Đề khảo sát chất lượng Toán 12 năm 2024–2025 — Sở GD&ĐT Thái BìnhMã đề 0101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2xy+3z4=0(P): 2x - y + 3z - 4 = 0. Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P)(P) có tọa độ là:

  1. A

    (3;1;2)\displaystyle (3;-1;2)

  2. B

    (2;1;3)\displaystyle (2;-1;3)

  3. C

    (1;2;3)\displaystyle (-1;2;3)

  4. D

    (2;1;3)\displaystyle (2;1;3)

Câu 2

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x1x+2y = \dfrac{2x - 1}{x + 2} là đường thẳng có phương trình là:

  1. A

    x=12\displaystyle x = \dfrac{1}{2}

  2. B

    y=2\displaystyle y = 2

  3. C

    x=2\displaystyle x = -2

  4. D

    y=2\displaystyle y = -2

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;3;2),B(2;2;1)A(1;3;-2), B(2;-2;-1). Phương trình đường thẳng ABAB là:

  1. A

    x+11=y+35=z21\displaystyle \dfrac{x+1}{1} = \dfrac{y+3}{-5} = \dfrac{z-2}{1}

  2. B

    x11=y33=z+22\displaystyle \dfrac{x-1}{1} = \dfrac{y-3}{3} = \dfrac{z+2}{-2}

  3. C

    x21=y+25=z+11\displaystyle \dfrac{x-2}{1} = \dfrac{y+2}{-5} = \dfrac{z+1}{1}

  4. D

    x+21=y25=z11\displaystyle \dfrac{x+2}{1} = \dfrac{y-2}{-5} = \dfrac{z-1}{1}

Câu 4

Tập nghiệm của bất phương trình (12)2x+38\left(\dfrac{1}{2}\right)^{2x+3} \le 8 là:

  1. A

    [3;+)\displaystyle [3;+\infty)

  2. B

    (;3]\displaystyle (-\infty;-3]

  3. C

    [3;+)\displaystyle [-3;+\infty)

  4. D

    (3;+)\displaystyle (-3;+\infty)

Câu 5

Thời gian hoàn thành bài kiểm tra cuối học kỳ II môn Toán của các bạn học sinh lớp 12A được cho trong bảng sau:

Thời gian (phuˊt)[65;70)[70;75)[75;80)[80;85)[85;90)Soˆˊ học sinh2315205\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [65;70) & [70;75) & [75;80) & [80;85) & [85;90) \\ \hline \text{Số học sinh} & 2 & 3 & 15 & 20 & 5 \\ \hline \end{array}

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:

  1. A

    25\displaystyle 25

  2. B

    20\displaystyle 20

  3. C

    30\displaystyle 30

  4. D

    15\displaystyle 15

Câu 6

Nguyên hàm F(x)F(x) của hàm số f(x)=ex+2sinxf(x) = e^x + 2\sin x thoả mãn F(0)=20F(0) = 20

  1. A

    F(x)=ex2cosx+23\displaystyle F(x) = -e^x - 2\cos x + 23

  2. B

    F(x)=ex2cosx+21\displaystyle F(x) = e^x - 2\cos x + 21

  3. C

    F(x)=ex+2cosx+17\displaystyle F(x) = e^x + 2\cos x + 17

  4. D

    F(x)=ex+2sinx+19\displaystyle F(x) = e^x + 2\sin x + 19

Câu 7

Thể tích của khối chóp có diện tích đáy bằng 20252025 và chiều cao bằng 6060 là:

  1. A

    40.500\displaystyle 40.500

  2. B

    121.500\displaystyle 121.500

  3. C

    1965\displaystyle 1965

  4. D

    33,75\displaystyle 33,75

Câu 8

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên như sau:

x03+f(x)+00+2+f(x)5\begin{array}{|c|ccccccc|} \hline x & -\infty & & 0 & & 3 & & +\infty \\ \hline f'(x) & & + & 0 & - & 0 & + & \\ \hline & & & 2 & & & & +\infty \\ f(x) & & \nearrow & & \searrow & & \nearrow & \\ & -\infty & & & & -5 & & \\ \hline \end{array}

Tổng giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng bao nhiêu?

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    5\displaystyle -5

  4. D

    3\displaystyle -3

Câu 9

Nghiệm của phương trình log3(2x1)=3\log_3(2x-1) = 3 là:

  1. A

    x=2\displaystyle x = 2

  2. B

    x=5\displaystyle x = 5

  3. C

    x=14\displaystyle x = 14

  4. D

    x=41\displaystyle x = 41

Câu 10

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x22x,y=2x2+2xy = x^2 - 2x, y = -2x^2 + 2x và hai đường thẳng x=0,x=1x = 0, x = 1 là:

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    23\displaystyle \dfrac{2}{3}

  3. C

    12\displaystyle \dfrac{1}{2}

  4. D

    43\displaystyle \dfrac{4}{3}

Câu 11

Cấp số cộng (un)(u_n)u1=1u_1 = -1u9=23u_9 = 23. Số hạng u5u_5 của cấp số cộng là:

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    14\displaystyle 14

  3. C

    11\displaystyle 11

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 12

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có độ dài mỗi cạnh bằng 11. Tính độ dài của vectơ AB+CC\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CC'}

  1. A

    2\displaystyle \sqrt{2}

  2. B

    3\displaystyle \sqrt{3}

  3. C

    1\displaystyle 1

  4. D

    2\displaystyle 2

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(3;1;9)M(3;1;9), đường thẳng d:{x=ty=1tz=2+2td: \begin{cases} x = t \\ y = -1 - t \\ z = 2 + 2t \end{cases} và mặt phẳng (α):x+yz+3=0(\alpha): x + y - z + 3 = 0.

  1. a)

    Điểm AA có tọa độ dạng A(t;1t;2+2t)A(t; -1 - t; 2 + 2t) với tRt \in \mathbb{R} thì AA thuộc đường thẳng dd

  2. b)

    Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (α)(\alpha)n(1;1;1)\vec{n}(1;1;-1)

  3. c)

    Điểm MM thuộc đường thẳng dd

  4. d)

    Đường thẳng Δ\Delta đi qua MM, cắt đường thẳng dd và song song với mặt phẳng (α)(\alpha) có phương trình là x12=y+23=z45\dfrac{x-1}{2} = \dfrac{y+2}{3} = \dfrac{z-4}{5}

Câu 2

Nhà máy A chuyên sản xuất một loại sản phẩm cho nhà máy B. Hai nhà máy thỏa thuận rằng, hằng tháng nhà máy A cung cấp cho nhà máy B số lượng sản phẩm theo đơn đặt hàng của nhà máy B (tối đa 100100 tấn sản phẩm). Biết rằng, nếu số lượng đặt hàng là xx (tấn) sản phẩm thì giá bán cho mỗi tấn sản phẩm là P(x)=450,001x2P(x) = 45 - 0,001x^2 (triệu đồng) và chi phí để nhà máy A sản xuất được xx (tấn) sản phẩm trong một tháng là C(x)=100+30xC(x) = 100 + 30x (triệu đồng, gồm 100100 triệu đồng chi phí cố định và 3030 triệu đồng cho mỗi tấn sản phẩm).

  1. a)

    Nhà máy A bán cho nhà máy B khoảng 70,770,7 tấn sản phẩm mỗi tháng thì thu được lợi nhuận lớn nhất

  2. b)

    Số tiền nhà máy A thu được khi bán 1010 tấn sản phẩm cho nhà máy B là 600600 triệu đồng

  3. c)

    Lợi nhuận mà nhà máy A thu được khi bán xx (tấn) sản phẩm (0x100)(0 \le x \le 100) cho nhà máy B là H(x)=0,001x3+15x100H(x) = -0,001x^3 + 15x - 100

  4. d)

    Chi phí để nhà máy A sản xuất 1010 tấn sản phẩm trong một tháng là 400400 triệu đồng

Câu 3

Cho hàm số y=x2+4xy = \dfrac{x^2 + 4}{x}.

đồ thị hàm số
  1. a)

    Đạo hàm của hàm số đã cho nhận giá trị âm trên các khoảng (2;0)(0;2)(-2;0) \cup (0;2) và nhận giá trị dương trên các khoảng (;2)(2;+)(-\infty;-2) \cup (2;+\infty)

  2. b)

    Đạo hàm của hàm số đã cho là y=14x2y' = 1 - \dfrac{4}{x^2}

  3. c)

    Bảng biến thiên của hàm số đã cho là:

    x202+y0++0++4y4\begin{array}{|c|ccccccccc|} \hline x & -\infty & & -2 & & 0 & & 2 & & +\infty \\ \hline y' & & - & 0 & + & & + & 0 & - & \\ \hline & +\infty & & & & +\infty & & & -4 & \\ y & & \searrow & & \nearrow & & & \nearrow & & \searrow \\ & & & 4 & & & -\infty & & & -\infty \\ \hline \end{array}
  4. d)

    Đồ thị hàm số đã cho là:

Câu 4

Một công ty truyền thông đấu thầu 2 dự án. Khả năng thắng thầu dự án 1 là 0,5 và dự án 2 là 0,6. Khả năng thắng thầu cả hai dự án là 0,4. Gọi A, B lần lượt là các biến cố thắng thầu dự án 1 và dự án 2.

  1. a)

    Biết công ty không thắng thầu dự án 1, xác suất để công ty thắng thầu dự án 2 là 0,8

  2. b)

    A và B là hai biến cố độc lập

  3. c)

    Biết công ty thắng thầu dự án 1, xác suất để công ty thắng thầu dự án 2 là 0,4

  4. d)

    Xác suất công ty thắng thầu đúng một dự án là 0,3

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Cho tứ diện ABCDABCD có tất cả các cạnh bằng nhau và bằng aa. Tính côsin của góc giữa đường thẳng ABAB và mặt phẳng (BCD)(BCD) (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai).

Trả lời:

Câu 2

Hộp thứ nhất chứa 5 viên bi xanh và 1 viên bi đỏ. Hộp thứ hai chứa 4 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi từ hộp thứ nhất và bỏ vào hộp thứ hai, rồi từ hộp thứ hai lấy ra ngẫu nhiên 2 viên bi. Biết 2 viên bi lấy ra ở hộp thứ hai có cùng màu. Tính xác suất 3 viên bi lấy ra từ hộp thứ nhất cũng có cùng màu.

Trả lời:

Câu 3

Cuối mỗi tháng anh Bình đều gửi tiết kiệm 1 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 8%/năm theo phương thức tính lãi kép với kì hạn 1 tháng. Hỏi sau bao nhiêu tháng anh Bình có đủ 21 triệu đồng để mua được một chiếc xe máy?

Trả lời:

Câu 4

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Biết khoảng cách từ đỉnh AA đến mặt phẳng (ABD)(A'BD) bằng 10. Tính thể tích nhỏ nhất của khối hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Trả lời:

Câu 5

Một nhà sản xuất cần làm những hộp đựng hình trụ có thể tích 330 ml. Tìm bán kính của hộp đựng để chi phí vật liệu dùng để sản xuất là nhỏ nhất (kết quả được tính theo centimét và làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).

Trả lời:

Câu 6

Viên gạch men dùng để lát nền nhà là một hình vuông có cạnh bằng 80 cm (xem hình bên dưới). Mỗi viên gạch có 4 bông hoa, mỗi bông hoa gồm 4 cánh hoa. Mỗi cánh hoa (phần màu xanh) là phần giao nhau của hai hình tròn có cùng bán kính và khoảng cách giữa hai tâm là 20220\sqrt{2} cm. Ước tính ở công đoạn tráng men, phần màu xanh có chi phí 50 nghìn đồng trên một mét vuông, còn phần màu trắng có chi phí 30 nghìn đồng trên một mét vuông. Tính chi phí (đơn vị: tỉ đồng) của công đoạn tráng men này, khi cơ sở sản xuất dự định sản xuất 100.000 viên gạch như thế (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

viên gạch men hình vuông có 4 bông hoa màu xanh
Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài