Đề kiểm tra chuyên đề Toán 11 lần 1 năm 2024–2025 — Trường THPT Trần Quang Khải, Hưng YênMã đề 101

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Mệnh đề nào sau đây đúng?

  1. A

    sin(900)=0\displaystyle \sin(90^0)=0

  2. B

    cos(600)=12\displaystyle \cos(-60^0)=-\dfrac{1}{2}

  3. C

    cos(300)=32\displaystyle \cos(-30^0)=\dfrac{\sqrt{3}}{2}

  4. D

    sin(300)=12\displaystyle \sin(30^0)=-\dfrac{1}{2}

Câu 2

Cho cos(3x)+cos(5x)=acos(bx)cos(cx)\cos(3x)+\cos(5x)=a\cos(bx)\cos(cx) với b,cb,c dương thì a+b+ca+b+c bằng

  1. A

    7\displaystyle 7

  2. B

    6\displaystyle 6

  3. C

    4\displaystyle 4

  4. D

    5\displaystyle 5

Câu 3

Số nghiệm của phương trình 2cos2x+3=02\cos 2x+3=0 với x[0;4π]x\in[0;4\pi]

  1. A

    0\displaystyle 0

  2. B

    8\displaystyle 8

  3. C

    2\displaystyle 2

  4. D

    4\displaystyle 4

Câu 4

Số cách chọn 2 học sinh trong nhóm 20 học sinh là

  1. A

    45\displaystyle 45

  2. B

    90\displaystyle 90

  3. C

    190\displaystyle 190

  4. D

    380\displaystyle 380

Câu 5

Cho cấp số cộng (un)(u_n) có dạng khai triển là: 1;4;9;1; -4; -9; \dots Tìm công sai của cấp số cộng đó bằng

  1. A

    5\displaystyle -5

  2. B

    3\displaystyle -3

  3. C

    5\displaystyle 5

  4. D

    3\displaystyle 3

Câu 6

Dãy số nào sau đây tăng?

  1. A

    un=1n+2\displaystyle u_n=\dfrac{1}{n+2}

  2. B

    un=2n\displaystyle u_n=-2n

  3. C

    un=n2+4n\displaystyle u_n=-n^2+4n

  4. D

    un=3n10\displaystyle u_n=3n-10

Câu 7

Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phuˊt)[0;10)[10;20)[20;30)[30;40)[40;50)[50;60)Soˆˊ học sinh103320202518\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [0;10) & [10;20) & [20;30) & [30;40) & [40;50) & [50;60) \\ \hline \text{Số học sinh} & 10 & 33 & 20 & 20 & 25 & 18 \\ \hline \end{array}

Nhóm chứa mốt là

  1. A

    [50;60)\displaystyle [50;60)

  2. B

    [10;20)\displaystyle [10;20)

  3. C

    [30;40)\displaystyle [30;40)

  4. D

    [40;50)\displaystyle [40;50)

Câu 8

Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Thời gian (phuˊt)[0;10)[10;20)[20;30)[30;40)[40;50)[50;60)Soˆˊ học sinh10202017258\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Thời gian (phút)} & [0;10) & [10;20) & [20;30) & [30;40) & [40;50) & [50;60) \\ \hline \text{Số học sinh} & 10 & 20 & 20 & 17 & 25 & 8 \\ \hline \end{array}

Thời gian tập thể dục trung bình của 100 học sinh là

  1. A

    30,130,1 phút

  2. B

    20,2520,25 phút

  3. C

    2727 phút

  4. D

    29,529,5 phút

Câu 9

Tập xác định của hàm số y=2025sinxy=\dfrac{\sqrt{2025}}{\sin x}

  1. A

    D=R{π2+kπ,kZ}\displaystyle D=\mathbb{R}\setminus\left\{\dfrac{\pi}{2}+k\pi, k\in\mathbb{Z}\right\}

  2. B

    D=R{kπ,kZ}\displaystyle D=\mathbb{R}\setminus\left\{k\pi, k\in\mathbb{Z}\right\}

  3. C

    D=R{π2+k2π,kZ}\displaystyle D=\mathbb{R}\setminus\left\{\dfrac{\pi}{2}+k2\pi, k\in\mathbb{Z}\right\}

  4. D

    D=R{k2π,kZ}\displaystyle D=\mathbb{R}\setminus\left\{k2\pi, k\in\mathbb{Z}\right\}

Câu 10

Số cạnh của một hình lăng trụ có thể là số nào dưới đây?

  1. A

    2023\displaystyle 2023

  2. B

    2024\displaystyle 2024

  3. C

    2025\displaystyle 2025

  4. D

    2026\displaystyle 2026

Câu 11

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. MM thuộc cạnh SASA sao cho SM=2MASM=2MA. Mặt phẳng (CDM)(CDM) cắt SBSB tại NN. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

  1. A

    SB=4NB\displaystyle SB = 4NB

  2. B

    SB=2NB\displaystyle SB = 2NB

  3. C

    SN=3NB\displaystyle SN = 3NB

  4. D

    NS=2NB\displaystyle NS = 2NB

Câu 12

Đội bóng chuyền hơi lớp 11A1 gồm 7 học sinh, các em muốn mời cô giáo Giang Hương và cô Kim Ngân chụp ảnh lưu niệm theo hàng ngang. Tính xác suất để hai cô giáo không đứng cạnh nhau và không đứng ngoài cùng.

Đội bóng chuyền hơi lớp 11A1 chụp ảnh lưu niệm cùng hai cô giáo trước cổng Trường THPT Trần Quang Khải
  1. A

    29\displaystyle \frac{2}{9}

  2. B

    512\displaystyle \frac{5}{12}

  3. C

    712\displaystyle \frac{7}{12}

  4. D

    79\displaystyle \frac{7}{9}

Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1

Cho phương trình 2cosx+1=02\cos x +1 = 0 (*). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau

  1. a)

    Phương trình ()cosx=cos(π3)(*) \Leftrightarrow \cos x = \cos\left(-\frac{\pi}{3}\right)

  2. b)

    Phương trình ()x=±2π3+k2π,(kZ)(*) \Leftrightarrow x = \pm \frac{2\pi}{3} + k2\pi, (k \in \mathbb{Z})

  3. c)

    Với x[0;3π]x \in [0;3\pi], phương trình ()(*) có 4 nghiệm

  4. d)

    Với x[20π;22π]x \in [-20\pi;22\pi], thì tổng các nghiệm của phương trình ()(*) bằng 42π42\pi

Câu 2

Khảo sát cân nặng của 80 học sinh khối 11 trường THPT Trần Quang Khải cho kết quả như sau:

Caˆn nặng (kg)[40;50)[50;60)[60;70)[70;80)[80;90)Soˆˊ học sinh63020204\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Cân nặng (kg)} & [40;50) & [50;60) & [60;70) & [70;80) & [80;90) \\ \hline \text{Số học sinh} & 6 & 30 & 20 & 20 & 4 \\ \hline \end{array}

Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau

  1. a)

    Nhóm chứa mốt là [80;90)[80;90)

  2. b)

    Mốt của mẫu số liệu là 57,157,1 (quy tròn đến hàng phần chục)

  3. c)

    Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm là 6262

  4. d)

    Trung tâm y tế muốn tư vấn cho 25%25\% số học sinh có cân nặng nhất thì cần thông báo cho các bạn nặng từ 7272 kg trở lên

Câu 3

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD, đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Điểm MM là trung điểm của SASA, NN thuộc cạnh CDCD thỏa mãn CN=2NDCN = 2ND. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau

  1. a)

    Giao tuyến của (SAC)(SAC) với (SBD)(SBD) là đường thẳng SOSO

  2. b)

    MOMO song song (SCD)(SCD)

  3. c)

    Giao tuyến của (BCM)(BCM) với (SAD)(SAD) là đường thẳng MNMN

  4. d)

    Gọi I=MN(SBD)I = MN \cap (SBD). Khi đó 2IM=3IN2IM = 3IN.

Câu 4

Các lớp 11 trường THPT Trần Quang Khải trong đợt đi học tập trải nghiệm tại Đảo Ngọc Xanh, muốn đặt ăn trưa. Biết nhà hàng I đề nghị đóng trước 5 triệu đồng, sau khi diễn ra ăn sẽ đóng 800 nghìn đồng một bàn ăn. Nhà hàng II đề nghị đóng trước 3 triệu đồng, sau khi diễn ra ăn sẽ đóng 1000 nghìn đồng một bàn ăn. (các bàn ăn chất lượng như nhau). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau

  1. a)

    Nếu đặt 10 bàn của nhà hàng I thì tổng chi phí hết 13 triệu đồng

  2. b)

    Nếu đặt 20 bàn ở nhà hàng I thì trung bình một bàn sẽ có giá 800 nghìn đồng

  3. c)

    Nếu đặt 30 bàn thì nên đặt nhà hàng II

  4. d)

    Nếu đặt 40 bàn ở nhà hàng I sẽ chi phí ít hơn so với nhà hàng II là 6 triệu đồng

Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sin10x+10y = \sin 10x + 10 là?

Trả lời:

Câu 2

Cho một mô hình hình thang như hình bên. Nếu hình biểu diễn của CDCDMN=6cmMN = 6cm thì hình biểu diễn của ABABHKHK có độ dài là bao nhiêu cmcm?

Hình thang ABCD trên lưới ô vuông
Trả lời:

Câu 3

Khảo sát chiều cao của lớp 11A ta có kết quả như sau:

Chieˆˋu cao (cm)[150;155)[155;160)[160;165)[165;170)[170;175)Soˆˊ học sinh6914165\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Chiều cao (cm)} & [150;155) & [155;160) & [160;165) & [165;170) & [170;175) \\ \hline \text{Số học sinh} & 6 & 9 & 14 & 16 & 5 \\ \hline \end{array}

Bệnh viện dinh dưỡng muốn tư vấn cho 25%25\% các bạn có chiều cao hạn chế thì sẽ tư vấn cho các bạn có chiều cao nhỏ hơn hoặc bằng bao nhiêu cmcm (làm tròn đến hàng đơn vị cmcm)

Trả lời:

Câu 4

Một công ty tuyển dụng nhân viên mới với mức lương là 170 triệu đồng cho năm đầu tiên. Mỗi năm tiếp theo, tiền lương nhân viên này được tăng thêm 15 triệu đồng cho đến khi đạt mức tối đa là 320 triệu đồng/năm. Tính tổng số tiền lương (triệu đồng) mà người nhân viên nhận được trong 15 năm đầu

Trả lời:

Câu 5

Một chiếc bàn có mặt ABCDABCD hình chữ nhật, có 4 chân bàn có kích thước như sau: AA=49cm;BB=52cm;CC=50cm;DD=48cmAA' = 49cm; BB' = 52cm; CC' = 50cm; DD' = 48cm được kê trên mặt sàn phẳng. Bạn Hoàng dùng tờ giấy A4 có độ dày 0,15625mm0,15625mm và gấp đôi lại nn lần để kê vào chân AA'. Hỏi để bàn không bị “cập kênh” thì nn bằng

Tờ giấy A4 gấp đôi
Mô hình chiếc bàn ABCD với bốn chân AA', BB', CC', DD'
Trả lời:

Câu 6

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi PP là trung điểm của ODOD, điểm II thuộc cạnh SDSD sao cho đường thẳng PIPI song song mặt phẳng (SBC)(SBC). Tính tỉ số SIID\dfrac{SI}{ID}.

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài