Đề tuyển sinh lớp 10 môn Toán (không chuyên) năm 2025 — Sở GD&ĐT Hà Nam

Thời gian
120 phút
Số câu
6 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

2,5 điểm
  1. 1)

    Giải hệ phương trình

    {2x−y=−7x+2y=4\begin{cases} 2x - y = -7 \\ x + 2y = 4 \end{cases}
  2. 2)

    Tìm tất cả các điểm thuộc đồ thị hàm số y=14x2y = \dfrac{1}{4}x^2 có tung độ bằng 44.

  3. 3)

    Cho phương trình x2−7x+2=0x^2 - 7x + 2 = 0.

    1. a)

      Chứng minh rằng phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_1, x_2.

    2. b)

      Không giải phương trình, tính giá trị biểu thức

      T=x12+2x1+1+2x22−x2+11T = \sqrt{x_1^2 + 2x_1 + 1} + \sqrt{2x_2^2 - x_2 + 11}

Câu 2

1,0 điểm

Cho biểu thức P=(x+1x−1−x−1x+1−8x−1)⋅x−1xP = \left(\dfrac{\sqrt{x} + 1}{\sqrt{x} - 1} - \dfrac{\sqrt{x} - 1}{\sqrt{x} + 1} - \dfrac{8}{x - 1}\right) \cdot \dfrac{x - 1}{\sqrt{x}}, với x>0x > 0 và x≠1x \neq 1.

  1. 1)

    Rút gọn biểu thức PP.

  2. 2)

    Tìm tất cả các số nguyên xx sao cho ∣P∣+P=0|P| + P = 0.

Câu 3

1,0 điểm

Một công ty vận tải Y dự định sử dụng một đoàn xe để chở 80 tấn hàng hóa. Trước khi khởi hành, do phát sinh công ty Y phải chở thêm 4 tấn hàng hóa nữa, vì thế công ty đã điều thêm 2 xe cùng tham gia vận chuyển nên tất cả các xe đều chở giảm đi 1 tấn hàng hóa so với ban đầu. Hỏi công ty Y dự định sử dụng bao nhiêu xe, biết rằng tất cả các xe công ty sử dụng cùng chủng loại và chở cùng khối lượng?

    Câu 4

    1,5 điểm
    1. 1)

      Điều tra thời gian tự học của 20 học sinh trong một ngày, thu được bảng tần số sau:

      Thời gian tự học (giờ)12345CộngTần số (n)54632N=20{\def\arraystretch{1.4}\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian tự học (giờ)} & 1 & 2 & 3 & 4 & 5 & \text{Cộng} \\ \hline \text{Tần số } (n) & 5 & 4 & 6 & 3 & 2 & N = 20 \\ \hline \end{array}}
      1. a)

        Lập bảng tần số tương đối của bảng tần số trên.

      2. b)

        Tính tỉ lệ phần trăm số học sinh có thời gian tự học ít nhất 3 giờ trong mỗi ngày.

    2. 2)

      Một hộp có 20 chiếc thẻ cùng loại, mỗi chiếc thẻ được ghi một trong các số 1,2,3,…,201, 2, 3, \dots, 20, hai thẻ khác nhau được ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ trong hộp trên và quan sát số ghi trên thẻ đó. Tính xác suất của biến cố AA: “Số ghi trên chiếc thẻ rút được chia hết cho cả 2 và 3”.

    Câu 5

    3,0 điểm

    Cho đường tròn (O,R)(O, R) và điểm MM nằm ngoài (O)(O). Từ điểm MM kẻ hai tiếp tuyến MA,MBMA, MB (AA và BB là các tiếp điểm). Xét điểm DD thuộc cung lớn ABAB (DD không nằm chính giữa cung ABAB), đường thẳng MDMD cắt (O)(O) tại điểm CC. Gọi EE là trung điểm của dây CDCD, tia BEBE cắt đường tròn (O)(O) tại điểm FF.

    1. 1)

      Chứng minh bốn điểm M,A,O,BM, A, O, B cùng thuộc một đường tròn.

    2. 2)

      Chứng minh hai tam giác EBCEBC và EDFEDF đồng dạng.

    3. 3)

      Chứng minh EMEM là tia phân giác của AEB^\widehat{AEB}.

    4. 4)

      Khi DD thay đổi trên cung lớn ABAB, tìm vị trí của DD để diện tích tam giác MDFMDF là lớn nhất.

    Câu 6

    1,0 điểm
    1. 1)

      Hình 1 mô tả ba địa điểm nằm ở ba vị trí là ba đỉnh của tam giác ABCABC vuông tại AA. Do điều kiện thực tế không đo được trực tiếp khoảng cách từ BB đến CC, nhưng đo được AB=200AB = 200 m và ABC^=30∘\widehat{ABC} = 30^{\circ}. Tính khoảng cách BCBC (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị của mét).

      Hình 1. Tam giác ABC vuông tại A với AB = 200 m và góc ABC = 30°

      Hình 1

    2. 2)

      Trường THCS X đang khảo sát để làm một vườn thực nghiệm hình chữ nhật MNPQMNPQ trên khu đất dạng tam giác ABCABC vuông tại AA nằm ở góc khuôn viên nhà trường (như hình 2), với AB=6AB = 6 m, AC=8AC = 8 m. Biết chi phí làm mỗi mét vuông vườn thực nghiệm là 1,21,2 triệu đồng, hỏi nhà trường cần chi phí bao nhiêu triệu đồng để diện tích khu vườn làm được là lớn nhất?

      Hình 2. Vườn thực nghiệm hình chữ nhật MNPQ trong tam giác ABC vuông tại A

      Hình 2

    HẾT
    Đăng nhập để làm bài

    ToanExam AI