Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh Toán 12 năm 2026 — Sở GD&ĐT Đắk Lắk

Thời gian
180 phút
Số câu
5 câu
Đáp án
Có đáp án

Câu 1

4,0 điểm
  1. a)

    Trong mặt phẳng OxyOxy, đồ thị của hàm số y=x33mx2+4m3y = x^3 - 3mx^2 + 4m^3 (mm là tham số) có 2 điểm cực trị A,BA, B. Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để tam giác OABOAB là tam giác vuông cân.

  2. b)

    Từ xã AA đến xã BB chỉ có 2 con đường AFBAFB hoặc AEBAEB (với AFBEAFBE là hình chữ nhật như hình vẽ) và các đoạn đường AF,AEAF, AE có độ dài lần lượt là 5km5\text{km}3km3\text{km}. Người ta muốn xây một con đường mới từ xã AA đến xã BB bằng cách như sau: chọn một vị trí KK trên đoạn đường BEBE, xây con đường mới đi thẳng từ vị trí điểm KK đến xã AA rồi sau đó nâng cấp đoạn đường từ xã BB đến KK để đưa vào sử dụng. Hỏi vị trí điểm KK cách xã BB bao nhiêu km để chi phí xây con đường BKABKA thấp nhất? Biết rằng chi phí xây mỗi km đường mới gấp 54\frac{5}{4} lần chi phí nâng cấp 1km1\text{km} đường cũ.

    Hình vẽ hình chữ nhật AFBE với AF = 5km, AE = 3km và điểm K trên đoạn BE nối với A

Câu 2

4,0 điểm
  1. a)

    Giải phương trình (3x1)3x2=7x213x+8(3x - 1)\sqrt{3x - 2} = 7x^2 - 13x + 8.

  2. b)

    Giải hệ phương trình

    {xy2(x2+1+1)=39+y2+3y(x2y1)x2y+xy5+3x2y=7x24x+8.\begin{cases} xy^2\left(\sqrt{x^2 + 1} + 1\right) = 3\sqrt{9 + y^2} + 3y \\ \left(x^2y - 1\right)\sqrt{x^2y + xy - 5} + 3x^2y = 7x^2 - 4x + 8. \end{cases}

Câu 3

4,0 điểm
  1. a)

    Cho đa giác đều A1A2...A36A_1A_2...A_{36} nội tiếp đường tròn (O;2)\left(O; \sqrt{2}\right). Chọn ba điểm bất kì từ 36 đỉnh của đa giác đều trên. Tính xác suất để ba điểm đó là ba đỉnh của một tam giác vuông có diện tích bằng một số nguyên.

  2. b)

    Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a2a, tam giác SABSAB cân tại đỉnh SS và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi H,EH, E lần lượt là trung điểm của AB,BCAB, BC. Khoảng cách từ điểm HH đến đến mặt phẳng (SED)(SED) bằng a62\dfrac{a\sqrt{6}}{2}. Gọi GG là trọng tâm tam giác SCDSCD. Tính thể tích khối chóp G.AHEDG.AHED.

Câu 4

4,0 điểm
  1. a)

    Cho tam giác nhọn ABCABC có các đường cao BE,CFBE, CF. Gọi KK là trực tâm tam giác AEFAEF. Biết BKC^=90\widehat{BKC}=90^{\circ}, BC=8BC=8 cm. Tính độ dài đoạn thẳng AKAK.

  2. b)

    Từ tập X={xNx100}X=\{x \in \mathbb{N} \mid x \le 100\}, có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên bộ ba số (a;b;c)(a; b; c) sao cho đồ thị hàm số bậc hai y=ax22bx+cy=ax^2-2bx+c đi qua điểm A(1;0)A(1;0) và có đỉnh không trùng với điểm AA?

Câu 5

4,0 điểm
  1. a)

    Cho dãy số (un)(u_n) thỏa mãn u1=11u_1=11un+1+15n+1=4unu_{n+1}+15n+1=4u_n, nN\forall n \in \mathbb{N}^*. Xác định công thức tổng quát của (un)(u_n) và tìm tất cả giá trị nn để unu_n là một số chính phương.

  2. b)

    Trường của Hoàng có tất cả là nn lớp. Lớp đông nhất trường có MM học sinh. Hôm nay, lớp Hoàng có giờ học ngoại khóa với chủ đề “Thống Kê và Tính Toán”. Nhóm trưởng nhóm của Hoàng phân công các bạn làm việc như sau:

    • Hoàng lập dãy số a1;a2;;ana_1; a_2; \ldots; a_n là số học sinh từng lớp trong trường.
    • Hùng lập dãy số b1;b2;;bMb_1; b_2; \ldots; b_M với bib_i là số lượng các lớp trong trường mà số học sinh trong mỗi lớp đó không ít hơn ii học sinh.
    • Sơn tính giá trị SS là tổng lập phương mọi số mà Hoàng lập được.
    • An tính giá trị AA là tổng tất cả giá trị bib_i mà Hùng lập được.
    • Bình tính giá trị BB là tổng tất cả giá trị ibii \cdot b_i.
    • Chi tính giá trị CC là tổng tất cả giá trị i2bii^2 \cdot b_i.

    Chứng minh rằng: S=A3B+3CS=A-3B+3C.

HẾT

Hỏi ToanExam AI

ToanExam AI sẽ giúp bạn:

  • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
  • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
  • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

Đăng nhập để làm bài