Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 6 năm 2025 — Trường TH, THCS & THPT Đa Trí Tuệ, Hà NộiMã đề 02

Thời gian
90 phút
Số câu
17 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Kết quả của phép tính 52.535^{2}.5^{3} là:

  1. A

    55\displaystyle 5^{5}

  2. B

    56\displaystyle 5^{6}

  3. C

    52\displaystyle 5^{2}

  4. D

    255\displaystyle 25^{5}

Câu 2

Chữ số 2 trong số 24 826 có giá trị là:

  1. A

    24.826

  2. B

    20.000

  3. C

    20

  4. D

    24.000

Câu 3

Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: A={x∈N∣9<x<13}A = \{x \in \mathbb{N} \mid 9 < x < 13\}

  1. A

    A={9;10;11;12}\displaystyle A = \{9;10;11;12\}

  2. B

    A={9;10;11}\displaystyle A = \{9;10;11\}

  3. C

    A={9;10;11;12;13}\displaystyle A = \{9;10;11;12;13\}

  4. D

    A={10;11;12}\displaystyle A = \{10;11;12\}

Câu 4

Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?

  1. A

    A={1;2;3}\displaystyle A = \{1;2;3\}

  2. B

    A=(1;2;3)\displaystyle A = (1;2;3)

  3. C

    A=1;2;3\displaystyle A = 1;2;3

  4. D

    A=[1;2;3]\displaystyle A = [1;2;3]

Câu 5

Số La Mã XVI biểu diễn số tự nhiên:

  1. A

    19

  2. B

    14

  3. C

    16

  4. D

    21

Câu 6

Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không chứa dấu ngoặc là:

  1. A

    Lũy thừa → Nhân, chia → Cộng, trừ

  2. B

    Nhân, chia → Cộng, trừ → Lũy thừa

  3. C

    Nhân, chia → Lũy thừa → Cộng, trừ

  4. D

    Cộng, trừ → Nhân, chia → Lũy thừa

Câu 7

Cho M={a;5;b;c}M = \{a;5;b;c\}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    5∈M\displaystyle 5 \in M

  2. B

    a∉M\displaystyle a \notin M

  3. C

    4∈M\displaystyle 4 \in M

  4. D

    c∉M\displaystyle c \notin M

Câu 8

Tập hợp các ước của 15 là:

  1. A

    Ư(15)={0;1;3;5;15}\displaystyle Ư(15) = \{0;1;3;5;15\}

  2. B

    Ư(15)={1;3;5;15}\displaystyle Ư(15) = \{1;3;5;15\}

  3. C

    Ư(15)={3;5;15}\displaystyle Ư(15) = \{3;5;15\}

  4. D

    Ư(15)={1;3;5}\displaystyle Ư(15) = \{1;3;5\}

Câu 9

Cho H={x∣x là số tự nhiên chẵn, x<10}H = \{x \mid x \text{ là số tự nhiên chẵn, } x < 10\}. Khẳng định đúng là:

  1. A

    12∈H\displaystyle 12 \in H

  2. B

    6∈H\displaystyle 6 \in H

  3. C

    7∈H\displaystyle 7 \in H

  4. D

    10∈H\displaystyle 10 \in H

Câu 10

Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố?

  1. A

    12

  2. B

    4

  3. C

    17

  4. D

    22

Câu 11

Số tự nhiên nào sau đây chia hết cho 2?

  1. A

    281

  2. B

    152

  3. C

    105

  4. D

    269

Câu 12

Số nào sau đây là ước của mọi số tự nhiên?

  1. A

    0

  2. B

    1

  3. C

    100

  4. D

    99

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 1

1,5 điểm

Phân tích các số sau ra tích các thừa số nguyên tố (bằng phương pháp sơ đồ cột hoặc sơ đồ cây)

  1. a)

    18

  2. b)

    120

  3. c)

    275

Câu 2

2,0 điểm

Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể)

  1. a)

    382+134+266+218382 + 134 + 266 + 218

  2. b)

    24.82+24.18−10024.82 + 24.18 - 100

  3. c)

    {[(22+1).10−(10:2−1)]:2}+20−(10:5)2\left\{\left[\left(2^2+1\right).10-(10:2-1)\right]:2\right\}+20-(10:5)^2

Câu 3

1,5 điểm

Tìm xx, biết:

  1. a)

    x−15=24x - 15 = 24

  2. b)

    20+(180−x)=12020 + (180 - x) = 120

  3. c)

    8+32x−1=210−[52.(23−1)]8 + 3^{2x-1} = 210 - \left[5^2.(2^3 - 1)\right]

Câu 4

1,5 điểm

Một trường học chuẩn bị 48 quyển vở và 72 chiếc bút bi để thưởng cho các em học sinh khối 6 đạt điểm cao trong kì thi giữa học kì I. Biết rằng số quyển vở và bút bi ở mỗi phần thưởng là như nhau. Hỏi trường học có thể trao được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng? Trong mỗi phần thưởng, có bao nhiêu quyển vở và bao nhiêu chiếc bút bi?

    Câu 5

    0,5 điểm

    Cho pp và p+2p+2 là các số nguyên tố (p>3)(p > 3). Chứng minh rằng (p+1)⋮6(p+1) \vdots 6.

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài

      ToanExam AI