Đề kiểm tra giữa kỳ 1 Toán 6 năm 2024 — Trường THCS Châu Văn Liêm, Cần Thơ

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn4,0 điểm

Câu 1

Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5 là

  1. A

    A={1;2;3;4;5}\displaystyle A = \{1;2;3;4;5\}

  2. B

    A={0;1;3;4}\displaystyle A = \{0;1;3;4\}

  3. C

    A={0;1;2;3;4}\displaystyle A = \{0;1;2;3;4\}

  4. D

    A={0;1;2;3;4;5}\displaystyle A = \{0;1;2;3;4;5\}

Câu 2

Cho M={1;3;5;7}M = \{1;3;5;7\}. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    5∉M\displaystyle 5 \notin M

  2. B

    8∈M\displaystyle 8 \in M

  3. C

    1∉M\displaystyle 1 \notin M

  4. D

    7∈M\displaystyle 7 \in M

Câu 3

Kết quả của phép tính 981−781+14981 - 781 + 14 bằng

  1. A

    241\displaystyle 241

  2. B

    214\displaystyle 214

  3. C

    412\displaystyle 412

  4. D

    124\displaystyle 124

Câu 4

Kết quả của phép tính 52+235^{2} + 2^{3} bằng

  1. A

    13\displaystyle 13

  2. B

    15\displaystyle 15

  3. C

    33\displaystyle 33

  4. D

    16\displaystyle 16

Câu 5

Số vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 5 là số nào?

  1. A

    123\displaystyle 123

  2. B

    132\displaystyle 132

  3. C

    135\displaystyle 135

  4. D

    130\displaystyle 130

Câu 6

Trong các hình sau, hình nào là tam giác đều?

Hình 1 - tam giác đều

Hình 1

Hình 2 - tam giác vuông

Hình 2

Hình 3 - tam giác cân

Hình 3

Hình 4 - tam giác thường

Hình 4

  1. A

    Hình 3

  2. B

    Hình 4

  3. C

    Hình 2

  4. D

    Hình 1

Câu 7

Trong các hình sau, hình nào là hình vuông?

Hình 1 - tứ giác

Hình 1

Hình 2 - hình thang cân

Hình 2

Hình 3 - hình vuông

Hình 3

Hình 4 - hình thang

Hình 4

  1. A

    Hình 4

  2. B

    Hình 3

  3. C

    Hình 1

  4. D

    Hình 2

Câu 8

Cho hình lục giác đều MNPQRH, khẳng định nào sai?

Hình lục giác đều MNPQRH

  1. A

    MH=MQ\displaystyle MH = MQ

  2. B

    MN=HR\displaystyle MN = HR

  3. C

    MQ=NR\displaystyle MQ = NR

  4. D

    MH=RQ\displaystyle MH = RQ

Câu 9

Chọn câu trả lời đúng. Hình nào có hai đường chéo vuông góc với nhau?

  1. A

    Hình bình hành

  2. B

    Hình thoi

  3. C

    Hình chữ nhật

  4. D

    Hình tam giác

Câu 10

Yếu tố nào sau đây không phải của hình chữ nhật?

  1. A

    Hai cạnh đối bằng nhau

  2. B

    Hai cạnh đối song song

  3. C

    Có bốn góc vuông

  4. D

    Hai đường chéo vuông góc với nhau

Câu 11

Trong các hình vẽ dưới đây, hình nào là hình bình hành?

Hình a) hình thoi màu xanh lá
Hình b) hình thang màu vàng
Hình c) hình chữ nhật màu xanh đậm
Hình d) hình bình hành màu xanh nhạt
  1. A

    Hình a

  2. B

    Hình b

  3. C

    Hình c

  4. D

    Hình d

Câu 12

Cho hình vuông ABCDABCD có hai đường chéo cắt nhau tại O. Khẳng định nào sau đây đúng?

Hình vuông ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại O và hình thang cân ABCD trên lưới ô vuông
  1. A

    DO=AB\displaystyle DO = AB

  2. B

    AC=AB\displaystyle AC = AB

  3. C

    AC=DB\displaystyle AC = DB

  4. D

    OC=AB\displaystyle OC = AB

Câu 13

Hình thang cân ABCDABCD có

  1. A

    AD=BD\displaystyle AD = BD

  2. B

    AD=DC\displaystyle AD = DC

  3. C

    AD=AB\displaystyle AD = AB

  4. D

    AD=BC\displaystyle AD = BC

Câu 14

Những hình nào sau đây có hai đường chéo bằng nhau?

  1. A

    Hình chữ nhật, hình thang cân, hình vuông

  2. B

    Hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông

  3. C

    Hình thoi, hình chữ nhật, hình thang cân

  4. D

    Hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật

Câu 15

Hình lục giác đều được ghép bởi

  1. A

    sáu hình tam giác đều

  2. B

    sáu hình tam giác

  3. C

    năm hình tam giác đều

  4. D

    bốn hình tam giác đều

Câu 16

Khẳng định nào sau đây sai?

  1. A

    Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau

  2. B

    Hai góc kề một đáy của hình thang cân bằng nhau

  3. C

    Trong hình thoi, bốn cạnh không bằng nhau

  4. D

    Trong hình chữ nhật, hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

Phần II. Tự luận6,0 điểm

Câu 17

1,0 điểm

Biểu diễn số 2024 và 365 trong hệ thập phân.

    Câu 18

    1,0 điểm

    Thực hiện phép tính

    1. a)

      32.61+32.3932.61 + 32.39

    2. b)

      5.8−4.(32−67:66)5.8 - 4.\left(3^{2} - 6^{7}:6^{6}\right)

    Câu 19

    1,0 điểm

    Trong các số 1203; 457; 305; 3.450. Số nào

    1. a)

      chia hết cho 3?

    2. b)

      số nào chia hết cho 5?

    Câu 20

    1,0 điểm

    Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử

    1. a)

      Tập hợp A các số nguyên tố nhỏ hơn 15.

    2. b)

      Tập hợp B các ước của 14.

    Câu 21

    1,0 điểm
    1. a)

      Phân tích số 180 ra thừa số nguyên tố bằng cột dọc

    2. b)

      Tìm ƯCLN(24;60)(24;60) bằng cách phân tích ra thừa số nguyên tố.

    Câu 22

    1,0 điểm

    Học sinh khối 6 của trường THCS khoảng từ 500 đến 600 học sinh. Nếu xếp thành hàng 10, hàng 20, hàng 45 học sinh thì vừa đủ. Tính số học sinh khối 6 của trường.

      HẾT
      Đăng nhập để làm bài

      ToanExam AI