Đề khảo sát chất lượng Toán 9 lần 1 năm 2024–2025 — Phòng GD&ĐT quận Hồng Bàng, Hải Phòng

Thời gian
90 phút
Số câu
22 câu
Đáp án
Có đáp án
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn12 câu
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai4 câu
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn6 câu

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1

Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số?

  1. A

    3xy\displaystyle \dfrac{3x}{y}

  2. B

    x20\displaystyle \dfrac{x-2}{0}

  3. C

    12x+1\displaystyle \dfrac{1}{2}x+1

  4. D

    3x+4\displaystyle \dfrac{3}{x+4}

Câu 2

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

  1. A

    0x+3=0\displaystyle 0x+3=0

  2. B

    x22=0\displaystyle x^2-2=0

  3. C

    12x3=0\displaystyle \dfrac{1}{2}x-3=0

  4. D

    5x+1=0\displaystyle \dfrac{5}{x}+1=0

Câu 3

Đồ thị của hai hàm số y=2024x+1y=2024x+1y=2025x+1y=2025x+1 là hai đường thẳng có vị trí như thế nào?

  1. A

    Trùng nhau

  2. B

    Song song

  3. C

    Không cắt nhau

  4. D

    Cắt nhau

Câu 4

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A

    2x2+2=0\displaystyle 2x^2+2=0

  2. B

    3y1=5(y2)\displaystyle 3y-1=5(y-2)

  3. C

    2x+y2=1\displaystyle 2x+\dfrac{y}{2}=1

  4. D

    3x+y2=0\displaystyle 3\sqrt{x}+y^2=0

Câu 5

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDS.ABCD (hình bên), SHSH được gọi là

Hình chóp tứ giác đều S.ABCD với SH là đường cao
  1. A

    đường cao

  2. B

    cạnh bên

  3. C

    cạnh đáy

  4. D

    đường chéo

Câu 6

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại AAAC=4cm,AB=3cmAC=4cm, AB=3cm. Khi đó tanB\tan B bằng

  1. A

    34\displaystyle \dfrac{3}{4}

  2. B

    35\displaystyle \dfrac{3}{5}

  3. C

    45\displaystyle \dfrac{4}{5}

  4. D

    43\displaystyle \dfrac{4}{3}

Câu 7

Một hộp có 4 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt: 2; 3; 4; 5. Chọn ngẫu nhiên một thẻ từ hộp, kết quả thuận lợi cho biến cố “Số ghi trên thẻ chia hết cho 2” là

  1. A

    Thẻ ghi số 2 và thẻ ghi số 3

  2. B

    Thẻ ghi số 2 và thẻ ghi số 4

  3. C

    Thẻ ghi số 2 và thẻ ghi số 5

  4. D

    Thẻ ghi số 3 và thẻ ghi số 4

Câu 8

Cho tam giác ABCABC đồng dạng với tam giác MNPMNP theo tỉ số 2. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  1. A

    MN=2AB\displaystyle MN=2AB

  2. B

    AC=2NP\displaystyle AC=2NP

  3. C

    MP=2BC\displaystyle MP=2BC

  4. D

    BC=2NP\displaystyle BC=2NP

Câu 9

Cặp số (2;3)(-2;-3) là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây?

  1. A

    {x2y=32x+y=4\displaystyle \begin{cases} x-2y=3 \\ 2x+y=4 \end{cases}

  2. B

    {2xy=1x3y=8\displaystyle \begin{cases} 2x-y=-1 \\ x-3y=8 \end{cases}

  3. C

    {2xy=1x3y=7\displaystyle \begin{cases} 2x-y=-1 \\ x-3y=7 \end{cases}

  4. D

    {4x2y=0x3y=5\displaystyle \begin{cases} 4x-2y=0 \\ x-3y=5 \end{cases}

Câu 10

Cho hình bình hành ABCDABCD, kẻ AHCDAH \perp CD tại HH; AKBCAK \perp BC tại KK. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Hình bình hành ABCD với AH vuông góc CD tại H và AK vuông góc BC tại K
  1. A

    ΔHDAΔKAB\displaystyle \Delta HDA \sim \Delta KAB

  2. B

    ΔADHΔABK\displaystyle \Delta ADH \sim \Delta ABK

  3. C

    ΔKABΔDAH\displaystyle \Delta KAB \sim \Delta DAH

  4. D

    ΔBKAΔAHD\displaystyle \Delta BKA \sim \Delta AHD

Câu 11

Bạn An gieo một con xúc xắc 50 lần và thống kê lại kết quả các lần gieo ở bảng sau:

Mặt1 chaˆˊm2 chaˆˊm3 chaˆˊm4 chaˆˊm5 chaˆˊm6 chaˆˊmSoˆˊ laˆˋn xuaˆˊt hiện8995613\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|c|} \hline \text{Mặt} & 1 \text{ chấm} & 2 \text{ chấm} & 3 \text{ chấm} & 4 \text{ chấm} & 5 \text{ chấm} & 6 \text{ chấm} \\ \hline \text{Số lần xuất hiện} & 8 & 9 & 9 & 5 & 6 & 13 \\ \hline \end{array}

Xác suất thực nghiệm của biến cố “Gieo được mặt có số chấm là số lẻ” sau 50 lần thử trên là:

  1. A

    0,46\displaystyle 0,46

  2. B

    0,52\displaystyle 0,52

  3. C

    0,54\displaystyle 0,54

  4. D

    0,48\displaystyle 0,48

Câu 12

Cho ΔABC\Delta ABC vuông tại AA, đường cao AHAHAC=15cmAC = 15\text{cm}, CH=6cmCH = 6\text{cm}. Tỉ số lượng giác cosB\cos B bằng

Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH vuông góc BC tại H
  1. A

    521\displaystyle \dfrac{5}{\sqrt{21}}

  2. B

    215\displaystyle \dfrac{\sqrt{21}}{5}

  3. C

    52\displaystyle \dfrac{5}{2}

  4. D

    25\displaystyle \dfrac{2}{5}

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 13

Cho biểu thức P=x26x+99x2+4x+8x+3P = \dfrac{x^2 - 6x + 9}{9 - x^2} + \dfrac{4x + 8}{x + 3}

  1. a)

    Điều kiện xác định của biểu thức PPx3x \neq 3

  2. b)

    Rút gọn P=3x+11x+3P = \dfrac{3x + 11}{x + 3}

  3. c)

    Giá trị của PP tại x=2x = -255

  4. d)

    x{2;1;4}x \in \{-2; -1; -4\} thì biểu thức PP nhận giá trị nguyên

Câu 14

Một hộp có 25 thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1;2;3;4;5;...;25;1; 2; 3; 4; 5; ...; 25; hai thẻ khác nhau thì ghi số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Gọi AA là biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số chia hết cho 55” và BB là biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số có hai chữ số và tổng các chữ số bằng 55

  1. a)

    Có 3 kết quả thuận lợi cho biến cố AA

  2. b)

    Có 2 kết quả thuận lợi cho biến cố BB

  3. c)

    P(A)=15P(A) = \dfrac{1}{5}

  4. d)

    P(B)=225P(B) = \dfrac{2}{25}

Câu 15

Cho phương trình x+2y=3.x + 2y = 3.

  1. a)

    Phương trình đã cho là phương trình bậc nhất một ẩn

  2. b)

    Cặp số (5;1)(5; -1) là một nghiệm của phương trình đã cho

  3. c)

    Tất cả nghiệm của phương trình đã cho được biểu diễn bởi đường thẳng y=312xy = 3 - \frac{1}{2}x

  4. d)

    Phương trình đã cho có vô số nghiệm, nghiệm tổng quát là (32y;y)(3 - 2y; y) với yRy \in \mathbb{R} tùy ý

Câu 16

Cho tam giác ABCABC cân tại AAAB=2aAB = 2aB=αB = \alpha. Kẻ đường trung tuyến AMAM. Khi đó:

  1. a)

    sinBAM=cosα\sin BAM = \cos \alpha

  2. b)

    BM=2a.sinαBM = 2a.\sin \alpha

  3. c)

    AM=2a.cosαAM = 2a.\cos \alpha

  4. d)

    Diện tích tam giác ABCABC là: S=4a2sinα.cosαS = 4a^2 \sin \alpha.\cos \alpha

Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 17

Cho hệ phương trình

{ax+6y=55x+by=4\begin{cases} ax + 6y = 5 \\ 5x + by = 4 \end{cases}

nhận cặp số (2;1)(2; -1) làm nghiệm. Tính tổng bình phương của aabb (Làm tròn đến hàng phần mười)

Trả lời:

Câu 18

Camera quan sát tại đường X trong 365 ngày liên tiếp ghi nhận 217 bị tắc đường vào giờ cao điểm buổi sáng (từ 7 giờ 30 phút đến 8 giờ). Từ số liệu thống kê đó, hãy dự đoán xem trong 100 ngày có khoảng bao nhiêu ngày bị tắc đường vào giờ cao điểm buổi sáng tại đường X?

Trả lời:

Câu 19

Một khối rubik có dạng hình chóp tam giác đều với diện tích đáy là 22,4522,45 cm2^2 và thể tích của khối đó là 44,00244,002 cm3^3. Tính chiều cao của khối rubik đó. (Đơn vị: cmcm)

Khối rubik hình chóp tam giác đều
Trả lời:

Câu 20

Một người đi xe máy từ AA đến BB với vận tốc 40km/h40km/h. Lúc về người đó tăng vận tốc thêm 5km/h5km/h, biết thời gian lúc về ít hơn thời gian lúc đi là 20 phút. Tính quãng đường ABAB? (Đơn vị: kmkm)

Trả lời:

Câu 21

Tại hai điểm AA, BB cách nhau 500500 m, người ta nhìn thấy đỉnh núi với góc nâng lần lượt là 3434^\circ3838^\circ. Tính chiều cao của ngọn núi. (Đơn vị: mm; Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

Sơ đồ quan sát đỉnh núi DD từ hai điểm AA, BB cách nhau 500500 m với góc nâng 3434^\circ3838^\circ, CDCD là chiều cao của ngọn núi vuông góc với mặt đất

Trả lời:

Câu 22

Cho a3+b3+c3=3abca^3 + b^3 + c^3 = 3abca+b+c0a + b + c \neq 0. Tính giá trị của biểu thức N=a2+b2+c2(a+b+c)2N = \dfrac{a^2 + b^2 + c^2}{(a + b + c)^2}. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

Trả lời:
HẾT
Đăng nhập để làm bài