Đề khảo sát chất lượng Toán 12 lần 1 năm 2025–2026 — Sở GD&ĐT Thanh HóaMã đề 1101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Thời gian truy cập Internet trong một buổi tối của một nhóm học sinh được cho trong bảng sau

Thời gian (phuˊt)[9,5;12,5)[12,5;15,5)[15,5;18,5)[18,5;21,5)[21,5;24,5)Soˆˊ học sinh31215242\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [9,5;12,5) & [12,5;15,5) & [15,5;18,5) & [18,5;21,5) & [21,5;24,5) \\ \hline \text{Số học sinh} & 3 & 12 & 15 & 24 & 2 \\ \hline \end{array}

Tính trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này.

  1. A

    18,1

  2. B

    18,5

  3. C

    15,6

  4. D

    17,2

Câu 2

Cho khối chóp tam giác S.ABCS.ABC có chiều cao bằng 3, đáy là tam giác ABCABC có diện tích bằng 10. Thể tích khối chóp S.ABCS.ABC bằng

  1. A

    2

  2. B

    30

  3. C

    15

  4. D

    10

Câu 3

Cho lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C'. Đáy là tam giác ABCABC vuông cân tại BB (Hình minh họa bên). Khi đó góc giữa vectơ AB\overrightarrow{AB} và vectơ AC\overrightarrow{A'C'} bằng bao nhiêu?

Hình minh họa lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ với đáy $ABC$ vuông cân tại $B$
  1. A

    45\displaystyle 45^{\circ}

  2. B

    60\displaystyle 60^{\circ}

  3. C

    135\displaystyle 135^{\circ}

  4. D

    90\displaystyle 90^{\circ}

Câu 4

Tập nghiệm của phương trình log3(2x1)=log3(x1)\log_{3}(2x-1) = \log_{3}(x-1)

  1. A

    S={0}\displaystyle S = \{0\}

  2. B

    S={2}\displaystyle S = \{-2\}

  3. C

    S={2}\displaystyle S = \{2\}

  4. D

    S=\displaystyle S = \emptyset

Câu 5

Cho cấp số nhân (un)(u_{n}) với u1=2u_{1} = 2 và công bội q=3q = 3. Số hạng thứ 4 của cấp số nhân bằng

  1. A

    48

  2. B

    162

  3. C

    54

  4. D

    24

Câu 6

Cho 5xdx=F(x)+C\int 5^{x} \mathrm{d}x = F(x) + C. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  1. A

    F(x)=5x\displaystyle F'(x) = 5^{x}

  2. B

    F(x)=5xln5\displaystyle F'(x) = \dfrac{5^{x}}{\ln 5}

  3. C

    F(x)=5x+C\displaystyle F'(x) = 5^{x} + C

  4. D

    F(x)=5xln5\displaystyle F'(x) = 5^{x} \ln 5

Câu 7

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Xét các mệnh đề sau

i)AB//CDi) AB // CD;

ii)BB//(CCDD)ii) BB' // (CC'D'D);

iii)(ABC)//(ABD)iii) (A'B'C') // (ABD).

Hình minh họa hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$

Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là

  1. A

    2

  2. B

    3

  3. C

    1

  4. D

    0

Câu 8

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(0;1;1)A(0;1;1)B(1;2;3)B(1;2;3). Phương trình mặt phẳng (P)(P) đi qua điểm AA và có vectơ pháp tuyến AB\overrightarrow{AB}

  1. A

    (P):x+y+2z3=0\displaystyle (P): x + y + 2z - 3 = 0

  2. B

    (P):x+y+2z9=0\displaystyle (P): x + y + 2z - 9 = 0

  3. C

    (P):x+3y+4z26=0\displaystyle (P): x + 3y + 4z - 26 = 0

  4. D

    (P):x+3y+4z7=0\displaystyle (P): x + 3y + 4z - 7 = 0

Câu 9

Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm A(2;3;5)A(2;-3;5). Gọi điểm HH là hình chiếu vuông góc của điểm AA trên mặt phẳng (Oxy)(Oxy). Tọa độ của điểm HH

  1. A

    H(0;0;5)\displaystyle H(0;0;5)

  2. B

    H(2;3;0)\displaystyle H(2;-3;0)

  3. C

    H(0;3;5)\displaystyle H(0;-3;5)

  4. D

    H(2;0;5)\displaystyle H(2;0;5)

Câu 10

Họ nghiệm của phương trình cosx=1\cos x = 1

  1. A

    x=π2+k2π, kZ\displaystyle x = \dfrac{\pi}{2} + k2\pi,\ k \in \mathbb{Z}

  2. B

    x=kπ, kZ\displaystyle x = k\pi,\ k \in \mathbb{Z}

  3. C

    x=k2π, kZ\displaystyle x = k2\pi,\ k \in \mathbb{Z}

  4. D

    x=kπ2, kZ\displaystyle x = \dfrac{k\pi}{2},\ k \in \mathbb{Z}

Câu 11

Cho hàm số bậc ba y=ax3+bx2+cx+dy = ax^3 + bx^2 + cx + d (a,b,c,dR)(a,b,c,d \in \mathbb{R}) có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Đồ thị hàm số bậc ba
  1. A

    a<0,d>0\displaystyle a < 0, d > 0

  2. B

    a>0,d>0\displaystyle a > 0, d > 0

  3. C

    a>0,d<0\displaystyle a > 0, d < 0

  4. D

    a<0,d<0\displaystyle a < 0, d < 0

Câu 12

Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây?

Hình phẳng gạch chéo giới hạn bởi $y = x^2 - 2x - 1$ và $y = -x^2 + 3$
  1. A

    12(2x2+2x+4)dx\displaystyle \int_{-1}^{2} (-2x^2 + 2x + 4)dx

  2. B

    12(2x+2)dx\displaystyle \int_{-1}^{2} (-2x + 2)dx

  3. C

    12(2x2)dx\displaystyle \int_{-1}^{2} (2x - 2)dx

  4. D

    12(2x22x4)dx\displaystyle \int_{-1}^{2} (2x^2 - 2x - 4)dx

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Cho hàm số y=mx2+nx1px2y = \dfrac{mx^2 + nx - 1}{px - 2} có đồ thị như hình vẽ bên.

Đồ thị hàm số $y = \dfrac{mx^2 + nx - 1}{px - 2}$
  1. a)

    Đường tiệm cận đứng của đồ thị là đường thẳng x=2x = 2

  2. b)

    Tâm đối xứng của đồ thị là điểm I(3;2)I(3;2)

  3. c)

    Ta có m+2n3p=4m + 2n - 3p = -4

  4. d)

    Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;3)(1;3)

Câu 2

Khối lượng của một cá thể sinh vật XX theo thời gian tt tuần (t0t \geq 0) cho bởi công thức f(t)=0,1+t2ektf(t) = 0,1 + t^2e^{-kt} (kRk \in \mathbb{R}, đơn vị tính bằng microgram). Biết rằng sinh vật XX chỉ sống được đúng 6 tuần và khối lượng của nó lớn nhất tại thời điểm t=4t = 4, đúng lúc nó sinh sản.

  1. a)

    k=12k = \dfrac{1}{2}

  2. b)

    f(4)=0f'(4) = 0

  3. c)

    f(t)=2tektf'(t) = 2te^{-kt}

  4. d)

    Biết rằng mỗi lần sinh sản, mỗi cá thể XX sinh ra 10 cá thể con. Nếu ban đầu (t=0t = 0), người ta nuôi một cá thể XX vừa mới sinh thì số lượng cá thể XX tại thời điểm t=17t = 17 là 11 000.

Câu 3

Trong một bài kiểm tra trắc nghiệm có 50 câu hỏi, mỗi câu có bốn phương án trả lời A, B, C, D trong đó chỉ có một phương án trả lời đúng. Mỗi câu trả lời đúng được cộng 0,2 điểm và mỗi câu trả lời sai bị trừ 0,1 điểm. Trong 50 câu trên, bạn Nam đã làm được và chắc đúng 35 câu, 15 câu còn lại bạn không biết làm nên ở mỗi câu bạn chọn ngẫu nhiên một đáp án.

  1. a)

    Nếu trong 15 câu còn lại bạn Nam tô ngẫu nhiên và đúng thêm 3 câu nữa, khi đó bài của bạn Nam được 6,4 điểm

  2. b)

    Ở mỗi câu còn lại, xác suất để bạn Nam làm đúng là 14\dfrac{1}{4}

  3. c)

    Bạn Nam làm được 7,0 điểm, khi đó bạn Nam làm đúng 35 câu và sai 15 câu

  4. d)

    Xác suất để bạn Nam đạt được 7,0 điểm là 0,165 (kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn)

Câu 4

Sau nhà ông Sơn có mảnh đất hình chữ nhật ABCDABCD có chiều rộng AB=5AB = 5 (mét) và chiều dài AD=6AD = 6 (mét). Ông Sơn dự định dùng mảnh đất này để trồng rau sạch nên thiết kế mái che phẳng và dốc về góc đỉnh FF. Mái lợp EFGHEFGH đặt trên bốn trụ AEAE, BFBF, CGCGDHDH đều vuông góc với mặt phẳng (ABCD)(ABCD) trong đó DH=5DH = 5 (mét), CG=4CG = 4 (mét) và AE=3AE = 3 (mét). Chọn hệ trục tọa độ OxyzOxyz có đơn vị trên mỗi trục là mét (mm) như hình vẽ.

Hình vẽ hệ trục tọa độ Oxyz với mái che EFGH trên mảnh đất ABCD
  1. a)

    Phương trình mặt phẳng (EFG)(EFG) có dạng ax+by+cz150=0ax + by + cz - 150 = 0. Khi đó a+b+c=23a + b + c = 23.

  2. b)

    Điểm A(6;0;0)A(6;0;0)

  3. c)

    Giá một m2m^2 lưới chống nắng là 12 000 đồng. Khi đó, số tiền ông Sơn mua lưới lợp mái EFGHEFGH là 386 nghìn đồng (kết quả làm tròn đến hàng nghìn đồng).

  4. d)

    Ông Sơn cần lắp đặt dây từ điểm II nằm trên cạnh ABAB và cách BB một mét, đến điểm MM nằm trên cạnh BCBC, đến điểm NN nằm trên cạnh CGCG, đến điểm PP nằm trên cạnh DHDH và đến điểm EE. Biết dây luôn áp sát vào các mặt, độ dài ngắn nhất của dây là 305\sqrt{305} (mm).

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Một vật bắt đầu chuyển động thẳng đều với vận tốc v0=a(m/s)v_0 = a (m/s) với a>0a > 0. Sau 6 giây chuyển động thì gặp chướng ngại vật nên bắt đầu giảm tốc độ với vận tốc chuyển động v(t)=52t+b(m/s),(t6)v(t) = -\dfrac{5}{2}t + b (m/s), (t \geq 6) cho đến khi dừng hẳn. Biết rằng, kể từ lúc chuyển động đến lúc dừng thì vật đi được quãng đường là 80(m)80 (m). Giá trị của a2b2a^2 - b^2 bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 2

Lấy ngẫu nhiên một số tự nhiên có 5 chữ số. Xác suất để chọn được số tự nhiên có dạng a1a2a3a4a5\overline{a_1a_2a_3a_4a_5} trong đó a1a2+1a37<a4a5+2a_1 \leq a_2 + 1 \leq a_3 - 7 < a_4 \leq a_5 + 2 bằng aa. Giá trị của 1a\dfrac{1}{a} bằng bao nhiêu (làm tròn đến hàng đơn vị)?

Trả lời:

Câu 3

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 66. Hình chiếu vuông góc của đỉnh SS trên mặt phẳng (ABC)(ABC) là điểm HH thuộc cạnh ABAB sao cho HA=2HBHA = 2HB. Góc giữa đường thẳng SCSC và mặt phẳng (ABC)(ABC) bằng 6060^{\circ}. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SASABCBC (làm tròn đến hàng phần trăm).

Trả lời:

Câu 4

Một cái chậu đựng nước có dạng hình chóp cụt đều, đáy chậu là tam giác đều cạnh bằng 2dm2dm, miệng chậu là tam giác đều cạnh bằng 5dm5dm và chiều cao chậu nước bằng 3dm3dm. Người ta bơm nước vào chậu với lưu lượng không đổi 33\dfrac{\sqrt{3}}{3} lít/phút. Tại thời điểm 14 phút sau khi bơm tốc độ dâng lên của nước trong chậu là 1a\dfrac{1}{a} dm/phút, giá trị của aa bằng bao nhiêu?

Chậu nước dạng hình chóp cụt đều
Trả lời:

Câu 5

Nếu một doanh nghiệp sản xuất xx sản phẩm trong một tháng (xN;1x300)(x \in \mathbb{N}; 1 \leq x \leq 300) thì doanh thu nhận được khi bán hết số sản phẩm là F(x)=x31999x2+1.001.000x+250.000F(x) = x^3 - 1999x^2 + 1.001.000x + 250.000 (đồng). Trong đó, chi phí vận hành máy móc bình quân cho mỗi sản phẩm khi sản xuất xx sản phẩm là G(x)=300+100xG(x) = 300 + \dfrac{100}{x} (nghìn đồng), chi phí mua nguyên vật liệu để sản xuất xx sản phẩm là H(x)=2x3+100.000x50.000H(x) = 2x^3 + 100.000x - 50.000 (đồng). Doanh nghiệp cần sản xuất bao nhiêu sản phẩm để lợi nhuận thu được là lớn nhất?

Trả lời:

Câu 6

Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;4;4)A(-1; -4; 4), B(1;2;4)B(-1; -2; 4)C(0;4;4)C(0; -4; 4). Mặt phẳng (P)(P) có dạng ax+2025y+cz+d=0ax + 2025y + cz + d = 0 đi qua điểm AA sao cho hai điểm B,CB, C nằm về cùng một phía. Đặt h1=d(B,(P))h_1 = d(B, (P)) là khoảng cách từ điểm BB đến mặt phẳng (P)(P)h2=d(C,(P))h_2 = d(C, (P)) là khoảng cách từ điểm CC đến mặt phẳng (P)(P). Khi biểu thức 2025h1+2026h22025h_1 + 2026h_2 đạt giá trị lớn nhất, giá trị của biểu thức T=9a+10c+dT = -9a + 10c + d bằng bao nhiêu?

Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài