Đề khảo sát chất lượng Toán 12 lần 1 năm 2025–2026 — Trường THPT Nguyễn Trãi, Hà NộiMã đề 1106

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Bảng xét dấu: y′ < 0 trên (−∞; 1); y′ = 0 tại x = 1; y′ > 0 trên (1; 2); y′ = 0 tại x = 2; y′ > 0 trên (2; 3); y′ = 0 tại x = 3; y′ < 0 trên (3; 4); y′ = 0 tại x = 4; y′ > 0 trên (4; +∞).

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (;2)\displaystyle (-\infty;2)

  2. B

    (3;4)\displaystyle (3;4)

  3. C

    (4;+)\displaystyle (4;+\infty)

  4. D

    (1;3)\displaystyle (1;3)

Câu 2

Một mẫu số liệu ghép nhóm có độ lệch chuẩn bằng 33 thì có phương sai bằng

  1. A

    s2=6\displaystyle s^2=6

  2. B

    s2=3\displaystyle s^2=3

  3. C

    s2=9\displaystyle s^2=9

  4. D

    s2=3\displaystyle s^2=\sqrt{3}

Câu 3

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Bảng xét dấu: y′ < 0 trên (−∞; −3); y′ = 0 tại x = −3; y′ > 0 trên (−3; −2); y′ = 0 tại x = −2; y′ < 0 trên (−2; 3); y′ = 0 tại x = 3; y′ > 0 trên (3; 5); y′ = 0 tại x = 5; y′ < 0 trên (5; +∞).

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  1. A

    3\displaystyle 3

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 4

Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

Đồ thị hàm số
  1. A

    y=x3+2x+1\displaystyle y=x^3+2x+1

  2. B

    y=x32x+1\displaystyle y=x^3-2x+1

  3. C

    y=x3+2x+1\displaystyle y=-x^3+2x+1

  4. D

    y=x32x2+1\displaystyle y=x^3-2x^2+1

Câu 5

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho a=(2;3;3),b=(0;2;1),c=(1;2;1)\vec{a}=(2;3;3), \vec{b}=(0;-2;-1), \vec{c}=(1;-2;1). Khi đó tọa độ của vectơ u=2a+bc\vec{u}=2\vec{a}+\vec{b}-\vec{c}

  1. A

    u=(1;2;3)\displaystyle \vec{u}=(1;2;3)

  2. B

    u=(3;6;4)\displaystyle \vec{u}=(3;6;4)

  3. C

    u=(1;3;3)\displaystyle \vec{u}=(1;3;3)

  4. D

    u=(3;1;5)\displaystyle \vec{u}=(3;-1;5)

Câu 6

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Đồ thị hàm số

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A

    (0;2)\displaystyle (0;2)

  2. B

    (0;+)\displaystyle (0;+\infty)

  3. C

    (2;+)\displaystyle (2;+\infty)

  4. D

    (;2)\displaystyle (-\infty;2)

Câu 7

Đồ thị của hàm số y=x+3x1y=\dfrac{x+3}{x-1} có đường tiệm cận đứng là?

  1. A

    y=1\displaystyle y=1

  2. B

    x=3\displaystyle x=-3

  3. C

    x=1\displaystyle x=1

  4. D

    x=1\displaystyle x=-1

Câu 8

Cho hàm số y=f(x)y=f(x), có đồ thị trên đoạn [2;2][-2;2] như hình vẽ.

Đồ thị hàm số $y=f(x)$ trên đoạn $[-2;2]$

Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)f(x) trên [2;2][-2;2] lần lượt là MMmm. Khi đó MmM-m bằng

  1. A

    5\displaystyle 5

  2. B

    4\displaystyle -4

  3. C

    0\displaystyle 0

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 9

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho điểm M(2;1;3)M(2;1;-3). Hình chiếu vuông góc của điểm M(2;1;3)M(2;1;-3) trên trục OxOx có tọa độ là

  1. A

    (0;1;0)\displaystyle (0;1;0)

  2. B

    (0;1;3)\displaystyle (0;1;-3)

  3. C

    (2;0;0)\displaystyle (2;0;0)

  4. D

    (0;0;3)\displaystyle (0;0;-3)

Câu 10

Trong không gian OxyzOxyz, cho a=(2;2;6)\vec{a}=(2;-2;6). Khi đó độ dài của vectơ a\vec{a}

  1. A

    a=44\displaystyle |\vec{a}|=44

  2. B

    a=11\displaystyle |\vec{a}|=\sqrt{11}

  3. C

    a=6\displaystyle |\vec{a}|=6

  4. D

    a=211\displaystyle |\vec{a}|=2\sqrt{11}

Câu 11

Tìm hiểu thời gian hoàn thành một bài tập (đơn vị: phút) của một số học sinh thu được kết quả sau:

Thời gian (phuˊt)[0;4)[4;8)[8;12)[12;16)[16;20)Soˆˊ học sinh24743\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [0;4) & [4;8) & [8;12) & [12;16) & [16;20) \\ \hline \text{Số học sinh} & 2 & 4 & 7 & 4 & 3 \\ \hline \end{array}

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu?

  1. A

    16\displaystyle 16

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    20\displaystyle 20

  4. D

    15\displaystyle 15

Câu 12

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ a=(2;3;3),b=(3;2;1)\vec{a}=(2;3;3), \vec{b}=(3;2;-1). Khi đó tích vô hướng a.b\vec{a}.\vec{b} bằng

  1. A

    a.b=3\displaystyle \vec{a}.\vec{b}=3

  2. B

    a.b=9\displaystyle \vec{a}.\vec{b}=9

  3. C

    a.b=7\displaystyle \vec{a}.\vec{b}=7

  4. D

    a.b=15\displaystyle \vec{a}.\vec{b}=15

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số y=x23x+6x1y=\dfrac{x^2-3x+6}{x-1}.

  1. a)

    Tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là (a;b)(a;b). Khi đó, ta có a2+b=12a^2+b=12.

  2. b)

    Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số là y=x2y=x-2

  3. c)

    Gọi II là giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x=2x=2 cắt hai đường tiệm cận tại A,BA,B. Diện tích tam giác IABIAB bằng 12.

  4. d)

    Có tất cả 9 giá trị nguyên của tham số mm để phương trình x23x+6x1=m\dfrac{x^2-3x+6}{x-1}=m có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_1, x_2 thỏa mãn x1<2<x2<15x_1<2<x_2<15

Câu 2

Mực nước hh (đơn vị: mét) tại một cảng biển sau tt giờ tính từ thời điểm nửa đêm được xác định bởi công thức: h(t)=4cos(πt6+π3)+10h(t)=4\cos\left(\dfrac{\pi t}{6}+\dfrac{\pi}{3}\right)+10 với (0t24)(0\leq t\leq 24).

  1. a)

    Tại thời điểm nửa đêm t=0t=0, mực nước tại cảng là 15 mét

  2. b)

    Tốc độ biến thiên của mực nước tại thời điểm tth(t)=2π3sin(πt6+π3)h'(t)=-\dfrac{2\pi}{3}\sin\left(\dfrac{\pi t}{6}+\dfrac{\pi}{3}\right)

  3. c)

    Trong một ngày (với 0t240\leq t\leq 24), mực nước thấp nhất là 6 mét và mực nước này xuất hiện tại hai thời điểm khác nhau

  4. d)

    Phương trình h(t)=0h'(t)=0 có một nghiệm trên đoạn [0;6][0;6]t=4t=4

Câu 3

Trong không gian OxyzOxyz, cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'A(0;0;0)A(0;0;0), B(3;0;0)B(3;0;0), D(0;3;0)D(0;3;0), D(0;3;3)D'(0;3;-3). Gọi GG là trọng tâm tam giác BBDB'BD'.

  1. a)

    Diện tích tam giác ABCA'B'C bằng 4.5 (đvdt)

  2. b)

    Tọa độ của điểm CCC(3;3;0)C(-3;-3;0)

  3. c)

    Góc giữa hai đường thẳng ACACBGB'G6060^{\circ}

  4. d)

    Tọa độ trọng tâm GG của tam giác BBDB'BD'(2;1;2)(2;1;-2)

Câu 4

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thoi tâm OO, AB=4aAB=4aBAD^=120\widehat{BAD}=120^{\circ}. Gọi HH là trung điểm của AOAO. Biết SHSH vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD)SH=a3SH=a\sqrt{3}.

  1. a)

    Gọi α\alpha là số đo góc phẳng nhị diện [S,CD,A][S,CD,A], khi đó tanα=23\tan\alpha=\dfrac{2}{3}

  2. b)

    Thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng 8a38a^3

  3. c)

    Góc tạo bởi đường thẳng SBSB và mặt phẳng (SAC)(SAC) bằng góc BSH^\widehat{BSH}

  4. d)

    Gọi M,N,PM, N, P lần lượt là trung điểm của ba cạnh CD,BCCD, BCSASA. Khoảng cách giữa hai đường thẳng PNPNSMSM bằng 2a3913\frac{2a\sqrt{39}}{13}.

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Một chi tiết máy mẫu bằng nhựa đúc đặc có dạng hình chóp tứ giác đều, cạnh đáy bằng 2020 cm. Do bị lỗi kỹ thuật, bên trong chi tiết này có một khoang rỗng. Để kiểm tra, kỹ sư thả chìm hoàn toàn chi tiết máy vào một bể chứa dung dịch chống gỉ có dạng hình lăng trụ đứng có đáy là hình vuông cạnh bằng 3030 cm. Khi đó, mực dung dịch trong bể dâng thêm 22 cm và dung dịch đã tràn vào và lấp đầy khoang rỗng bên trong. Sau khi vớt chi tiết ra và lau khô bề mặt, khối lượng của nó tăng thêm 160160 gam so với ban đầu. Biết khối lượng riêng của dung dịch là 0,80,8 g/cm3^3. Hãy tính độ dài cạnh bên của hình chóp nói trên. (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

Hình chóp tứ giác đều có khoang rỗng được thả chìm trong bể dung dịch hình lăng trụ đứng đáy hình vuông
Trả lời:

Câu 2

Cho hàm số y=g(x)=ln(x2)2(x+5)(x4)(x+1)y = g(x) = \ln \dfrac{(x-2)^2(x+5)}{(x-4)(x+1)}. Hỏi đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận (chỉ xét tiệm cận đứng và tiệm cận ngang)?

Trả lời:

Câu 3

Một kỹ sư tiến hành lắp ráp một rotor của động cơ phản lực. Rotor có 9 khe cắm cánh quạt được đánh số cố định từ 1 đến 9 theo vòng tròn (như hình vẽ). Khoảng cách giữa các khe đều nhau, tạo thành các đỉnh của một đa giác đều có 9 cạnh. Do sai số chế tạo, 9 cánh quạt có khối lượng thực tế là các số nguyên phân biệt từ 1 gam đến 9 gam. Để đảm bảo rotor cân bằng động học khi quay, kỹ sư lựa chọn phương án lắp đặt thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau:

  • Chia 9 cánh quạt thành 3 nhóm (mỗi nhóm 3 cánh).
  • Mỗi nhóm được lắp vào 3 khe cắm tạo thành một tam giác đều (ba khe cắm tạo thành một tam giác đều khi và chỉ khi chúng cách nhau đúng 3 khe theo vòng tròn).
  • Tổng khối lượng của 3 cánh quạt trong mỗi nhóm phải bằng nhau.

Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp 9 cánh quạt vào 9 khe cắm thỏa mãn các điều kiện kỹ thuật trên? (Hai cách sắp xếp được coi là khác nhau nếu có ít nhất một cánh quạt ở một vị trí khe cắm khác nhau, không đồng nhất các cách lắp khác nhau bởi phép quay hay phép đối xứng của rotor).

Tấm kim loại tròn với 9 lỗ và sơ đồ đa giác 9 đỉnh đánh số từ 1 đến 9
Trả lời:

Câu 4

Một nông trại dâu tây sạch tại Đà Lạt (Bên A) ký hợp đồng cung cấp độc quyền cho một chuỗi cửa hàng tại TP.HCM (Bên B). Dựa trên dữ liệu thị trường, Bên B dự tính rằng nếu mỗi ngày nhập và bán hết xx ki-lô-gam (kg) dâu tây (0<x<1500 < x < 150), thì tổng doanh thu bán lẻ là R(x)=300xx2R(x)=300x-x^2 (nghìn đồng). Tuy nhiên, để vận hành việc bán hàng (bảo quản, nhân sự, mặt bằng...), Bên B phải chịu chi phí vận hành (không bao gồm tiền nhập hàng) là C(x)=x2+20x+500C(x)=x^2+20x+500 (nghìn đồng). Bên A sẽ quyết định mức giá bán sỉ là pp cho Bên B. Giả sử Bên B là đơn vị kinh doanh tối ưu, họ sẽ luôn chọn lượng nhập hàng là xx sao cho lợi nhuận thu được là cao nhất ứng với mức giá pp. Hãy xác định mức giá sỉ pp (nghìn đồng) mà nông trại nên thiết lập để tổng doanh thu của nông trại từ việc bán hàng cho Bên B là lớn nhất. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Quang cảnh nông trại dâu tây nhìn từ trên cao
Trả lời:

Câu 5

Cho một tòa nhà đồ chơi có dạng hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' với đáy là hình vuông cạnh 2020 cm và chiều cao 8080 cm, ABCDA'B'C'D' là mặt dưới, ABCDABCD là mặt trên.

Hình hộp chữ nhật $ABCD.A'B'C'D'$ có đáy hình vuông cạnh 20 cm và chiều cao 80 cm

Một con kiến xuất phát từ điểm AA' và bò lên bề mặt xung quanh của tòa nhà để đến đích là điểm AA (hình vẽ minh họa). Đường đi của con kiến là một đường gấp khúc liên tục, nằm hoàn toàn trên bốn mặt bên (không bò trên mặt trên và mặt dưới), không trùng với các cạnh của hình hộp và lần lượt gặp các cạnh bên theo đúng thứ tự BBBB', CCCC', BBBB', CCCC', DDDD'. Biết rằng con kiến chạm vào cạnh BBBB' ở các điểm cách BB' một khoảng không nhỏ hơn 1616 cm và chạm vào cạnh CCCC' ở các điểm cách CC một khoảng không lớn hơn 1616 cm. Tính độ dài ngắn nhất của quãng đường mà con kiến đi? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị, đơn vị độ dài là cmcm).

Trả lời:

Câu 6

Chọn ngẫu nhiên 55 số phân biệt từ tập hợp X={2;4;6;8;10;12;13;14;16;18;20}X = \{2; 4; 6; 8; 10; 12; 13; 14; 16; 18; 20\} để xếp vào 55 ô A,B,C,D,OA, B, C, D, O như hình vẽ (mỗi ô xếp một số). Gọi YY là biến cố: "Số 1313 xếp ở ô OO và tổng các số xếp ở các ô A,O,CA, O, C bằng tổng các số xếp ở các ô B,O,DB, O, D". Biết xác suất của biến cố YYP(Y)=abP(Y) = \dfrac{a}{b} (với a,bNa, b \in \mathbb{N}; ab\dfrac{a}{b} là phân số tối giản). Khi đó giá trị a+ba+b bằng bao nhiêu?

Sơ đồ 5 ô A, B, C, D, O với O ở trung tâm nối với bốn ô A, B, C, D
Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài