Đề kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 6 năm 2024 — Sở GD&ĐT Bắc Ninh

Thời gian
90 phút
Số câu
10 câu
Đáp án
Có đáp án

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn3,0 điểm

Câu 1

Làm tròn số 356,568356,568 đến hàng phần mười được kết quả là

  1. A

    356,6\displaystyle 356,6

  2. B

    356,5\displaystyle 356,5

  3. C

    356,57\displaystyle 356,57

  4. D

    356,56\displaystyle 356,56

Câu 2

Trong các phân số sau, phân số tối giản là

  1. A

    1220\displaystyle \frac{12}{20}

  2. B

    23\displaystyle -\frac{2}{3}

  3. C

    1020\displaystyle \frac{-10}{20}

  4. D

    11121\displaystyle \frac{11}{-121}

Câu 3

Quy đồng mẫu hai phân số 34\frac{-3}{4}56\frac{5}{6} ta được

  1. A

    912\frac{-9}{12}512\frac{5}{12}

  2. B

    912\frac{9}{12}1012\frac{10}{12}

  3. C

    1520\frac{15}{-20}1518\frac{15}{18}

  4. D

    912\frac{-9}{12}1012\frac{10}{12}

Câu 4

Qua hai điểm ta vẽ được 11 đường thẳng. Qua 44 điểm trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng ta vẽ được số đường thẳng là

  1. A

    10\displaystyle 10

  2. B

    4\displaystyle 4

  3. C

    6\displaystyle 6

  4. D

    8\displaystyle 8

Câu 5

Sắp xếp các số 6,512-6,512; 6,6-6,6; 4,234,23; 5,155,15 theo thứ tự tăng dần ta được

  1. A

    5,155,15; 4,234,23; 6,512-6,512; 6,6-6,6

  2. B

    6,512-6,512; 6,6-6,6; 4,234,23; 5,155,15

  3. C

    6,6-6,6; 6,512-6,512; 4,234,23; 5,155,15

  4. D

    5,155,15; 4,234,23; 6,6-6,6; 6,512-6,512

Câu 6

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

  1. A

    Hình vuông có tâm đối xứng, không có trục đối xứng

  2. B

    Hình tam giác đều có tâm đối xứng, không có trục đối xứng

  3. C

    Hình thang cân có tâm đối xứng và có trục đối xứng

  4. D

    Hình thoi có tâm đối xứng và có trục đối xứng

Phần II. Tự luận7,0 điểm

Câu 7

2,5 điểm
  1. 1)

    Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể)

    1. a)

      (12,35)+68,9+12,35+(68,9)(-12,35) + 68,9 + 12,35 + (-68,9).

    2. b)

      4535(123)\frac{4}{5} - \frac{3}{5} \cdot \left(1 - \frac{2}{3}\right).

    3. c)

      2023202415+20232024185+20232024(14)5\frac{2023}{2024} \cdot \frac{1}{5} + \frac{2023}{2024} \cdot \frac{18}{5} + \frac{2023}{2024} \cdot \frac{(-14)}{5}.

  2. 2)

    Tìm xx, biết:

    1. a)

      x+1,5=3,5x + 1,5 = 3,5.

    2. b)

      25+34:x=12\frac{2}{5} + \frac{3}{4} : x = \frac{1}{2}.

Câu 8

2,0 điểm

Lớp 6A6A4545 học sinh. Kết quả học tập học kì I của lớp 6A6A được xếp thành ba loại: Tốt, Khá và Đạt. Số học sinh xếp loại Tốt chiếm 13\frac{1}{3} số học sinh cả lớp. Số học sinh xếp loại Khá bằng 23\frac{2}{3} số học sinh còn lại. Tính số học sinh mỗi loại của lớp 6A6A.

    Câu 9

    2,0 điểm

    Cho hình vẽ

    Hình vẽ đường thẳng xy với các điểm A, B, C thẳng hàng

    1. a)

      Hình vẽ trên có tất cả bao nhiêu tia? Nêu tên các tia đó.

    2. b)

      Hai tia AxAxByBy có phải là hai tia đối nhau không? Vì sao?

    3. c)

      Biết AB=2cmAB = 2cm; BC=3cmBC = 3cm. Tính độ dài đoạn thẳng ACAC.

    Câu 10

    0,5 điểm

    Trong một buổi đi dã ngoại của một nhóm học sinh lớp 66 gồm 1212 bạn. Các bạn muốn dùng 66 cây cột để treo 1212 chiếc võng. Em hãy giúp các bạn học sinh trên vẽ sơ đồ dựng 66 cây cột để căng được 1212 chiếc võng sao cho các võng không chồng chéo lên nhau.

      HẾT

      Hỏi ToanExam AI

      ToanExam AI sẽ giúp bạn:

      • Giải thích câu hỏi và gợi ý từng bước
      • Ôn lại kiến thức nền tảng và mở rộng
      • Rèn luyện khả năng nhận biết, thông hiểu và vận dụng

      Tính năng đang được phát triển và sẽ sớm ra mắt.

      Đăng nhập để làm bài