Đề kiểm tra kiến thức Toán 10 lần 4 năm 2023–2024 — Trường THPT Trần Phú, Vĩnh PhúcMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường tròn (C):(x+1)2+(y2)2=4(C): (x+1)^2 + (y-2)^2 = 4. Tâm và bán kính của đường tròn đã cho lần lượt là

  1. A

    I(1;2), R=4\displaystyle I(-1;2),\ R = 4

  2. B

    I(1;2), R=4\displaystyle I(1;-2),\ R = 4

  3. C

    I(1;2), R=2\displaystyle I(-1;2),\ R = 2

  4. D

    I(1;2), R=2\displaystyle I(1;-2),\ R = 2

Câu 2

Một trận bóng đá được tổ chức ở một sân vận động có sức chứa 15.00015.000 người. Với giá vé 14$14\$ thì trung bình các trận đấu gần đây có 9.5009.500 khán giả. Theo một khảo sát thị trường đã chỉ ra rằng cứ giảm 1$1\$ mỗi vé thì trung bình số khán giả tăng lên 10001000 người. Hỏi giá vé bằng bao nhiêu thì thu được nhiều lợi nhuận nhất (đơn vị $\$)?

  1. A

    18,25\displaystyle 18,25

  2. B

    15,25\displaystyle 15,25

  3. C

    10,5\displaystyle 10,5

  4. D

    11,75\displaystyle 11,75

Câu 3

Một tổ có 55 học sinh nữ và 66 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật.

  1. A

    30\displaystyle 30

  2. B

    20\displaystyle 20

  3. C

    10\displaystyle 10

  4. D

    11\displaystyle 11

Câu 4

Cho tập A={0,1,2,,9}A = \{0,1,2,\dots,9\}. Số các số tự nhiên có 55 chữ số đôi một khác nhau lấy ra từ tập AA là?

  1. A

    27.162\displaystyle 27.162

  2. B

    27.216\displaystyle 27.216

  3. C

    30.240\displaystyle 30.240

  4. D

    30.420\displaystyle 30.420

Câu 5

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua 22 điểm M(1;2)M(1;-2), N(4;3)N(4;3)

  1. A

    {x=4+ty=32t\displaystyle \begin{cases} x = 4 + t \\ y = 3 - 2t \end{cases}

  2. B

    {x=3+3ty=4+5t\displaystyle \begin{cases} x = 3 + 3t \\ y = 4 + 5t \end{cases}

  3. C

    {x=7+3ty=8+5t\displaystyle \begin{cases} x = 7 + 3t \\ y = 8 + 5t \end{cases}

  4. D

    {x=1+5ty=23t\displaystyle \begin{cases} x = 1 + 5t \\ y = -2 - 3t \end{cases}

Câu 6

Tập nghiệm của bất phương trình x25x+6>0x^2 - 5x + 6 > 0 là:

  1. A

    S=(;2)(3;+)\displaystyle S = (-\infty;2) \cup (3;+\infty)

  2. B

    S=(;3)\displaystyle S = (-\infty;3)

  3. C

    S=(2;+)\displaystyle S = (2;+\infty)

  4. D

    S=(2;3)\displaystyle S = (2;3)

Câu 7

Trong các phương trình sau, phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của Elip?

  1. A

    x28+y24=1\displaystyle \dfrac{x^2}{8} + \dfrac{y^2}{4} = 1

  2. B

    x28y24=1\displaystyle \dfrac{x^2}{8} - \dfrac{y^2}{4} = 1

  3. C

    x264+y216=1\displaystyle \dfrac{x^2}{64} + \dfrac{y^2}{16} = -1

  4. D

    x215+y212=1\displaystyle \dfrac{x^2}{\frac{1}{5}} + \dfrac{y^2}{\frac{1}{2}} = 1

Câu 8

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho 22 điểm A(0;2)A(0;2), B(4;6)B(-4;6). Tọa độ AB\overrightarrow{AB}

  1. A

    AB=(4;4)\displaystyle \overrightarrow{AB} = (4;-4)

  2. B

    AB=(2;4)\displaystyle \overrightarrow{AB} = (-2;4)

  3. C

    AB=(4;8)\displaystyle \overrightarrow{AB} = (-4;8)

  4. D

    AB=(4;4)\displaystyle \overrightarrow{AB} = (-4;4)

Câu 9

Cho tam giác đều ABCABC có cạnh bằng aa. Tính tích vô hướng AB.BC\overrightarrow{AB} . \overrightarrow{BC}.

  1. A

    AB.BC=a232\displaystyle \overrightarrow{AB} . \overrightarrow{BC} = \dfrac{a^2\sqrt{3}}{2}

  2. B

    AB.BC=a2\displaystyle \overrightarrow{AB} . \overrightarrow{BC} = a^2

  3. C

    AB.BC=a22\displaystyle \overrightarrow{AB} . \overrightarrow{BC} = -\dfrac{a^2}{2}

  4. D

    AB.BC=a22\displaystyle \overrightarrow{AB} . \overrightarrow{BC} = \dfrac{a^2}{2}

Câu 10

Bất phương trình nào dưới đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    xy+2x3y0\displaystyle xy + 2x - 3y \ge 0

  2. B

    3x2+2x5>0\displaystyle 3x^2 + 2x - 5 > 0

  3. C

    3x+4y>1\displaystyle \dfrac{3}{x} + 4y > 1

  4. D

    2x+3y5\displaystyle 2x + 3y \le 5

Câu 11

Có bao nhiêu số hạng trong khai triển nhị thức (3+4x)5(3 + 4x)^5?

  1. A

    6\displaystyle 6

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    2\displaystyle 2

Câu 12

Gọi a,b,ca,b,c là độ dài các cạnh tương ứng với các góc A,B,CA,B,C của tam giác ABCABC. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng?

  1. A

    a=2RsinB\displaystyle a = 2R \cdot \sin B

  2. B

    a=b2+c22bccosA\displaystyle a = b^2 + c^2 - 2bc \cos A

  3. C

    S=12absinC\displaystyle S = \dfrac{1}{2}ab \sin C

  4. D

    cosB=a2+b2c22ac\displaystyle \cos B = \dfrac{a^2 + b^2 - c^2}{2ac}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho parabol y=f(x)=ax2+bx+cy = f(x) = ax^2 + bx + c (a0)(a \neq 0), (P)(P) có đồ thị như hình vẽ. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

Đồ thị parabol (P) có đỉnh tại (1; -4), cắt trục hoành tại -1 và 3
  1. a)

    Cả ba số a,b,ca, b, c đều dương

  2. b)

    f(x)m,xRm4f(x) \ge m, \forall x \in \mathbb{R} \Leftrightarrow m \le -4

  3. c)

    f(x)0,x[1;3]f(x) \ge 0, \forall x \in [-1; 3]

  4. d)

    Phương trình ax2+bx+c=0ax^2 + bx + c = 0 có hai nghiệm phân biệt x1,x2x_1, x_2 thỏa mãn x12+x22=10x_1^2 + x_2^2 = 10

Câu 2

Một đội gồm 5 nam và 8 nữ. Lập một nhóm gồm 4 người hát tốp ca. Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    Số phần tử của biến cố: “Có 3 nam và 1 nữ” là 80

  2. b)

    Số phần tử của không gian mẫu là n(Ω)=715n(\Omega) = 715

  3. c)

    Xác suất của biến cố: “Số nữ nhiều hơn số nam” là P=70143P = \dfrac{70}{143}

  4. d)

    Xác suất của biến cố: “Số nữ bằng số nam” là P=53143P = \dfrac{53}{143}

Câu 3

Trên mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABCA(2;1),B(4;3),C(6;8)A(2; -1), B(-4; 3), C(6; 8). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    Tích vô hướng của hai vectơ AB\overrightarrow{AB}AC\overrightarrow{AC} bằng 13

  2. b)

    Trung điểm của ABABI(1;1)I(-1; 1)

  3. c)

    Đoạn thẳng BCBC có độ dài bằng 15

  4. d)

    Tọa độ vectơ AC\overrightarrow{AC}AC=(4;9)\overrightarrow{AC} = (4; 9)

Câu 4

Trong mặt phẳng tọa độ, cho hai điểm A(1;0)A(-1; 0)B(3;1)B(3; 1). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

  1. a)

    Phương trình đường tròn tâm OO và tiếp xúc với đường thẳng ABABx2+y2=117x^2 + y^2 = \dfrac{1}{\sqrt{17}}

  2. b)

    Đường thẳng ABAB cắt đường tròn x2+y22x4y4=0x^2 + y^2 - 2x - 4y - 4 = 0 tại 2 điểm phân biệt

  3. c)

    Phương trình đường tròn tâm AA và đi qua BB(x+1)2+y2=17(x+1)^2 + y^2 = 17

  4. d)

    Phương trình tổng quát của đường thẳng ABABx+y+1=0x + y + 1 = 0

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Cho tam giác ABCABCAB=6,AC=10,BC=14AB = 6, AC = 10, BC = 14. Độ dài đường cao AHAH của tam giác ABCABC bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)?

Trả lời:

Câu 2

Hải đăng Kê Gà (Bình Thuận) là ngọn hải đăng cao nhất cả nước có chiều cao 65m65m với gần 200 bậc thang. Đây cũng là công trình lâu đời nhất Đông Nam. Giả sử gắn hệ trục tọa độ OxyOxy với gốc tọa độ là hải đăng Kê Gà, mỗi đơn vị tương ứng với 10km10km. Giả sử hai chiếc tàu AABB chuyển động trên biển giống như hai điểm chuyển động trên hệ trục tọa độ OxyOxy. Tàu AA ở vị trí điểm A(1;2)A(1; 2) và chuyển động thẳng đều theo hướng của vectơ v=(3;2)\vec{v} = (3; 2) với vận tốc 30km/h30km/h, tàu BB ở vị trí điểm B(4;1)B(4; 1) và chuyển động thẳng đều. Biết rằng tàu BB cần 54\dfrac{5}{4} giờ để đến được điểm C(6;4)C(6;4). Trên hải trình của hai tàu có vị trí giao nhau của hai tàu là HH. Nếu hai tàu cùng khởi hành thì khi đó khoảng cách giữa hai tàu là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần chục)

Trả lời:

Câu 3

Cho cosx=12\cos x = \frac{1}{2}. Giá trị biểu thức P=3sin2x+4cos2x=abP = 3\sin^2 x + 4\cos^2 x = \frac{a}{b} (ab\frac{a}{b} là phân số tối giản) thì T=a2+b2T = a^2 + b^2 bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 4

Có bao nhiêu giá trị nguyên của mm nằm trong đoạn [23;24][-23;24] để phương trình x2+y22(m+1)x2(m+2)y+6m+7=0x^2 + y^2 - 2(m+1)x - 2(m+2)y + 6m + 7 = 0 là một phương trình đường tròn?

Trả lời:

Câu 5

Cho hàm số y=mx22xm1y = mx^2 - 2x - m - 1. Giá trị thực của tham số mm để giá trị lớn nhất của hàm số đã cho đạt giá trị nhỏ nhất là?

Trả lời:

Câu 6

Cho biết hệ số của x2x^2 trong khai triển (1+2x)n(1+2x)^n bằng 180180. Vậy số tự nhiên nn bằng bao nhiêu?

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài