Đề khảo sát chất lượng giữa kỳ 1 Toán 6 năm 2024 — Phòng GD&ĐT Sơn Động, Bắc Giang

Thời gian
90 phút
Số câu
25 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn20 câu · 5,0 điểm
Phần II. Tự luận5 câu · 5,0 điểm

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn5,0 điểm

Câu 1

Kết quả của phép tính 202410:202422024^{10} : 2024^{2}

  1. A

    15\displaystyle 1^{5}

  2. B

    18\displaystyle 1^{8}

  3. C

    20245\displaystyle 2024^{5}

  4. D

    20248\displaystyle 2024^{8}

Câu 2

Số liền trước của số 20242024 là số

  1. A

    2022\displaystyle 2022

  2. B

    2023\displaystyle 2023

  3. C

    2025\displaystyle 2025

  4. D

    2026\displaystyle 2026

Câu 3

Cho tập hợp M={0;1;4;5}M = \{0;1;4;5\}. Số phần tử của tập hợp M là

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    3\displaystyle 3

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 4

Trong tam giác đều số đo mỗi góc bằng

  1. A

    300\displaystyle 30^{0}

  2. B

    400\displaystyle 40^{0}

  3. C

    600\displaystyle 60^{0}

  4. D

    900\displaystyle 90^{0}

Câu 5

Biết 20+x=3120 + x = 31, giá trị của x là

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    11\displaystyle 11

  3. C

    51\displaystyle 51

  4. D

    50\displaystyle 50

Câu 6

Giá trị của biểu thức 100:[1228.(74)2]20240100 : [122 - 8.(7 - 4)^{2}] - 2024^{0}

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    1\displaystyle 1

  3. C

    100\displaystyle 100

  4. D

    2024\displaystyle 2024

Câu 7

Kết quả của phép tính 23.24.22^{3}.2^{4}.2 bằng

  1. A

    88\displaystyle 8^{8}

  2. B

    27\displaystyle 2^{7}

  3. C

    87\displaystyle 8^{7}

  4. D

    28\displaystyle 2^{8}

Câu 8

Chữ số tận cùng của số 220262^{2026}

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 9

Tập hợp P các số tự nhiên lớn hơn 10 có thể viết là

  1. A

    P={xNx>10}\displaystyle P = \{x \in \mathbb{N} \mid x > 10\}

  2. B

    P={xNx>10}\displaystyle P = \{x \in \mathbb{N}^{*} \mid x > 10\}

  3. C

    P={xNx10}\displaystyle P = \{x \in \mathbb{N} \mid x \geq 10\}

  4. D

    P={xNx10}\displaystyle P = \{x \in \mathbb{N}^{*} \mid x \geq 10\}

Câu 10

Trong tập hợp số tự nhiên, đối với các biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là

  1. A

    {}[]()\displaystyle \{ \} \to [ ] \to ( )

  2. B

    ()[]{}\displaystyle ( ) \to [ ] \to \{ \}

  3. C

    {}()[]\displaystyle \{ \} \to ( ) \to [ ]

  4. D

    [](){}\displaystyle [ ] \to ( ) \to \{ \}

Câu 11

Cho hình vuông có độ dài cạnh là 55 cm. Chu vi hình vuông đó bằng

  1. A

    1010 cm

  2. B

    2020 cm

  3. C

    2525 cm

  4. D

    2525 cm2^{2}

Câu 12

Tổng nào dưới đây chia hết cho 44 ?

  1. A

    43+1\displaystyle 4^{3} + 1

  2. B

    4122\displaystyle 4^{12} - 2

  3. C

    43+8\displaystyle 4^{3} + 8

  4. D

    4315\displaystyle 4^{3} - 15

Câu 13

Trong các số sau số nào là bội của 77 ?

  1. A

    36\displaystyle 36

  2. B

    48\displaystyle 48

  3. C

    49\displaystyle 49

  4. D

    55\displaystyle 55

Câu 14

Số nào sau đây là ước của 3333 ?

  1. A

    2\displaystyle 2

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    11\displaystyle 11

Câu 15

Các số La Mã nhỏ hơn 1212

  1. A

    III, IV, VI, IX, XXI

  2. B

    III, IV, XI, IX, VI

  3. C

    VI, IX, XI, VII, XII

  4. D

    VI, IX, XX, IV, IX

Câu 16

Tập hợp tất cả các số nguyên tố nhỏ hơn 1010

  1. A

    A={1;2;3;5}\displaystyle A = \{1;2;3;5\}

  2. B

    A={1;2;3;5;7}\displaystyle A = \{1;2;3;5;7\}

  3. C

    A={2;3;5;7}\displaystyle A = \{2;3;5;7\}

  4. D

    A={2;3;5;7;9}\displaystyle A = \{2;3;5;7;9\}

Câu 17

Số nguyên tố nhỏ nhất có một chữ số là

  1. A

    1

  2. B

    2

  3. C

    3

  4. D

    5

Câu 18

Số đo mỗi góc trong hình lục giác đều bằng

  1. A

    600\displaystyle 60^0

  2. B

    900\displaystyle 90^0

  3. C

    1000\displaystyle 100^0

  4. D

    1200\displaystyle 120^0

Câu 19

Số các ước của 360 là

  1. A

    6

  2. B

    9

  3. C

    12

  4. D

    24

Câu 20

Khẳng định nào là đúng trong các khẳng định sau ?

  1. A

    Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 4; 5; 6; 8

  2. B

    Nếu hai số không chia hết cho 5 thì tổng của chúng cũng không chia hết cho 5

  3. C

    Mọi số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9

  4. D

    Mọi số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3

Phần II. Tự luận5,0 điểm

Câu 1

1,0 điểm
  1. a)

    Tìm số tự nhiên x, biết: x11=20240x - 11 = 2024^0

  2. b)

    Không thực hiện phép tính, xét xem tổng A=2025+500456A = 2025 + 500 - 456 có chia hết cho 5 không ? Tại sao ?

Câu 2

1,0 điểm

Thực hiện phép tính

  1. a)

    11.41+59.1111.41 + 59.11

  2. b)

    2000+100:[43(1711)2:2]+202502000 + 100 : [43 - (17 - 11)^2 : 2] + 2025^0

Câu 3

1,0 điểm

Lớp 6A có 18 bạn nam và 12 bạn nữ. Trong một buổi lao động, bạn lớp trưởng dự kiến chia các bạn thành các nhóm sao cho số bạn nam của lớp được chia đều vào các nhóm và số bạn nữ cũng chia đều như thế. Hỏi với cách chia như vậy, lớp 6A có thể chia được nhiều nhất thành bao nhiêu nhóm? Khi đó mỗi nhóm có bao nhiêu bạn nam, bao nhiêu bạn nữ?

    Câu 4

    1,5 điểm

    Nền nhà lớp học của lớp 6A có dạng hình chữ nhật có chiều dài là 9m và chiều rộng là 6m.

    1. a)

      Tính diện tích nền nhà lớp học đó?

    2. b)

      Người ta lát nền nhà lớp học đó bằng những viên gạch hình vuông có cạnh dài 60 cm. Hỏi số viên gạch cần dùng để lát kín lớp học đó là bao nhiêu viên (coi mạch vữa không đáng kể)?

    Câu 5

    0,5 điểm

    Cho tổng: S=3+32+33+34++32024S = 3 + 3^2 + 3^3 + 3^4 + \cdots + 3^{2024}. Tìm số tự nhiên x để: 2S+3=3x2S + 3 = 3^x

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài