Đề thi thử Toán 10 lần 3 năm 2023–2024 — Trường THPT Lạng Giang số 2, Bắc GiangMã đề 501

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Đường thẳng đi qua A(1;2)A(-1;2), nhận n=(1;2)\vec{n}=(1;-2) làm vectơ pháp tuyến có phương trình là

  1. A

    x2y4=0\displaystyle x-2y-4=0

  2. B

    x+y+4=0\displaystyle x+y+4=0

  3. C

    x2y+5=0\displaystyle x-2y+5=0

  4. D

    x+2y4=0\displaystyle -x+2y-4=0

Câu 2

Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương?

  1. A

    1\displaystyle 1

  2. B

    2\displaystyle 2

  3. C

    3\displaystyle 3

  4. D

    Vô số

Câu 3

Khoảng cách từ điểm M(5;1)M(-5;1) đến đường thẳng Δ:4x3y+3=0\Delta: 4x-3y+3=0 bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    4\displaystyle -4

  3. C

    225\displaystyle \frac{22}{5}

  4. D

    145\displaystyle \frac{14}{5}

Câu 4

Số gần đúng a=2.952.234a=2.952.234 với độ chính xác d=300d=300

  1. A

    2.953.000\displaystyle 2.953.000

  2. B

    2.952.000\displaystyle 2.952.000

  3. C

    2.952.200\displaystyle 2.952.200

  4. D

    2.952.300\displaystyle 2.952.300

Câu 5

Xác định tâm và bán kính của đường tròn (C):(x+2)2+(y1)2=16(C): (x+2)^2+(y-1)^2=16.

  1. A

    Tâm I(2;1)I(2;-1), bán kính R=4R=4

  2. B

    Tâm I(2;1)I(-2;1), bán kính R=4R=4

  3. C

    Tâm I(2;1)I(-2;1), bán kính R=16R=16

  4. D

    Tâm I(2;1)I(2;-1), bán kính R=16R=16

Câu 6

Số gần đúng đến hàng phần mười của số a=5,18937a=5,18937 là:

  1. A

    5,2\displaystyle 5,2

  2. B

    5,1\displaystyle 5,1

  3. C

    5,19\displaystyle 5,19

  4. D

    5,18\displaystyle 5,18

Câu 7

Bên trong một công viên, người ta muốn thiết kế một vườn hoa hình Elip có độ dài trục lớn bằng 12m12m và tiêu cự bằng 8m8m. Người ta rào thành một hình chữ nhật nội tiếp Elip như hình vẽ để trồng hoa, phần còn lại để trồng cỏ. Diện tích trồng hoa lớn nhất (theo đơn vị m2m^2) là bao nhiêu?

hình vẽ Elip với hình chữ nhật nội tiếp
  1. A

    245\displaystyle 24\sqrt{5}

  2. B

    12\displaystyle 12

  3. C

    48\displaystyle 48

  4. D

    485\displaystyle 48\sqrt{5}

Câu 8

Độ dài của a=(1;5)\vec{a}=(-1;5) là:

  1. A

    21\displaystyle \sqrt{21}

  2. B

    26\displaystyle \sqrt{26}

  3. C

    24\displaystyle \sqrt{24}

  4. D

    4\displaystyle -4

Câu 9

Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng Δ1:x2y+1=0\Delta_1: x-2y+1=0Δ2:4x3y+7=0\Delta_2: 4x-3y+7=0.

  1. A

    Song song

  2. B

    Vuông góc với nhau

  3. C

    Cắt nhau nhưng không vuông góc

  4. D

    Trùng nhau

Câu 10

Cho phương trình x2+y22x+2my+10=0x^2+y^2-2x+2my+10=0 (1). Tính tổng các giá trị nguyên dương của mm không vượt quá 10 để (1) là phương trình của đường tròn?

  1. A

    52\displaystyle 52

  2. B

    55\displaystyle 55

  3. C

    49\displaystyle 49

  4. D

    39\displaystyle 39

Câu 11

Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ:{x=5+4ty=73t\Delta: \begin{cases} x=-5+4t \\ y=7-3t \end{cases}

?

  1. A

    u1=(5;7)\displaystyle \overrightarrow{u_1}=(-5;7)

  2. B

    u2=(4;3)\displaystyle \overrightarrow{u_2}=(4;3)

  3. C

    u3=(3;4)\displaystyle \overrightarrow{u_3}=(3;4)

  4. D

    u4=(4;3)\displaystyle \overrightarrow{u_4}=(4;-3)

Câu 12

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hypebol (H):x27y29=1(H): \dfrac{x^2}{7}-\dfrac{y^2}{9}=1. Hypebol có tiêu cự bằng

  1. A

    4\displaystyle 4

  2. B

    16\displaystyle 16

  3. C

    8\displaystyle -8

  4. D

    8\displaystyle 8

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4,0 điểm

Câu 1

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho điểm A(3;1)A(3;-1); B(2;5)B(2;5) và đường thẳng Δ:x+6y+10=0\Delta: -x+6y+10=0.

  1. a)

    AB=17|\overrightarrow{AB}|=\sqrt{17}

  2. b)

    Khoảng cách từ điểm BB tới đường thẳng Δ\Delta là: 3837\dfrac{38}{\sqrt{37}}

  3. c)

    Đường thẳng ABAB và đường thẳng Δ\Delta vuông góc với nhau

  4. d)

    n=(1;6)\vec{n}=(1;6) là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng Δ\Delta

Câu 2

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho tam giác ABCABCA(2;5)A(2;-5), B(1;1)B(1;1), C(0;2)C(0;-2); G(1;2)G(1;2) và đường thẳng Δ:2xy+9=0\Delta: 2x-y+9=0. Đường tròn (C)(C) đi qua B,CB,C và có tâm nằm trên đường thẳng Δ\Delta.

  1. a)

    Đường tròn (C)(C) có tâm I(4;1)I(-4;1)

  2. b)

    G(1;2)G(1;2) là trọng tâm của tam giác ABCABC

  3. c)

    Đường tròn tâm GG và qua AA có phương trình là: (x1)2+(y+2)2=10(x-1)^2+(y+2)^2=10

  4. d)

    Đường cao xuất phát từ đỉnh AA của tam giác ABCABC có một vectơ pháp tuyến là: (1;3)(-1;3)

Câu 3

Cho đường tròn (C)(C) có phương trình: x2+y24x+6y12=0x^2+y^2-4x+6y-12=0.

  1. a)

    Tiếp tuyến của (C)(C) song song với đường thẳng: 3x+2y15=03x+2y-15=0Δ1:3x+2y+513=0\Delta_1: 3x+2y+5\sqrt{13}=0Δ2:3x+2y513=0\Delta_2: 3x+2y-5\sqrt{13}=0

  2. b)

    Bán kính của đường tròn là R=25R = 25

  3. c)

    A(2;2)A(2;2) nằm trên đường tròn (C)(C)

  4. d)

    Đường tròn (C)(C) có tâm I(2;3)I(-2;3)

Câu 4

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hypebol (H):x29y216=1(H): \dfrac{x^2}{9} - \dfrac{y^2}{16} = 1.

  1. a)

    Hypebol có trục đối xứng là: Ox;OyOx; Oy

  2. b)

    (H)(H) có tiêu điểm là (4;0)(-4;0)(4;0)(4;0)

  3. c)

    (H)(H) có độ dài trục ảo là 66

  4. d)

    (3;0)(3;0) là một đỉnh của (H)(H)

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn3,0 điểm

Câu 1

Một khu vườn Hạnh Phúc hình vuông cạnh 9m9m được thiết kế như hình vẽ.

Khu vườn hình vuông với các hình tròn và phần tô đậm trồng cỏ

Phần được tô đậm dùng để trồng cỏ, phần còn lại lát gạch. Biết rằng, mỗi mét vuông trồng cỏ chi phí 100 nghìn đồng, mỗi mét vuông lát gạch chi phí 400 nghìn đồng. Khi diện tích phần lát gạch nhỏ nhất, tổng chi phí thi công khu vườn Hạnh Phúc (theo đơn vị chục nghìn đồng) là bao nhiêu (làm tròn đến hàng chục nghìn)? Lấy π=3,14\pi = 3,14.

Trả lời:

Câu 2

Cho đường tròn (C)(C) có tâm I(2;3)I(-2;3) và tiếp xúc với đường thẳng Δ:3x+4y+9=0\Delta: 3x+4y+9 = 0. Bán kính của đường tròn (C)(C) là bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 3

Để cải thiện sức khỏe, Minh đăng kí tham gia một phòng tập thể dục phải trả một khoản phí tham gia ban đầu và phí sử dụng phòng tập. Đường thẳng Δ\Delta ở hình vẽ bên dưới biểu thị tổng chi phí (đơn vị: triệu đồng) để tham gia phòng tập thể dục theo thời gian tập của Minh (đơn vị: tháng). Tổng chi phí (đơn vị: triệu đồng) mà Minh phải trả khi tham gia phòng tập thể dục với thời gian 15 tháng là bao nhiêu?

Đồ thị đường thẳng $\Delta$ biểu diễn chi phí (triệu đồng) theo tháng
Trả lời:

Câu 4

Giao điểm của hai đường thẳng Δ1:x+2y10=0\Delta_1: x + 2y - 10 = 0Δ2:3x+5y14=0\Delta_2: -3x + 5y - 14 = 0M(a;b)M(a; b). Giá trị của biểu thức P=a+bP = a + b là bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 5

Cho Parabol (P):y2=2px(p>0)(P): y^2 = 2px (p > 0) đi qua điểm M(1;2)M(1; 2). Giá trị của pp bằng?

Trả lời:

Câu 6

Trong mặt phẳng tọa độ, một thiết bị âm thanh được phát từ vị trí A(5;4)A(5; 4). Người ta dự định đặt một máy thu tín hiệu trên đường thẳng có phương trình x+y5=0x + y - 5 = 0. Biết rằng máy thu đặt tại vị trí M(a;b)M(a; b) sẽ nhận được tín hiệu sớm nhất. Giá trị của biểu thức S=2020a2024bS = 2020a - 2024b là bao nhiêu?

Trả lời:
HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài