhọn ABCABC có AB<ACAB < AC. Các đường cao BE,CFBE, CF cắt nhau tại HH. Đường thẳng đi qua AA, song song với BCBC cắt BEBE tại DD.

    1. a)

      Tứ giác ABCDABCD là hình gì? Vì sao?

    2. b)

      Gọi MM là trung điểm của BCBC. Trên tia đối của MHMH lấy điểm KK sao cho HM=MKHM = MK. Chứng minh: CH//BKCH // BK.

    3. c)

      Vẽ điểm II sao cho BCBC là đường trung trực của HIHI. Chứng minh: Tứ giác BIKCBIKC là hình thang cân.

Câu 5

0,5 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M=x2+y2−xy−x−y+2026M = x^2 + y^2 - xy - x - y + 2026

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài

    ToanExam AI